Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 1

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Quảng Ngãi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Quảng Ngãi
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Quảng Ngãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Q...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 26/3/2012 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2011, thay thế Quyết định số 29/2007/QĐ-UBND ngày 13/9/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 26/3/2012 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán k... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2011, thay thế Quyết định số 29/2007/QĐ-UBND ngày 13/9/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã Ký) Nguyễn Xuân Huế QUY ĐỊNH Chế độ công tác phí, chế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi
  • Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Nguyễn Xuân Huế
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 52 /2016/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 34 /2010/QĐ-UBND ngày 14/12/2010 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH-CN) có sử dụng ngân sách nhà nước; định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ KH-CN; các hoạt động phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ KH-CN của cơ quan có thẩm quyền; quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị trong các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập, các cơ quan Đảng, các tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, các tổ chức xã hội, tổ chức xã hội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị trong các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập, các cơ quan Đảng, các tổ chức chính trị
  • xã hội, các tổ chức chính trị xã hội
  • nghề nghiệp, các tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH-CN) có sử dụng ngân sách nhà nước
  • định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ KH-CN
  • các hoạt động phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ KH-CN của cơ quan có thẩm quyền
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhiệm vụ KH-CN và cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ KH-CN có sử dụng ngân sách nhà nước; các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH-CN có sử dụng ngân sách nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện chế độ công tác phí và chi tiêu hội nghị được sắp xếp trong phạm vi dự toán ngân sách hàng năm của cơ quan, đơn vị đã được cấp có thẩm quyền giao.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện chế độ công tác phí và chi tiêu hội nghị được sắp xếp trong phạm vi dự toán ngân sách hàng năm của cơ quan, đơn vị đã được cấp có thẩm quyền giao.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhiệm vụ KH-CN và cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ KH-CN có sử dụng ngân sách nhà nước
  • các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH-CN có sử dụng ngân sách nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng định mức xây dựng và phân bổ dự toán 1. Các định mức xây dựng dự toán quy định tại Quy định này là định mức tối đa, áp dụng đối với nhiệm vụ KH-CN cấp tỉnh, cấp cơ sở. 2. Các định mức chi khác làm căn cứ lập dự toán của nhiệm vụ KH-CN không quy định cụ thể tại Quy định này được thực hiện theo các quy định hiệ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định về chế độ công tác phí 1. Công tác phí là khoản chi phí để trả cho người đi công tác trong nước bao gồm: Tiền tàu xe đi lại, phụ cấp lưu trú, tiền thuê chỗ ở nơi đến công tác, cước hành lý, tài liệu mang theo để làm việc (nếu có). 2. Điều kiện để được thanh toán công tác phí: a) Thực hiện đúng nhiệm vụ được giao; b) Đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định về chế độ công tác phí
  • 1. Công tác phí là khoản chi phí để trả cho người đi công tác trong nước bao gồm: Tiền tàu xe đi lại, phụ cấp lưu trú, tiền thuê chỗ ở nơi đến công tác, cước hành lý, tài liệu mang theo để làm việc...
  • 2. Điều kiện để được thanh toán công tác phí:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc áp dụng định mức xây dựng và phân bổ dự toán
  • 1. Các định mức xây dựng dự toán quy định tại Quy định này là định mức tối đa, áp dụng đối với nhiệm vụ KH-CN cấp tỉnh, cấp cơ sở.
  • 2. Các định mức chi khác làm căn cứ lập dự toán của nhiệm vụ KH-CN không quy định cụ thể tại Quy định này được thực hiện theo các quy định hiện hành của nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các loại nhiệm vụ KH-CN cấp tỉnh, cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước 1. Các loại nhiệm vụ KH-CN cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước được quy định tại Khoản 2 Điều 2 và Điều 4 Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 21/3/2016 của UB...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thanh toán tiền phương tiện đi công tác 1. Người đi công tác được thanh toán tiền phương tiện đi lại bao gồm: tiền thuê phương tiện chiều đi và về từ nhà đến sân bay, ga tàu, bến xe; vé máy bay, vé tàu, xe vận tải công cộng từ cơ quan để di chuyển đến nơi công tác và theo chiều ngược lại; tiền phương tiện đi lại tại địa phương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thanh toán tiền phương tiện đi công tác
  • 1. Người đi công tác được thanh toán tiền phương tiện đi lại bao gồm: tiền thuê phương tiện chiều đi và về từ nhà đến sân bay, ga tàu, bến xe
  • vé máy bay, vé tàu, xe vận tải công cộng từ cơ quan để di chuyển đến nơi công tác và theo chiều ngược lại
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các loại nhiệm vụ KH-CN cấp tỉnh, cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước
  • Các loại nhiệm vụ KH-CN cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước được quy định tại Khoản 2 Điều 2 và Điều 4 Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm t...
