Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về một số cơ chế, chính sách đối với công tác bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ nhân dân trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn tỉnh Hà Nam giai đoạn 2012 - 2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư
  • và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn
  • tỉnh Hà Nam giai đoạn 2012 - 2015
Removed / left-side focus
  • Về một số cơ chế, chính sách đối với công tác bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ nhân dân trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và thay thế Nghị quyết số 21/2011/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI về phê chuẩn cơ chế, chính sách đối với công tác bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ nhân dân đến năm 2015 và những năm tiếp theo. Đối tượng được hưởng chế độ hỗ tr...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và thay thế Nghị quyết số 21/2011/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI về phê chuẩn cơ chế, chính sách đố...
  • Đối tượng được hưởng chế độ hỗ trợ bằng tiền tại Nghị quyết này thì không được hưởng hỗ trợ theo các chính sách hỗ trợ khác của tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVI, Kỳ họp thứ 14 thông qua./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Cục KTVB - Bộ Tư pháp; - Vụ Pháp chế các Bộ: NN&PTNT, KH&ĐT, TC; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Website Chính phủ; - Như Điều 3;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Cục KTVB - Bộ Tư pháp;
  • - Vụ Pháp chế các Bộ: NN&PTNT, KH&ĐT, TC;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
  • Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVI, Kỳ họp thứ 14 thông qua./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn tỉnh Hà Nam giai đoạn 2012 ÷ 2015”.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định một số chính sách ưu đãi, đối với các hoạt động đầu tư xây dựng các dự án, công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn (bao gồm dự án xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) và quản lý, khai thác phục vụ sinh hoạt và các mục đích khác của cộng đồng dân cư nô...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Các dự án, công trình cấp nước sạch nông thôn phải nằm trong danh mục xác định theo quy hoạch được cấp thẩm quyền phê duyệt và đảm bảo các tiêu chí về quy mô, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật theo quy định. 2. Nhà nước hỗ trợ, doanh nghiệp và các thành phần kinh tế tham gia góp vốn đầu tư xây dựng,...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Chủ đầu tư các dự án 1. Chủ đầu tư là đơn vị cấp nước có đăng ký kinh doanh sản xuất và cung cấp nước sạch góp vốn đầu tư xây dựng cùng với vốn hỗ trợ của nhà nước, sau đó quản lý vận hành, khai thác và cung cấp nước sạch tập trung nông thôn; 2. Nếu trên cùng một địa bàn có nhiều đơn vị tham gia góp vốn thì thực hiện theo phươn...
Điều 4. Điều 4. Đấu thầu thực hiện dự án 1. Áp dụng hình thức tự thực hiện đối với gói thầu xây lắp và cung cấp thiết bị của các dự án đầu tư mà chủ đầu tư là doanh nghiệp góp vốn đầu tư xây dựng, quản lý, vận hành khai thác cung cấp nước sạch (được phê duyệt trong quyết định đầu tư, kế hoạch đấu thầu dự án trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điề...
Điều 5. Điều 5. Hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước 1. Được hỗ trợ từ nguồn vốn của Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn và các nguồn vốn khác (bao gồm cả chi phí giải phóng mặt bằng) theo các mức: a) Hỗ trợ 45% giá trị tổng dự toán của dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với các vùng thị trấn; b) Hỗ trợ 60%...