Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 1 Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ về duyệt giá bán nước sạch của Công ty cổ phần cấp nước Phú Thọ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
20/2016/QĐ-UBND
Right document
Về bổ sung, sửa đổi một số điều quyết định số 1881/2009/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
1018/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 1 Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ về duyệt giá bán nước sạch của Công ty cổ phần cấp nước Phú Thọ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về bổ sung, sửa đổi một số điều quyết định số 1881/2009/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 1 Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ về duyệt giá bán nước sạch của Công ty cổ phần cấp nước Phú Thọ trên địa bàn t... Right: Về bổ sung, sửa đổi một số điều quyết định số 1881/2009/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung nội dung: “Giá bán quy định tại Quyết định này là giá đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng, thuế tài nguyên, chi phí duy trì đấu nối và tiền dịch vụ môi trường rừng theo quy định hiện hành” tại Điều 1 Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc duyệt giá bán nước sạch của Công ty cổ p...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 1881/2009/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Cao Bằng như sau: 1. Điểm i khoản 2 và điểm d khoản 7 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau: "Điều 4. Phân công trách nhiệm trong quản lý đầu tư xây d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 1881/2009/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Cao Bằng...
- 1. Điểm i khoản 2 và điểm d khoản 7 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- "Điều 4. Phân công trách nhiệm trong quản lý đầu tư xây dựng
- Sửa đổi, bổ sung nội dung:
- “Giá bán quy định tại Quyết định này là giá đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng, thuế tài nguyên, chi phí duy trì đấu nối và tiền dịch vụ môi trường rừng theo quy định hiện hành” tại Điều 1 Quyết định...
- “Giá bán quy định tại Quyết định này là giá đối tượng sử dụng nước sạch tự bỏ chi phí tính từ điểm đấu đến sau đồng hồ theo quy định và đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng, thuế tài nguyên, chi phí du...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và là nội dung không tách rời của Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và là nội dung không tách rời của Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Công ty cổ phần Cấp nước Phú Thọ và các đơn vị, cá nhân, hộ gia đình có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn, các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Công ty cổ phần Cấp nước Phú Thọ và các đơn vị, cá nhân, hộ gia đình có liên quan căn cứ Quyết... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn, các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...