  • 2. Các loại nhiệm vụ KH-CN cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm: Đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở và Dự án khoa học và công nghệ cấp cơ sở.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chức danh thực hiện nhiệm vụ KH-CN 1. Các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH-CN. a) Chủ nhiệm nhiệm vụ; b) Thành viên thực hiện chính, thư ký khoa học; c) Thành viên; d) Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ. 2. Số lượng thành viên và ngày công tham gia đối với mỗi chức danh (Chủ nhiệm nhiệm vụ; thành viên thực hiện chính, thư ký khoa h...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thanh toán khoán tiền tự túc phương tiện đi công tác 1. Đối với các đối tượng cán bộ lãnh đạo có tiêu chuẩn được bố trí xe ô tô đưa đi công tác theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, nhưng cơ quan không bố trí được xe ô tô cho người đi công tác cách trụ sở cơ quan từ 10 km trở lên (đối với địa bàn có hệ số phụ cấp khu vực được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thanh toán khoán tiền tự túc phương tiện đi công tác
  • Đối với các đối tượng cán bộ lãnh đạo có tiêu chuẩn được bố trí xe ô tô đưa đi công tác theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, nhưng cơ quan không bố trí được xe ô tô cho người đi công tác cách trụ...
  • Mức thanh toán khoán tự túc phương tiện được tính theo số ki lô mét (km) thực tế và đơn giá thuê xe.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chức danh thực hiện nhiệm vụ KH-CN
  • 1. Các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH-CN.
  • a) Chủ nhiệm nhiệm vụ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
left-only unmatched

Mục I

Mục I CÁC YẾU TỐ ĐẦU VÀO CẤU THÀNH DỰ TOÁN VÀ MỘT SỐ KHUNG ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG DỰ TOÁN NHIỆM VỤ KH-CN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán nhiệm vụ KH-CN có sử dụng ngân sách nhà nước 1. Tiền công lao động trực tiếp, gồm: tiền công cho các chức danh quy định tại Điều 5 Quy định này; tiền công thuê chuyên gia trong nước và chuyên gia ngoài nước phối hợp trong quá trình nghiên cứu và thực hiện nhiệm vụ KH-CN. Đối với nhiệm vụ KH-...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thanh toán phụ cấp lưu trú và tiền phòng nghỉ tại nơi đến công tác 1. Thanh toán phụ cấp lưu trú: a) Phụ cấp lưu trú là khoản tiền do cơ quan, đơn vị chi cho người đi công tác để hỗ trợ thêm cùng với tiền lương nhằm đảm bảo tiền ăn và tiêu vặt cho người đi công tác, được tính từ ngày bắt đầu đi công tác đến khi kết thúc đợt côn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thanh toán phụ cấp lưu trú và tiền phòng nghỉ tại nơi đến công tác
  • 1. Thanh toán phụ cấp lưu trú:
  • a) Phụ cấp lưu trú là khoản tiền do cơ quan, đơn vị chi cho người đi công tác để hỗ trợ thêm cùng với tiền lương nhằm đảm bảo tiền ăn và tiêu vặt cho người đi công tác, được tính từ ngày bắt đầu đi...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán nhiệm vụ KH-CN có sử dụng ngân sách nhà nước
  • 1. Tiền công lao động trực tiếp, gồm: tiền công cho các chức danh quy định tại Điều 5 Quy định này
  • tiền công thuê chuyên gia trong nước và chuyên gia ngoài nước phối hợp trong quá trình nghiên cứu và thực hiện nhiệm vụ KH-CN. Đối với nhiệm vụ KH-CN cấp cơ sở không được thuê chuyên gia trong quá...
