Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định điều chỉnh mức phí, số tiền bảo hiểm và sửa đổi Ðiều 8 Quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách đi lại trong nước
522/TC-BH
Right document
Về việc tổ chức mở trường, lớp dạy lái xe cơ giới bộ trên địa bàn TP Hồ Chí Minh.
45/CT-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định điều chỉnh mức phí, số tiền bảo hiểm và sửa đổi Ðiều 8 Quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách đi lại trong nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc tổ chức mở trường, lớp dạy lái xe cơ giới bộ trên địa bàn TP Hồ Chí Minh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc tổ chức mở trường, lớp dạy lái xe cơ giới bộ trên địa bàn TP Hồ Chí Minh.
- Quyết định điều chỉnh mức phí, số tiền bảo hiểm và sửa đổi Ðiều 8 Quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách đi lại trong nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Thay thế nội dung điều 8 của Quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách kèm theo Quyết định số 176/TC-BH ngày 27/10/1989 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bằng nội dung sau: "Khi người được bảo hiểm bị tai nạn thuộc phạm vi bảo hiểm thì Bảo Việt trả tiền bảo hiểm như sau: 1. Trường hợp người được bảo hiểm bị chết: BAOVIET sẽ trả toàn bộ số t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều chỉnh số tiền bảo hiểm, mức phí bảo hiểm tai nạn hành khách để áp dụng từ năm 1992. Biểu phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm đã điều chỉnh được đính kèm Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ 0 giờ ngày 01 tháng 01 năm 1992. Các quy định có liên quan trong quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. BIỂU PHÍ VÀ SỐ TIỀN BẢO HIỂM TAI NẠN HÀNH KHÁCH ĐI LẠI TRONG NƯỚC (Ban hành kèm theo Quyết định số 522 TC-BH ngày 05-12-1991 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Công ty bảo hiểm Việt Nam (sau đây gọi tắt là Bảo Việt) nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự của các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (sau đây gọi tắt là người được bảo hiểm) phát sinh khi tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp xảy ra với người lao động Việt Nam của xí nghiệp bị chết (sau đây gọi tắt là nạn nhân).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tai nạn lao động nói trên được hiểu theo quyết định liên Bộ số 45-LB-QĐ ngày 20-3-1982 của Bộ Lao động, Bộ Y tế và Tổng Công đoàn Việt Nam. Bệnh nghề nghiệp nói trên được hiểu theo Thông tư liên bộ số 08-TT/LB ngày19-5-1976 của Bộ Y tế, Bộ Thương binh xã hội và Tổng Công đoàn Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II KHÔNG THUỘC PHẠM VI TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bảo Việt không chịu trách nhiệm trả tiền bồi thường cho những trường hợp chết do những nguyên nhân sau đây gây ra: a. Hành động cố ý vi phạm pháp luật và nội quy an toàn lao động của người được bảo hiểm và nạn nhân. b. Hành động tự gây thương tích hoặc tự tử của nạn nhân hoặc do sử dụng rượu bia và các chất kích thích tương tự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hợp đồng bảo hiểm được ký kết giữa Bảo Việt và người được bảo hiểm trên cơ sở kê khai giấy yêu cầu bảo hiểm của người được bảo hiểm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hợp đồng bảo hiểm chỉ có hiệu lực đối với khoảng thời gian đã ghi trong hợp đồng nhưng không quá một năm với điều kiện người được bảo hiểm phải đóng phí bảo hiểm đầy đủ theo quy định của chương IV.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nếu một trong hai bên muốn thay đổi, bổ sung hoặc huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm sau khi đã ký kết thì phải thông báo cho phía bên kia biết trước 15 ngày. Việc thay đổi, bổ sung hoặc huỷ bỏ chỉ được thực hiện với sự thoả thuận của hai bên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trong trường hợp hợp đồng bảo hiểm được hai bên thoả thuận huỷ bỏ thì phí bảo hiểm của thời gian còn lại sẽ được hoàn trả 90% cho người được bảo hiểm với điều kiện đến thời điểm đó chưa có yêu cầu trả tiền bồi thường với Bảo Việt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hợp đồng bảo hiểm có thể tái tục theo sự thoả thuận của hai bên. Trong trường hợp này người được bảo hiểm phải thông báo cho Bảo Việt biết trước 15 ngày kể từ ngày hợp đồng hết hiệu lực.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV PHÍ BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phí bảo hiểm sẽ được tính bằng mức phí nhân với tổng số tiền lương mà người được bảo hiểm phải trả cho người lao động Việt Nam. Mức phí do Bảo Việt ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Người được bảo hiểm trả lương cho người lao động Việt Nam bằng loại tiền tệ gì thì đóng phí bảo hiểm bằng chính loại tiền tệ đó.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Phí bảo hiểm đóng mỗi tháng một lần có thể bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản. Sau mỗi tháng người được bảo hiểm phải cung cấp cho Bảo Việt số tiền lương thực tế đã ghi để làm cơ sở cho việc điều chỉnh phí bảo hiểm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN LỢI CỦA NGƯỜI ĐƯỢC BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Người được bảo hiểm có trách nhiệm đóng phí bảo hiểm đầy đủ và đúng hạn theo thoả thuận đã được ký kết giữa hai bên trong hợp đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Người được bảo hiểm phải chấp hành nghiêm chỉnh nội quy, quy tắc an toàn lao động và các yêu cầu phòng hộ lao động khác cũng như có trách nhiệm trong công tác đề phòng và hạn chế tổn thất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Khi tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp xảy ra có thể gây tổn thất chết người thì người được bảo hiểm phải: a. Thông báo đại diện của Bảo Việt nơi gần nhất biết và thông báo này phải được xác định lại bằng văn bản trong vòng 7 ngày kể từ ngày xảy ra tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp. b. Á p dụng các biện pháp cần thiết đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Ngoài việc bồi thường cho nạn nhân Bảo Việt có trách nhiệm thanh toán cho người được bảo hiểm các khoản chi phí sau: a. Chi phí được xem là hợp lý và cần thiết nhằm hạn chế thiệt hại, trừ các chi phí đã được giải quyết theo các chế độ khác của nhà nước CHXHCNVN. b. Chi phí cho thực hiện các ý kiến của Bảo Việt nhằm hạn chế thi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Sau khi Bảo Việt đã giải quyết thanh toán cho người được bảo hiểm và bồi thường cho bệnh nhân thì người được bảo hiểm phải chuyển cho Bảo Việt quyền khiếu nại đòi người thứ ba, nếu có bằng chứng cho thấy họ là nguyên nhân gây ra tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI TIỀN BỒI THƯỜNG VÀ THỦ TỤC TRẢ TIỀN BỒI THƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Khi tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp xảy ra thuộc phạm vi trách nhiệm của quy tắc này, Bảo Việt có trách nhiệm thay mặt người được bảo hiểm trả tiền bồi thường cho nạn nhân.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Theo Điều lệ lao động của nước CHXHCNVN đối với xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, số tiền bồi thường được tính cụ thể như sau: Thâm niên nghề Dưới 5 năm Từ 5-10 năm Trên 10 năm Tuổi đời Dưới 30 48 tháng lương 54 60 Từ 30-50 42 48 54 Trên 50 36 42 48
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nạn nhân lĩnh lương bằng loại tiền tệ gì thì số tiền bồi thường được trả bằng chính loại tiền đó. Số tiền bồi thường này được trả cho người thừa kế hợp pháp của nạn nhân. Trong trường hợp không có người thừa kế hợp pháp thì Bảo Việt sẽ thanh toán mọi chi phí cho cơ quan, xí nghiệp, chính quyền địa phương hoặc cá nhân đã đứng r...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Khi yêu cầu trả tiền bồi thường người được bảo hiểm phải gửi các giấy tờ sau đây cho Bảo Việt: 1. Giấy yêu cầu trả tiền bồi thường của người được bảo hiểm; 2. Biên bản tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp; 3. Giấy khai tử; 4. Giấy thừa kế hợp pháp của gia đình nạn nhân; 5. Giấy xác nhận tiền lương của nạn nhân; 6. Chứng từ l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Bảo Việt có trách nhiệm xem xét và giải quyết bồi thường trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ yêu cầu trả tiền bồi thường hợp lệ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Thời gian yêu cầu trả tiền bồi thường là một năm kể từ ngày nạn nhân bị chết. Hết thời hạn này mọi khiếu nại không còn có giá trị, trừ những trường hợp đã có thoả thuận trước giữa hai bên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Mọi tranh chấp giữa người được bảo hiểm và Bảo Việt trong việc thực hiện quy tắc này, nếu không giải quyết được bằng thương lượng thì sẽ đưa ra Trọng tài kinh tế Việt Nam hoặc một tổ chức trọng tài hoặc cơ quan xét xử khác do hai bên thoả thuận./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.