Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định điều chỉnh mức phí, số tiền bảo hiểm và sửa đổi Ðiều 8 Quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách đi lại trong nước
522/TC-BH
Right document
Ban hành Quy định về một số nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
25/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định điều chỉnh mức phí, số tiền bảo hiểm và sửa đổi Ðiều 8 Quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách đi lại trong nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về một số nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về một số nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Quyết định điều chỉnh mức phí, số tiền bảo hiểm và sửa đổi Ðiều 8 Quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách đi lại trong nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Thay thế nội dung điều 8 của Quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách kèm theo Quyết định số 176/TC-BH ngày 27/10/1989 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bằng nội dung sau: "Khi người được bảo hiểm bị tai nạn thuộc phạm vi bảo hiểm thì Bảo Việt trả tiền bảo hiểm như sau: 1. Trường hợp người được bảo hiểm bị chết: BAOVIET sẽ trả toàn bộ số t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- Điều 1. Thay thế nội dung điều 8 của Quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách kèm theo Quyết định số 176/TC-BH ngày 27/10/1989 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bằng nội dung sau:
- "Khi người được bảo hiểm bị tai nạn thuộc phạm vi bảo hiểm thì Bảo Việt trả tiền bảo hiểm như sau:
- 1. Trường hợp người được bảo hiểm bị chết: BAOVIET sẽ trả toàn bộ số tiền bảo hiểm theo quy định tại "Biểu phí và số tiền bảo hiểm".
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều chỉnh số tiền bảo hiểm, mức phí bảo hiểm tai nạn hành khách để áp dụng từ năm 1992. Biểu phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm đã điều chỉnh được đính kèm Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm chủ trì tổ chức triển khai, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm chủ trì tổ chức triển khai, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Điều chỉnh số tiền bảo hiểm, mức phí bảo hiểm tai nạn hành khách để áp dụng từ năm 1992. Biểu phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm đã điều chỉnh được đính kèm Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ 0 giờ ngày 01 tháng 01 năm 1992. Các quy định có liên quan trong quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. BIỂU PHÍ VÀ SỐ TIỀN BẢO HIỂM TAI NẠN HÀNH KHÁCH ĐI LẠI TRONG NƯỚC (Ban hành kèm theo Quyết định số 522 TC-BH ngày 05-12-1991 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 7 năm 2018 và thay thế Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 7 năm 2018 và thay thế Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định quản lý nhà nước v...
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ 0 giờ ngày 01 tháng 01 năm 1992. Các quy định có liên quan trong quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- BIỂU PHÍ VÀ SỐ TIỀN BẢO HIỂM TAI NẠN HÀNH KHÁCH
- ĐI LẠI TRONG NƯỚC
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI BẢO HIỂM
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CHUNG
- ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI BẢO HIỂM
Left
Điều 1.
Điều 1. Công ty bảo hiểm Việt Nam (sau đây gọi tắt là Bảo Việt) nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự của các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (sau đây gọi tắt là người được bảo hiểm) phát sinh khi tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp xảy ra với người lao động Việt Nam của xí nghiệp bị chết (sau đây gọi tắt là nạn nhân).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về một số nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá trên địa bàn thành phố, bao gồm: bình ổn giá, đăng ký giá, hiệp thương giá, kiểm tra yếu tố hình thành giá, kê khai giá, niêm yết giá; định giá; thẩm định giá; thanh tra chuyên ngành và xử lý vi phạm về giá. Những nội dung khác không...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về một số nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá trên địa bàn thành phố, bao gồm: bình ổn giá, đăng ký giá, hiệp thương giá, kiểm tra yếu tố hình thành giá, kê khai giá,...
- thẩm định giá
- Công ty bảo hiểm Việt Nam (sau đây gọi tắt là Bảo Việt) nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự của các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (sau đây gọi tắt là người được bảo hiểm) phát sinh khi tai nạn la...
Left
Điều 2.