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Khung định mức làm căn cứ xây dựng dự toán nhiệm vụ KH-CN có sử dụng ngân sách nhà nước. 1. Dự toán tiền công lao động trực tiếp. a) Cấu trúc thuyết minh phần tính tiền công lao động triển khai nhiệm vụ KH-CN bao gồm các công việc và dự kiến kết quả như sau: STT Nội dung công việc Dự kiến kết quả 1 Nghiên cứu tổng quan Xây dựng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thanh toán khoán tiền tự túc phương tiện đi công tác 1. Đối với các đối tượng cán bộ lãnh đạo có tiêu chuẩn được bố trí xe ô tô đưa đi công tác theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, nhưng cơ quan không bố trí được xe ô tô cho người đi công tác cách trụ sở cơ quan từ 10 km trở lên (đối với địa bàn có hệ số phụ cấp khu vực được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thanh toán khoán tiền tự túc phương tiện đi công tác
  • Đối với các đối tượng cán bộ lãnh đạo có tiêu chuẩn được bố trí xe ô tô đưa đi công tác theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, nhưng cơ quan không bố trí được xe ô tô cho người đi công tác cách trụ...
  • Mức thanh toán khoán tự túc phương tiện được tính theo số ki lô mét (km) thực tế và đơn giá thuê xe.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Khung định mức làm căn cứ xây dựng dự toán nhiệm vụ KH-CN có sử dụng ngân sách nhà nước.
  • 1. Dự toán tiền công lao động trực tiếp.
  • a) Cấu trúc thuyết minh phần tính tiền công lao động triển khai nhiệm vụ KH-CN bao gồm các công việc và dự kiến kết quả như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Các nội dung chi quản lý nhiệm vụ KH-CN 1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn. a) Chi tiền công thực hiện nhiệm vụ của thành viên các Hội đồng tư vấn KH-CN (Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH-CN, Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH-CN và Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu kết qu...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thanh toán công tác phí theo đoàn công tác liên ngành, liên cơ quan; đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp; cán bộ, công chức được các cơ quan tiến hành tố tụng mời ra làm nhân chứng trong các vụ án quan: 1. Trường hợp đi công tác theo đoàn công tác phối hợp liên ngành, liên cơ a) Trường hợp cơ quan, đơn vị có nhu cầu trưng tập cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thanh toán công tác phí theo đoàn công tác liên ngành, liên cơ quan; đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp; cán bộ, công chức được các cơ quan tiến hành tố tụng mời ra làm nhân chứng trong các...
  • 1. Trường hợp đi công tác theo đoàn công tác phối hợp liên ngành, liên cơ
  • a) Trường hợp cơ quan, đơn vị có nhu cầu trưng tập cán bộ, công chức, viên chức thuộc cơ quan, đơn vị khác đi phối hợp công tác liên ngành nhằm thực hiện nhiệm vụ chính trị của cơ quan, đơn vị đó
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Các nội dung chi quản lý nhiệm vụ KH-CN
  • 1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn.
  • a) Chi tiền công thực hiện nhiệm vụ của thành viên các Hội đồng tư vấn KH-CN (Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH-CN, Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ K...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ KH-CN 1. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng. a) Chi tiền công. Đơn vị tính: 1. 000 đồng STT Nội dung công việc Đơn vị tính Khung định mức chi tối đa Nhiệm vụ KH - CN cấp tỉnh Nhiệm vụ KH - CN cấp cơ sở 1 Ch i tư vấn xác định nhiệm vụ KH-CN a Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH-...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện để thanh toán chế độ hội nghị 1. Các cơ quan, đơn vị tổ chức hội nghị tổng kết, đại hội nhiệm kỳ, tập huấn với quy mô toàn tỉnh, toàn ngành (sau đây gọi tắt là hội nghị) phải được phép bằng văn bản của Ban Thường vụ Tỉnh uỷ (đối với các cơ quan do Tỉnh uỷ quản lý) hoặc Chủ tịch UBND tỉnh (đối với các cơ quan do UBND t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều kiện để thanh toán chế độ hội nghị
  • 1. Các cơ quan, đơn vị tổ chức hội nghị tổng kết, đại hội nhiệm kỳ, tập huấn với quy mô toàn tỉnh, toàn ngành (sau đây gọi tắt là hội nghị) phải được phép bằng văn bản của Ban Thường vụ Tỉnh uỷ (đố...
  • số lượng đại biểu mời, cơ cấu đại biểu, số ngày và địa điểm tổ chức.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ KH-CN
  • 1. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng.
  • a) Chi tiền công.
left-only unmatched

Mục II

Mục II LẬP, THẨM TRA, PHÊ DUYỆT VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH-CN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Lập dự toán kinh phí đối với các hoạt động phục vụ công tác quản lý nhà nước của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với các nhiệm vụ KH-CN Hằng năm, vào thời điểm xây dựng dự toán chi ngân sách nhà nước theo quy định, căn cứ vào kế hoạch xác định, tuyển chọn, xét giao trực tiếp các nhiệm vụ KH-CN trong năm; kế hoạch kiểm tra,...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nội dung chi tổ chức hội nghị 1. Tiền thuê hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuê hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự), thuê máy chiếu, trang thiết bị trực tiếp phục vụ hội nghị; 2. Tiền tài liệu; bút, giấy (nếu có) cho đại biểu tham dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nội dung chi tổ chức hội nghị
  • Tiền thuê hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuê hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự), thuê máy chiếu, tra...
  • 2. Tiền tài liệu; bút, giấy (nếu có) cho đại biểu tham dự hội nghị; chi thuê giảng viên, bồi dưỡng báo cáo viên.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Lập dự toán kinh phí đối với các hoạt động phục vụ công tác quản lý nhà nước của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với các nhiệm vụ KH-CN
  • Hằng năm, vào thời điểm xây dựng dự toán chi ngân sách nhà nước theo quy định, căn cứ vào kế hoạch xác định, tuyển chọn, xét giao trực tiếp các nhiệm vụ KH-CN trong năm
  • kế hoạch kiểm tra, đánh giá giữa kỳ (nếu có), đánh giá nghiệm thu đối với các nhiệm vụ KH-CN trong năm và định mức chi tại Quy định này, Sở Khoa học và Công nghệ hoặc đơn vị được giao nhiệm vụ quản...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Lập dự toán kinh phí của nhiệm vụ KH-CN 1. Căn cứ. a) Mục tiêu, yêu cầu, nội dung và khối lượng công việc nghiên cứu của nhiệm vụ KH-CN đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; b) Các định mức kinh tế-kỹ thuật do các Bộ, ngành chức năng ban hành, định mức làm căn cứ xây dựng dự toán tại Quy định này và các chế độ, chính sách hiện...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Một số mức chi cụ thể trong các cuộc hội nghị 1. Chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không thuộc diện hưởng lương từ ngân sách nhà nước theo quy định sau: a) Cuộc họp cấp tỉnh và cấp huyện tổ chức: Mức chi hỗ trợ tiền ăn tối đa không quá 100.000 đồng/ngày/người; b) Cuộc họp do xã, phường, thị trấn tổ chức (không phân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Một số mức chi cụ thể trong các cuộc hội nghị
  • 1. Chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không thuộc diện hưởng lương từ ngân sách nhà nước theo quy định sau:
  • a) Cuộc họp cấp tỉnh và cấp huyện tổ chức: Mức chi hỗ trợ tiền ăn tối đa không quá 100.000 đồng/ngày/người;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Lập dự toán kinh phí của nhiệm vụ KH-CN
  • a) Mục tiêu, yêu cầu, nội dung và khối lượng công việc nghiên cứu của nhiệm vụ KH-CN đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
  • b) Các định mức kinh tế-kỹ thuật do các Bộ, ngành chức năng ban hành, định mức làm căn cứ xây dựng dự toán tại Quy định này và các chế độ, chính sách hiện hành của nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thẩm định, phê duyệt, giao dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH-CN 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính chịu trách nhiệm tổ chức việc thẩm định dự toán kinh phí của từng nhiệm vụ KH-CN theo đúng chế độ quy định. Trường hợp các nội dung chi không có định mức kinh tế-kỹ thuật của các Bộ, ngành chức nă...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức về thực hiện chế độ công tác phí và chế độ chi tiêu hội nghị 1. Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị phải được quản lý, sử dụng đúng mục đích, đúng tiêu chuẩn định mức theo quy định này và được bố trí sắp xếp trong phạm vi dự toán ngân sách hàng năm của cơ quan,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức về thực hiện chế độ công tác phí và chế độ chi tiêu hội nghị
  • Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị phải được quản lý, sử dụng đúng mục đích, đúng tiêu chuẩn định mức theo quy định này và được bố trí sắp xếp trong phạm vi dự toán ng...
  • Khi tổ chức hội nghị phải thực hiện theo đúng chế độ chi tiêu tại quy định này, không phô trương hình thức, không được tổ chức liên hoan, chiêu đãi, hạn chế thuê biểu diễn văn nghệ, không chi các h...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thẩm định, phê duyệt, giao dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH-CN
  • Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính chịu trách nhiệm tổ chức việc thẩm định dự toán kinh phí của từng nhiệm vụ KH-CN theo đúng chế độ quy định.
  • Trường hợp các nội dung chi không có định mức kinh tế-kỹ thuật của các Bộ, ngành chức năng ban hành thì cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ KH-CN được quyết định các nội dung chi cần thiết và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quyết toán kinh phí nhiệm vụ KH-CN Việc quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH-CN có sử dụng ngân sách nhà nước được thực hiện theo các quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật khoa học và công nghệ và các văn bản hướng dẫn thực hiện.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức thực hiện Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị phải được quản lý, sử dụng đúng mục đích, đúng tiêu chuẩn định mức theo quy định này và được bố trí sắp xếp trong phạm vi dự toán ngân sách hàng năm của cơ quan, đơn vị được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh căn cứ quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Tổ chức thực hiện
  • Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị phải được quản lý, sử dụng đúng mục đích, đúng tiêu chuẩn định mức theo quy định này và được bố trí sắp xếp trong phạm vi dự toán ng...
  • Hội đồng nhân dân cấp tỉnh căn cứ quy định tại Nghị quyết 773/2009/NQ
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quyết toán kinh phí nhiệm vụ KH-CN
  • Việc quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH-CN có sử dụng ngân sách nhà nước được thực hiện theo các quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật khoa học và công nghệ và các văn bản hướng dẫn thự...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Công bố kết quả nghiên cứu và chỉ đăng ký sáng chế, giải pháp hữu ích Nội dung chi công bố kết quả nghiên cứu (đã được công bố) và chi đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ (đã được cấp bằng) được thanh toán theo quy định hiện hành.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thanh toán khoán tiền công tác phí theo tháng Đối với cán bộ cấp xã thường xuyên phải đi công tác lưu động trên 10 ngày/tháng; cán bộ thuộc các cơ quan, đơn vị còn lại phải thường xuyên đi công tác lưu động trên 10 ngày/tháng (như: Văn thư; kế toán giao dịch; cán bộ kiểm lâm đi kiểm tra rừng; cán bộ các cơ quan tố tụng đi điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thanh toán khoán tiền công tác phí theo tháng
  • Đối với cán bộ cấp xã thường xuyên phải đi công tác lưu động trên 10 ngày/tháng
  • cán bộ thuộc các cơ quan, đơn vị còn lại phải thường xuyên đi công tác lưu động trên 10 ngày/tháng (như: Văn thư
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Công bố kết quả nghiên cứu và chỉ đăng ký sáng chế, giải pháp hữu ích
  • Nội dung chi công bố kết quả nghiên cứu (đã được công bố) và chi đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ (đã được cấp bằng) được thanh toán theo quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III CHẾ ĐỘ CHI TIÊU HỘI NGHỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHẾ ĐỘ CHI TIÊU HỘI NGHỊ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều khoản thi hành 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị căn cứ vào nhiệm vụ của cơ quan đơn vị mình, khả năng trong dự toán được giao và định mức chi tại Quy định này tiến hành rà soát và bổ sung quy chế chi tiêu nội bộ cho phù hợp để làm cơ sở cho việc thanh toán, kiểm soát chi, quyết toán và kiểm tra, thanh tra của các cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương IV Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN