Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 36
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành thể lệ quản lý, sử dụng búa kiểm lâm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Thể lệ quản lý, sử dụng búa kiểm lâm" thay cho bản "Thể lệ quản lý, sử dụng búa kiểm lâm" ban hành kèm theo Quyết định số 69-QĐ/KL ngày 17-1-1986 của Bộ Lâm nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Bản Thể lệ này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 1 năm 1992.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục kiểm lâm nhân dân, Vụ trưởng Vụ lâm sinh công nghiệp rừng, Thủ trưởng các Vụ, Ban, Viện trực thuộc Bộ, Tổng giám đốc lliên hiệp Lâm - Nông - Công nghiệp, liên hiệp các liên hiệp xí nghiệp nguyên liệu giấy, liên hiệp gỗ mỏ, các Tổng công ty, Lâm trường trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở lâm ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Tất cả các loại gỗ tròn (có đường kính đo đầu nhỏ 25cm và chiều dài 1m trở lên), gỗ xẻ hộp, phiến (có chiều dày 5cm, rộng 20 cm và chiều dài 1 m trở lên) khai thác ở rừng tự nhiên và rừng trồng trên lãnh thổ Việt Nam phải được trình kiểm và đóng dấu búa kiểm lâm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đóng dấu búa kiểm lâm vào gỗ khai thác nhằm mục đích: Quản lý chặt chẽ việc khai thác gỗ Xác định địa điểm gốc của gỗ khai thác Chứng nhận gỗ đã khai thác là hợp pháp, làm căn cứ để thu thuế tài nguyên. Phát hiện gỗ phạm pháp để có biện pháp xử lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Búa kiểm lâm được đúc theo mẫu thống nhất để sử dụng trong cả nước. Mặt dấu búa hình tròn, có đường kính 32 mm, trong hình tròn cho chữ KL và có số thứ tự để thể hiện số hiệu búa của các hạt, trạm kiểm lâm hoặc kiểm soát lâm sản (có mẫu búa kèm theo).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đối với gỗ nước ngoài nhập vào Việt Nam bằng đường mậu dịch, phi mậu dịch, mượn đường, quá cảnh thì không đóng dấu búa kiểm lâm Việt Nam. Trường hợp đơn vị, tổ chức có gỗ từ nước ngoài nhập vào Việt Nam, nếu muốn chế biến hoặc vận chuyển tiếp để tiêu thụ thì phải báo cho cơ quan kiểm lâm cấp tỉnh kiểm tra, xác nhận nguồn gốc gỗ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II TRÁCH NHIỆM VÀ THỦ TỤC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG BÚA KIỂM LÂM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Giao cho lực lượng kiểm lâm thực hiện việc đóng dấu búa kiểm lâm vào gỗ đã khai thác có đóng dấu búa bài cây của các đơn vị, tổ chức, cá nhân được phép khai thác từ rừng tự nhiên và rừng trồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cục kiểm lâm được Bộ Lâm nghiệp uỷ quyền thống nhất chỉ đạo, thực hiện việc đúc búa, phân phối và quản lý búa kiểm lâm theo đúng thể lệ này. Theo đề nghị của Chi cục trưởng kiểm lâm, Cục trưởng Cục kiểm lâm xét, ký quyết định cấp búa, quy định số lượng, số hiệu búa theo mạng lưới các hạt, trạm kiểm lâm hoặc kiểm soát lâm sản ở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chi cục trưởng kiểm lâm chịu trách nhiệm tổ chức việc giao búa cho các hạt, trạm kiểm lâm hoặc kiểm soát lâm sản, hướng dẫn kiểm tra việc quản lý, sử dụng búa kiểm lâm ở địa phương, đơn vị mình, thông báo việc sử dụng búa kiểm lqâm số hiệu búa và thay dổi số hiệu búa cho các cơ quan có liên quan như Viện kiểm sát nhân dân , Toà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hạt trưởng kiểm lâm hoặc kiểm soát lâm sản ký quyết định giao búa cho cán bộ quản lý búa và chịu trách nhiệm về quản lý, sử dụng búa tại đơn vị mình. Khi giao búa phải lập biên bản giao nhận búa và vào sổ theo dõi cấp búa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Cán bộ quản lý búa chỉ được sử dụng búa đóng vào gỗ khi thi hành nhiệm vụ và trong địa bàn quản lý của đơn vị, phải đóng búa đúng thủ tục quy định, ghi chép sổ nhật ký đóng búa kiểm lâm và báo cáo kết quả gỗ được đóng búa cho hạt trưởng biết để tổng hợp (số lượng, lóng gỗ, khối lượng, tên cây, nhóm gỗ). Cán bộ quản lý búa phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hàng tháng, hạt trưởng báo cáo chi cục để chi cục trưởng báo cáo Sở Nông lâm và Cục kiểm lâm số lượng, số lóng, khối lượng, nhóm gỗ đã được đóng dấu búa kiểm lâm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Các đơn vị, tổ chức, cá nhân được phép khai thác gỗ phải trình kiểm và thống nhất với cơ quan kiểm lâm về thời gian, địa điểm để đo gỗ và đóng dấu búa kiểm lâm vào gỗ. Cơ quan kiểm lâm phải bố trí cán bộ đến đóng búa kiểm lâm vào gỗ đúng địa điểm và ngày, giờ đã thống nhất. Không được gây phiền hà cho tổ chức, đơn vị, cá nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUY ĐỊNH VỀ ĐÓNG DẤU BÚA KIỂM LÂM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đối với gỗ khai thác của các đơn vị trong ngành lâm nghiệp (Liên hiệp lâm nông công nghiêp, lâm trường, hoặc hợp tác xã, tổ hợp khai thác gỗ cho ngành lâm nghiệp) thì nơi tiến hành đóng dấu búa là kho 1; đối với gỗ khai thác của các đơn vị ngoài ngành lâm nghiệp thì nơi tiến hành đóng dấu búa là nơi tập trung gỗ khai thác; đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đỗi với gỗ khai thác hợp pháp thì đóng 2 dấu búa, ở mỗi đầu lóng đóng một dấu búa và chỉ đóng một lần. Dấu búa kiểm lâm đóng vào mặt cắt ngang đầu gỗ hoặc trên mặt thân lóng gỗ hoặc gỗ xẻ hộp, phiến ở điểm cách mặt cắt ngang 50 cm. Trường hợp đóng dấu búa vào thân lóng gỗ tròn thì trước khi đóng dấu búa phải bóc vỏ và vát mặt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Đối với gỗ phạm pháp thì phải lập biên bản và chưa được đóng dấu búa. Sau khi đã có quyết định xử lý thì gỗ được đóng dấu búa như đối với gỗ hợp pháp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Đối với gỗ tròn đã có dấu búa kiểm lâm nhưng cần tái chế (cắt ngắn) để phù hợp với phương tiện vận chuyển, quy cách xuất khẩu phải đóng dấu búa kiểm lâm vào gỗ tái chế. Chủ gỗ phải báo cơ quan kiểm lâm sở tại trước khi gỗ tái chế để kiểm tra và đóng dấu búa sau khi gỗ được tái chế như quy định ở Điều 13. Cơ quan kiểm lâm phải...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Công chức Kiểm lâm được giao nhiệm vụ đóng búa Kiểm lâm chịu trách nhiệm: 1. Trực tiếp nhận búa Kiểm lâm và ký vào sổ giao nhận búa Kiểm lâm, chịu trách nhiệm trước Thủ trưởng đơn vị và pháp luật về quản lý, sử dụng búa Kiểm lâm được giao theo đúng quy định. 2. Chỉ được sử dụng búa Kiểm lâm trong địa bàn quản lý của đơn vị khi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Đối với gỗ tròn đã có dấu búa kiểm lâm nhưng cần tái chế (cắt ngắn) để phù hợp với phương tiện vận chuyển, quy cách xuất khẩu phải đóng dấu búa kiểm lâm vào gỗ tái chế.
  • Chủ gỗ phải báo cơ quan kiểm lâm sở tại trước khi gỗ tái chế để kiểm tra và đóng dấu búa sau khi gỗ được tái chế như quy định ở Điều 13.
  • Cơ quan kiểm lâm phải lập lý lịch gỗ tái chế kèm theo lý lịch gốc của gỗ được tái chế và số hiệu búa mới.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Công chức Kiểm lâm được giao nhiệm vụ đóng búa Kiểm lâm chịu trách nhiệm:
  • 1. Trực tiếp nhận búa Kiểm lâm và ký vào sổ giao nhận búa Kiểm lâm, chịu trách nhiệm trước Thủ trưởng đơn vị và pháp luật về quản lý, sử dụng búa Kiểm lâm được giao theo đúng quy định.
  • 2. Chỉ được sử dụng búa Kiểm lâm trong địa bàn quản lý của đơn vị khi có lệnh của Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm, Đội trưởng Đội Kiểm lâm cơ động.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Đối với gỗ tròn đã có dấu búa kiểm lâm nhưng cần tái chế (cắt ngắn) để phù hợp với phương tiện vận chuyển, quy cách xuất khẩu phải đóng dấu búa kiểm lâm vào gỗ tái chế.
  • Chủ gỗ phải báo cơ quan kiểm lâm sở tại trước khi gỗ tái chế để kiểm tra và đóng dấu búa sau khi gỗ được tái chế như quy định ở Điều 13.
  • Cơ quan kiểm lâm phải lập lý lịch gỗ tái chế kèm theo lý lịch gốc của gỗ được tái chế và số hiệu búa mới.
Target excerpt

Điều 13. Công chức Kiểm lâm được giao nhiệm vụ đóng búa Kiểm lâm chịu trách nhiệm: 1. Trực tiếp nhận búa Kiểm lâm và ký vào sổ giao nhận búa Kiểm lâm, chịu trách nhiệm trước Thủ trưởng đơn vị và pháp luật về quản lý,...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tất cả các loại gỗ tròn trước khi đưa vào xưởng xẻ tại rừng hoặc đưa vào cơ sở gia công chế biến gỗ trong và ngoài ngành lâm nghiệp đều phải có dâú búa kiểm lâm. Các cơ sở gia công chế biến gỗ không được nhận xẻ hoặc chế biến, làm đồ mộc, đồ mỹ nghệ bằng gỗ không có dấu búa kiểm lâm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nghiêm cấm việc xoá dấu búa kiểm lâm làm giả búa kiểm lâm để đóng vào gỗ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV GIAO NỘP BÚA, THAY ĐỔI CÁN BỘ QUẢN LÝ BÚA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trong quá trình thực hiện đóng dấu búa kiểm lâm, chi cục trưởng kiểm lâm có thể quyết định việc giao nộp búa, thay búa và báo cáo Cục kiểm lâm biết. Quyết định phải nộp trả lại búa là khi giải thể hạt, trạm kiểm lâm hoặc kiểm soát lâm sản. Quyết định phải thay búa khi: Búa bị hư hỏng, chữ và số bị mòn, sứt mẻ, đóng vàogỗ chữ v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Khi cán bộ quản lý búa được phân công làm nhiệm vụ khác, chuyển công tác khác hoặc bị kỷ luật thì hạt trưởng kiểm lâm hoặc kiểm soát lâm sản ký quyết định thay đổi cán bộ quản lý búa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V TRANG BỊ PHƯƠNG TIỆN LÀM VIỆC, CHẾ ĐỘ BỒI DƯỠNG VẬT CHẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Những người làm nhiệm vụ kiểm thu lâm sản được trang bị đủ phương tiện kỹ thuật làm việc: máy tính (loại nhỏ), giấy, sổ sách, bút, thước giây, cân, cặp tài liệu, đèn pin, pin đèn, sơn màu, tủ đụng búa, khoá tủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Những người trực tiếp làm nhiệm vụ kiểm thu lâm sản (nhóm 3 người làm nhiệm vụ đo đếm, ghi chép và đóng búa) được hưởng tiền bồi dưỡng đóng búa kiểm lâm. Tiền bồi dưỡng được chi từ ngân sách sự nghiệp, Bộ sẽ có quy định sau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI KHEN THƯƠNG, KỶ LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Những người có thành tích trong việc thi hành thể lệ quản lý, sử dụng búa kiểm lâm, hoặc phát hiện những người vi phạm Thể lệ này mà đương sự bị xử phạt thì sẽ được thưởng theo chế độ chung và được trích thưởng theo Nghị định hướng dẫn thực hiện Pháp lệnh xử phạt hành chính trong lĩnh vực quản lý bảo vệ rừng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Người nào vi phạm những quy định trong thể lệ này, tuỳ theo mức độ vi phạm nặng hay nhẹ sẽ bị thi hành kỷ luật, hoặc bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, gỗ phạm pháp bị xử lý tịch thu. Ngoài hình thức xử lý trên, người vi phạm còn phải bồi thường những thiệt hại do hành vi vi phạm của mình gây nên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Việc đóng dấu búa kiểm lâm thống nhất cả nước được thực hiện từ ngày quy định tại Quyết định ban hành Thể lệ này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Cục trưởng Cục kiểm lâm có trách nhiệm triển khai hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Thể lệ này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Những quy định trước đây về quản lý, sử dụng búa kiểm lâm đều chấm dứt hiệu lực thi hành. Việc bổ sung, sửa đổi Thể lệ này do Bộ trưởng Bộ Lâm nghiệp quy định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành quy chế quản lý, sử dụng búa Bài cây và búa Kiểm lâm.
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý, sử dụng búa bài cây và búa Kiểm lâm".
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 300/LN-KL ngày 12-8-1991 và Quyết định số 302/ LN-KL ngày 12-8-1991 của Bộ trưởng Bộ Lâm nghiệp (nay là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn). Những quy định trước đây trái quy định của Quy chế này đều bãi bỏ.
Điều 3. Điều 3. Các Ông Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện; Chánh Thanh tra Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /. Quy chế Quản lý, sử dụng búa bài cây và búa Kiể...
Chương I: Quy định chung Chương I: Quy định chung
Điều 1. Điều 1. Búa Bài cây và búa Kiểm lâm 1. Búa Bài cây là loại búa được chế tạo bằng thép theo mẫu thống nhất sử dụng trong cả nước, dùng để đóng vào gỗ thuộc các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 2 Quy chế này. Mặt búa hình vuông, mỗi cạnh 30 mm, bên trong hình vuông có chữ QL và số hiệu búa (có mẫu búa Bài cây kèm theo). 2. Búa Kiểm lâ...
Điều 2. Điều 2. Mục đích, đối tượng đóng búa Bài cây: 1. Mục đích đóng búa Bài cây: a) Xác định đúng cây gỗ được phép khai thác. b) Xác định quyền sở hữu gỗ của chủ rừng. c) Làm cơ sở kiểm tra, đóng dấu búa Kiểm lâm. 2. Đối tượng đóng búa Bài cây: Tất cả các loại gỗ khai thác ở rừng tự nhiên trong nước có đường kính đầu lớn từ 25 cm trở lên ph...
Điều 3 Điều 3 . Mục đích, đối tượng, đóng búa Kiểm lâm: 1. Mục đích đóng búa Kiểm lâm: a) Chứng nhận gỗ đã khai thác hợp pháp. b) Xác định xuất xứ của gỗ khai thác. c) Xác nhận gỗ hợp pháp để cho phép lưu thông. 2. Đối tượng đóng búa Kiểm lâm: a) Gỗ nguyên liệu khai thác trong nước: Tất cả các loại gỗ tròn nguyên liệu khai thác trong nước có...