Điều 2. Tai nạn lao động nói trên được hiểu theo quyết định liên Bộ số 45-LB-QĐ ngày 20-3-1982 của Bộ Lao động, Bộ Y tế và Tổng Công đoàn Việt Nam. Bệnh nghề nghiệp nói trên được hiểu theo Thông tư liên bộ số 08-TT/LB ngày19-5-1976 của Bộ Y tế, Bộ Thương binh xã hội và Tổng Công đoàn Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- Điều 2. Tai nạn lao động nói trên được hiểu theo quyết định liên Bộ số 45-LB-QĐ ngày 20-3-1982 của Bộ Lao động, Bộ Y tế và Tổng Công đoàn Việt Nam.
- Bệnh nghề nghiệp nói trên được hiểu theo Thông tư liên bộ số 08-TT/LB ngày19-5-1976 của Bộ Y tế, Bộ Thương binh xã hội và Tổng Công đoàn Việt Nam.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II KHÔNG THUỘC PHẠM VI TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- KHÔNG THUỘC PHẠM VI TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM
Left
Điều 3.
Điều 3. Bảo Việt không chịu trách nhiệm trả tiền bồi thường cho những trường hợp chết do những nguyên nhân sau đây gây ra: a. Hành động cố ý vi phạm pháp luật và nội quy an toàn lao động của người được bảo hiểm và nạn nhân. b. Hành động tự gây thương tích hoặc tự tử của nạn nhân hoặc do sử dụng rượu bia và các chất kích thích tương tự...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bình ổn giá, đăng ký giá 1. Bình ổn giá thực hiện theo quy định tại Mục 1, Chương III Luật Giá; Mục 1, Chương II Nghị định số 177/2013/NĐ-CP và Khoản 3, 7 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP; Mục 1, Chương II Thông tư số 56/2014/TT-BTC. 2. Đăng ký giá thực hiện theo quy định tại Khoản 4, Điều 17 Luật Giá; Khoản 4, Điều 1 Nghị đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Bình ổn giá, đăng ký giá
- 1. Bình ổn giá thực hiện theo quy định tại Mục 1, Chương III Luật Giá; Mục 1, Chương II Nghị định số 177/2013/NĐ-CP và Khoản 3, 7 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP; Mục 1, Chương II Thông tư số 56...
- 2. Đăng ký giá thực hiện theo quy định tại Khoản 4, Điều 17 Luật Giá; Khoản 4, Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP; Điều 4, 5, 6, 7 Thông tư số 56/2014/TT-BTC và Khoản 2, 3, Điều 1 Thông tư số 233/2...
- Điều 3. Bảo Việt không chịu trách nhiệm trả tiền bồi thường cho những trường hợp chết do những nguyên nhân sau đây gây ra:
- a. Hành động cố ý vi phạm pháp luật và nội quy an toàn lao động của người được bảo hiểm và nạn nhân.
- b. Hành động tự gây thương tích hoặc tự tử của nạn nhân hoặc do sử dụng rượu bia và các chất kích thích tương tự khác.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM
Left
Điều 4.
Điều 4. Hợp đồng bảo hiểm được ký kết giữa Bảo Việt và người được bảo hiểm trên cơ sở kê khai giấy yêu cầu bảo hiểm của người được bảo hiểm.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này thực hiện./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CH Ủ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Văn Miên QUY ĐỊNH V ề một số nội dung quản lý nhà nướ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Qu...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- KT. CH Ủ TỊCH
- Điều 4. Hợp đồng bảo hiểm được ký kết giữa Bảo Việt và người được bảo hiểm trên cơ sở kê khai giấy yêu cầu bảo hiểm của người được bảo hiểm.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hợp đồng bảo hiểm chỉ có hiệu lực đối với khoảng thời gian đã ghi trong hợp đồng nhưng không quá một năm với điều kiện người được bảo hiểm phải đóng phí bảo hiểm đầy đủ theo quy định của chương IV.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Kiểm tra yếu tố hình thành giá Thực hiện theo quy định tại Mục 4, Chương III Luật Giá; Mục 4, Chương II Nghị định số 177/2013/NĐ-CP; Mục 4, Chương II Thông tư số 56/2014/TT-BTC.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Kiểm tra yếu tố hình thành giá
- Thực hiện theo quy định tại Mục 4, Chương III Luật Giá; Mục 4, Chương II Nghị định số 177/2013/NĐ-CP; Mục 4, Chương II Thông tư số 56/2014/TT-BTC.
