Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định chính sách khuyến khích, hỗ trợ áp dụng các thành tựu khoa học và công nghệ vào sản xuất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
41/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
59/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định chính sách khuyến khích, hỗ trợ áp dụng các thành tựu khoa học và công nghệ vào sản xuất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- Ban hành Quy định chính sách khuyến khích, hỗ trợ áp dụng các thành tựu khoa học và công nghệ vào sản xuất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách khuyến khích, hỗ trợ áp dụng các thành tựu khoa học và công nghệ vào sản xuất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, như sau: 1. Mức giá dịch vụ tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe (xe đạp, xe máy, ô tô) được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước: Như Phụ lục kèm theo Quyết định này. 2. Mức giá dịch vụ tại các điểm đỗ, bãi trông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, như sau:
- 1. Mức giá dịch vụ tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe (xe đạp, xe máy, ô tô) được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước: Như Phụ lục kèm theo Quyết định này.
- Mức giá dịch vụ tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài NSNN:
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách khuyến khích, hỗ trợ áp dụng các thành tựu khoa học và công nghệ vào sản xuất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 9 năm 2016.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện trên địa bàn tỉnh. 2. Người bị tạm giữ phương tiện do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông theo quy định. 3. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân thực hiện thu giá dịch vụ tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện trên địa bàn tỉnh.
- 2. Người bị tạm giữ phương tiện do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông theo quy định.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 9 năm 2016.
Left
Điều 3.
Điều 3. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức triển khai, theo dõi, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Số tiền thu được từ giá dịch vụ trông giữ xe là doanh thu của đơn vị. Đơn vị có trách nhiệm hạch toán, kê khai, nộp thuế theo quy định của pháp luật; 2. Cơ quan tài chính các cấp chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra việc thực hiện giá dịch vụ trông giữ xe đạp,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Số tiền thu được từ giá dịch vụ trông giữ xe là doanh thu của đơn vị. Đơn vị có trách nhiệm hạch toán, kê khai, nộp thuế theo quy định của pháp luật;
- Cơ quan tài chính các cấp chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra việc thực hiện giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô của các tổ chức, cá nhân trô...
- Điều 3. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức triển khai, theo dõi, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4 (thực hiện); - Chính phủ; - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Cục Kiểm tra Văn bản, Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh uỷ;...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/11/2017. 2. Bãi bỏ Quyết định số 43/2004/QĐ-UB ngày 06/8/2004 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông và Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND ngày 04/10/2010 của UBND tỉnh về Quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/11/2017.
- Bãi bỏ Quyết định số 43/2004/QĐ-UB ngày 06/8/2004 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông và Quyết đị...
- Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...
- - Bộ Khoa học và Công nghệ;
- - Cục Kiểm tra Văn bản, Bộ Tư pháp;
- Left: - Như Điều 4 (thực hiện); Right: Điều 4. Hiệu lực thi hành
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này hỗ trợ cho các hoạt động áp dụng kết quả nghiên cứu từ các đề tài, dự án khoa học và công nghệ được thực hiện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn đã được Hội đồng Khoa học công nghệ tỉnh Lạng Sơn hoặc Hội đồng Khoa học công nghệ cấp Nhà nước nghiệm thu.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 5; - Chính phủ; - Bộ Tài c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải, Xây dựng
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này hỗ trợ cho các hoạt động áp dụng kết quả nghiên cứu từ các đề tài, dự án khoa học và công nghệ được thực hiện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn đã được Hội đồng Khoa học công nghệ tỉnh Lạng S...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn có các hoạt động áp dụng các thành tựu khoa học, công nghệ vào sản xuất. Không áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có vốn đầu tư nước ngoài, các trang trại chăn nuôi vỗ béo, trung chuyển.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung, quy mô và định mức hỗ trợ 1. Lĩnh vực trồng trọt a) Mô hình cây trồng nông nghiệp + Số lượng mô hình hỗ trợ: Không quá 20 mô hình/đề tài, dự án. + Quy mô: Từ 700 đến 1.800m 2 /mô hình. + Tổng thời gian hỗ trợ: không quá 12 tháng. + Nội dung và mức hỗ trợ: Hỗ trợ 100% kinh phí chỉ đạo kỹ thuật (bao gồm công kỹ thuật, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện xét hỗ trợ kinh phí 1. Đối với hộ gia đình tham gia thực hiện mô hình a) Có đủ nguồn lực để thực hiện mô hình áp dụng kết quả nghiên cứu các đề tài dự án khoa học và công nghệ. b) Có địa điểm phù hợp với quy mô, nội dung, quy trình kỹ thuật để thực hiện. 2. Đối với tổ chức xây dựng các mô hình, chỉ đạo kỹ thuật và chu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm định và phê duyệt hỗ trợ 1. Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với Sở Tài chính thẩm định nội dung, kinh phí hỗ trợ trên cơ sở Thuyết minh nội dung áp dụng kết quả nghiên cứu, cam kết của tổ chức, cá nhân chỉ đạo kỹ thuật, chuyển giao công nghệ và cam kết của các hộ dân tham gia có đối ứng thực hiện mô hình. 2. Sau khi có k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Công tác kiểm tra, giám sát, báo cáo việc thực hiện 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất về tiến độ thực hiện, nội dung, tình hình sử dụng kinh phí và việc thực hiện áp dụng kết quả nghiên cứu theo hợp đồng đã ký kết. 2. Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nghiệm thu đánh giá kết quả thực hiện, quyết toán kinh phí hỗ trợ và thanh lý hợp đồng Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức nghiệm thu đánh giá kết quả thực hiện mô hình, thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ và tổ chức thanh lý hợp đồng trên cơ sở xem xét báo cáo kết quả thực hiện các mô hình, báo cáo tình hình sử dụng kinh phí.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Kinh phí thực hiện Kinh phí hỗ trợ áp dụng các thành tựu khoa học và công nghệ vào sản xuất và kinh phí thẩm định hồ sơ từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học hàng năm của tỉnh và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành và ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Sở Khoa học và Công nghệ a) Lập kế hoạch hoạt động khoa học và công nghệ hàng năm, trong đó có nội dung hỗ trợ áp dụng thành tựu khoa học và công nghệ vào sản xuất, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt. b) Tuyên truyền rộng rãi các kết quả nghiên cứu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được hỗ trợ Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ có trách nhiệm tổ chức thực hiện nghiêm túc, đúng mục đích kinh phí được hỗ trợ. Trong trường hợp sử dụng kinh phí không đúng mục đích phải hoàn trả kinh phí được hỗ trợ tuỳ theo mức độ sai phạm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm thi hành Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan liên quan và các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm báo cáo, phản ánh kịp thời bằng văn bản về Sở Khoa học và Công nghệ để nghiên cứu tổng hợp, đề xuất Uỷ ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.