- Điều 5. Hợp đồng bảo hiểm chỉ có hiệu lực đối với khoảng thời gian đã ghi trong hợp đồng nhưng không quá một năm với điều kiện người được bảo hiểm phải đóng phí bảo hiểm đầy đủ theo quy định của ch...
Left
Điều 6.
Điều 6. Nếu một trong hai bên muốn thay đổi, bổ sung hoặc huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm sau khi đã ký kết thì phải thông báo cho phía bên kia biết trước 15 ngày. Việc thay đổi, bổ sung hoặc huỷ bỏ chỉ được thực hiện với sự thoả thuận của hai bên.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Kê khai giá Thực hiện theo quy định tại Mục 1, Chương III Nghị định số 177/2013/NĐ-CP và Khoản 9, 10 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP; Mục 5, Chương II Thông tư số 56/2014/TT-BTC và Khoản 5, 6, 7, 9 Điều 1 Thông tư số 233/2016/TT-BTC.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Kê khai giá
- Thực hiện theo quy định tại Mục 1, Chương III Nghị định số 177/2013/NĐ-CP và Khoản 9, 10 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP
- Mục 5, Chương II Thông tư số 56/2014/TT-BTC và Khoản 5, 6, 7, 9 Điều 1 Thông tư số 233/2016/TT-BTC.
- Nếu một trong hai bên muốn thay đổi, bổ sung hoặc huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm sau khi đã ký kết thì phải thông báo cho phía bên kia biết trước 15 ngày.
- Việc thay đổi, bổ sung hoặc huỷ bỏ chỉ được thực hiện với sự thoả thuận của hai bên.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trong trường hợp hợp đồng bảo hiểm được hai bên thoả thuận huỷ bỏ thì phí bảo hiểm của thời gian còn lại sẽ được hoàn trả 90% cho người được bảo hiểm với điều kiện đến thời điểm đó chưa có yêu cầu trả tiền bồi thường với Bảo Việt.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Niêm yết giá Thực hiện theo quy định tại Mục 2, Chương III Nghị định số 177/2013/NĐ- CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Niêm yết giá
- Thực hiện theo quy định tại Mục 2, Chương III Nghị định số 177/2013/NĐ- CP.
- Trong trường hợp hợp đồng bảo hiểm được hai bên thoả thuận huỷ bỏ thì phí bảo hiểm của thời gian còn lại sẽ được hoàn trả 90% cho người được bảo hiểm với điều kiện đến thời điểm đó chưa có yêu cầu...
Left
Điều 8.
Điều 8. Hợp đồng bảo hiểm có thể tái tục theo sự thoả thuận của hai bên. Trong trường hợp này người được bảo hiểm phải thông báo cho Bảo Việt biết trước 15 ngày kể từ ngày hợp đồng hết hiệu lực.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá; Nguyên tắc định giá của Nhà nước; Căn cứ, phương pháp định giá; Trình tự, thời hạn quyết định giá; Điều chỉnh mức giá do Nhà nước định giá; Hồ sơ phương án giá Thực hiện theo quy định tại Mục 2, Chương III Luật Giá; Mục 2, Chương II Nghị định số 177/2013/NĐ-CP và Khoản 7, 8, Điều 1 Nghị đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá; Nguyên tắc định giá của Nhà nước; Căn cứ, phương pháp định giá; Trình tự, thời hạn quyết định giá; Điều chỉnh mức giá do Nhà nước định giá; Hồ sơ phư...
- Thực hiện theo quy định tại Mục 2, Chương III Luật Giá
- Mục 2, Chương II Nghị định số 177/2013/NĐ-CP và Khoản 7, 8, Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP
- Điều 8. Hợp đồng bảo hiểm có thể tái tục theo sự thoả thuận của hai bên. Trong trường hợp này người được bảo hiểm phải thông báo cho Bảo Việt biết trước 15 ngày kể từ ngày hợp đồng hết hiệu lực.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV PHÍ BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phí bảo hiểm sẽ được tính bằng mức phí nhân với tổng số tiền lương mà người được bảo hiểm phải trả cho người lao động Việt Nam. Mức phí do Bảo Việt ban hành.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quy định về xây dựng, thẩm định phương án giá và trình, quyết định giá đối với hàng hóa, dịch vụ 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ định giá và trách nhiệm xây dựng, thẩm định, trình và quyết định giá được quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo. 2. Cơ quan chủ trì tổ chức xây dựng phương án giá có trách nhiệm lấy ý kiến các cơ quan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quy định về xây dựng, thẩm định phương án giá và trình, quyết định giá đối với hàng hóa, dịch vụ
- 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ định giá và trách nhiệm xây dựng, thẩm định, trình và quyết định giá được quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
- Cơ quan chủ trì tổ chức xây dựng phương án giá có trách nhiệm lấy ý kiến các cơ quan theo quy định của pháp luật chuyên ngành và các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương có liên quan đến hàng hóa,...
- Điều 9. Phí bảo hiểm sẽ được tính bằng mức phí nhân với tổng số tiền lương mà người được bảo hiểm phải trả cho người lao động Việt Nam. Mức phí do Bảo Việt ban hành.
Left
Điều 10.
Điều 10. Người được bảo hiểm trả lương cho người lao động Việt Nam bằng loại tiền tệ gì thì đóng phí bảo hiểm bằng chính loại tiền tệ đó.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quản lý nhà nước của UBND thành phố đối với hoạt động thẩm định giá Sở Tài chính có trách nhiệm tham mưu UBND thành phố thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động thẩm định giá thuộc phạm vi quản lý của thành phố theo quy định tại Khoản 4, Điều 5 Nghị định số 89/2013/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quản lý nhà nước của UBND thành phố đối với hoạt động thẩm định giá
- Sở Tài chính có trách nhiệm tham mưu UBND thành phố thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động thẩm định giá thuộc phạm vi quản lý của thành phố theo quy định tại Khoản 4, Điều 5 Nghị định số 89/2013/...
- Điều 10. Người được bảo hiểm trả lương cho người lao động Việt Nam bằng loại tiền tệ gì thì đóng phí bảo hiểm bằng chính loại tiền tệ đó.
Left
Điều 11.
Điều 11. Phí bảo hiểm đóng mỗi tháng một lần có thể bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản. Sau mỗi tháng người được bảo hiểm phải cung cấp cho Bảo Việt số tiền lương thực tế đã ghi để làm cơ sở cho việc điều chỉnh phí bảo hiểm.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thẩm định giá của Nhà nước 1. Các trường hợp thực hiện thẩm định giá của Nhà nước: Thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 31 và Điều 44 Luật Giá; Khoản 1, Điều 23 Nghị định số 89/2013/NĐ-CP. 2. Tài sản có giá trị lớn sau khi đã thuê doanh nghiệp thẩm định giá mà cần thiết thực hiện thẩm định giá của nhà nước được quy định n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Thẩm định giá của Nhà nước
- 1. Các trường hợp thực hiện thẩm định giá của Nhà nước: Thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 31 và Điều 44 Luật Giá; Khoản 1, Điều 23 Nghị định số 89/2013/NĐ-CP.
- 2. Tài sản có giá trị lớn sau khi đã thuê doanh nghiệp thẩm định giá mà cần thiết thực hiện thẩm định giá của nhà nước được quy định như sau:
- Phí bảo hiểm đóng mỗi tháng một lần có thể bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
- Sau mỗi tháng người được bảo hiểm phải cung cấp cho Bảo Việt số tiền lương thực tế đã ghi để làm cơ sở cho việc điều chỉnh phí bảo hiểm.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN LỢI CỦA NGƯỜI ĐƯỢC BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Người được bảo hiểm có trách nhiệm đóng phí bảo hiểm đầy đủ và đúng hạn theo thoả thuận đã được ký kết giữa hai bên trong hợp đồng.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Thanh tra chuyên ngành về giá, xử lý vi phạm về giá 1. Sở Tài chính có trách nhiệm tham mưu UBND thành phố thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về giá trong phạm vi địa bàn thành phố theo quy định tại Điều 9 Luật Giá. 2. Việc xử lý vi phạm về giá thực hiện theo quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Thanh tra chuyên ngành về giá, xử lý vi phạm về giá
- 1. Sở Tài chính có trách nhiệm tham mưu UBND thành phố thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về giá trong phạm vi địa bàn thành phố theo quy định tại Điều 9 Luật Giá.
- 2. Việc xử lý vi phạm về giá thực hiện theo quy định hiện hành.
- Điều 12. Người được bảo hiểm có trách nhiệm đóng phí bảo hiểm đầy đủ và đúng hạn theo thoả thuận đã được ký kết giữa hai bên trong hợp đồng.
Left
Điều 13.
Điều 13. Người được bảo hiểm phải chấp hành nghiêm chỉnh nội quy, quy tắc an toàn lao động và các yêu cầu phòng hộ lao động khác cũng như có trách nhiệm trong công tác đề phòng và hạn chế tổn thất.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn Ngoài các nhiệm vụ đã được quy định ở trên, các cơ quan chuyên môn có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Sở Tài chính a) Kịp thời tham mưu cho UBND thành phố quyết định áp dụng các biện pháp bình ổn giá theo thẩm quyền quy định trên cơ sở đề nghị của các Sở, Ban, ngành và UBND các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn
- Ngoài các nhiệm vụ đã được quy định ở trên, các cơ quan chuyên môn có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- 1. Sở Tài chính
- Điều 13. Người được bảo hiểm phải chấp hành nghiêm chỉnh nội quy, quy tắc an toàn lao động và các yêu cầu phòng hộ lao động khác cũng như có trách nhiệm trong công tác đề phòng và hạn chế tổn thất.
Left
Điều 14.
Điều 14. Khi tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp xảy ra có thể gây tổn thất chết người thì người được bảo hiểm phải: a. Thông báo đại diện của Bảo Việt nơi gần nhất biết và thông báo này phải được xác định lại bằng văn bản trong vòng 7 ngày kể từ ngày xảy ra tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp. b. Á p dụng các biện pháp cần thiết đ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của UBND các quận, huyện 1. Triển khai và chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện các chính sách, biện pháp quản lý giá theo thẩm quyền và theo quy định của UBND thành phố. 2. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký giá, kê khai giá hàng hóa, dịch vụ theo phân công của UBND thành phố và thực hiện quản lý nhà nước về giá trên địa b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm của UBND các quận, huyện
- 1. Triển khai và chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện các chính sách, biện pháp quản lý giá theo thẩm quyền và theo quy định của UBND thành phố.
- 2. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký giá, kê khai giá hàng hóa, dịch vụ theo phân công của UBND thành phố và thực hiện quản lý nhà nước về giá trên địa bàn của quận, huyện.
- Điều 14. Khi tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp xảy ra có thể gây tổn thất chết người thì người được bảo hiểm phải:
- a. Thông báo đại diện của Bảo Việt nơi gần nhất biết và thông báo này phải được xác định lại bằng văn bản trong vòng 7 ngày kể từ ngày xảy ra tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp.
- b. Á p dụng các biện pháp cần thiết để đề phòng và hạn chế tổn thất.
Left
Điều 15.
Điều 15. Ngoài việc bồi thường cho nạn nhân Bảo Việt có trách nhiệm thanh toán cho người được bảo hiểm các khoản chi phí sau: a. Chi phí được xem là hợp lý và cần thiết nhằm hạn chế thiệt hại, trừ các chi phí đã được giải quyết theo các chế độ khác của nhà nước CHXHCNVN. b. Chi phí cho thực hiện các ý kiến của Bảo Việt nhằm hạn chế thi...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệp thương giá Thực hiện theo quy định tại Mục 3, Chương III Luật Giá; Mục 3, Chương II Nghị định số 177/2013/NĐ-CP; Mục 3, Chương II Thông tư số 56/2014/TT-BTC.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hiệp thương giá
- Thực hiện theo quy định tại Mục 3, Chương III Luật Giá; Mục 3, Chương II Nghị định số 177/2013/NĐ-CP; Mục 3, Chương II Thông tư số 56/2014/TT-BTC.
- Điều 15. Ngoài việc bồi thường cho nạn nhân Bảo Việt có trách nhiệm thanh toán cho người được bảo hiểm các khoản chi phí sau:
- a. Chi phí được xem là hợp lý và cần thiết nhằm hạn chế thiệt hại, trừ các chi phí đã được giải quyết theo các chế độ khác của nhà nước CHXHCNVN.
- b. Chi phí cho thực hiện các ý kiến của Bảo Việt nhằm hạn chế thiệt hại (có xác nhận bằng văn bản) kể cả trường hợp không đạt kết quả.
Left
Điều 16.
Điều 16. Sau khi Bảo Việt đã giải quyết thanh toán cho người được bảo hiểm và bồi thường cho bệnh nhân thì người được bảo hiểm phải chuyển cho Bảo Việt quyền khiếu nại đòi người thứ ba, nếu có bằng chứng cho thấy họ là nguyên nhân gây ra tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI TIỀN BỒI THƯỜNG VÀ THỦ TỤC TRẢ TIỀN BỒI THƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Khi tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp xảy ra thuộc phạm vi trách nhiệm của quy tắc này, Bảo Việt có trách nhiệm thay mặt người được bảo hiểm trả tiền bồi thường cho nạn nhân.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Theo Điều lệ lao động của nước CHXHCNVN đối với xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, số tiền bồi thường được tính cụ thể như sau: Thâm niên nghề Dưới 5 năm Từ 5-10 năm Trên 10 năm Tuổi đời Dưới 30 48 tháng lương 54 60 Từ 30-50 42 48 54 Trên 50 36 42 48
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nạn nhân lĩnh lương bằng loại tiền tệ gì thì số tiền bồi thường được trả bằng chính loại tiền đó. Số tiền bồi thường này được trả cho người thừa kế hợp pháp của nạn nhân. Trong trường hợp không có người thừa kế hợp pháp thì Bảo Việt sẽ thanh toán mọi chi phí cho cơ quan, xí nghiệp, chính quyền địa phương hoặc cá nhân đã đứng r...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Khi yêu cầu trả tiền bồi thường người được bảo hiểm phải gửi các giấy tờ sau đây cho Bảo Việt: 1. Giấy yêu cầu trả tiền bồi thường của người được bảo hiểm; 2. Biên bản tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp; 3. Giấy khai tử; 4. Giấy thừa kế hợp pháp của gia đình nạn nhân; 5. Giấy xác nhận tiền lương của nạn nhân; 6. Chứng từ l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Bảo Việt có trách nhiệm xem xét và giải quyết bồi thường trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ yêu cầu trả tiền bồi thường hợp lệ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Thời gian yêu cầu trả tiền bồi thường là một năm kể từ ngày nạn nhân bị chết. Hết thời hạn này mọi khiếu nại không còn có giá trị, trừ những trường hợp đã có thoả thuận trước giữa hai bên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Mọi tranh chấp giữa người được bảo hiểm và Bảo Việt trong việc thực hiện quy tắc này, nếu không giải quyết được bằng thương lượng thì sẽ đưa ra Trọng tài kinh tế Việt Nam hoặc một tổ chức trọng tài hoặc cơ quan xét xử khác do hai bên thoả thuận./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections