Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 21
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành thể lệ thanh toán qua ngân hàng

Open section

Tiêu đề

Quy định về việc cho vay và thu nợ để đảm bảo khả năng chi trả của các tổ chức tính dụng được đặt trong tình trạng kiểm soát đặc biệt

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về việc cho vay và thu nợ để đảm bảo khả năng chi trả của các tổ chức tính dụng được đặt trong tình trạng kiểm soát đặc biệt
Removed / left-side focus
  • Ban hành thể lệ thanh toán qua ngân hàng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành thể lệ thanh toán qua Ngân hàng, áp dụng cho tất cả các cơ quan, đơn vị, tổ chức kinh tế, các Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển, các đơn vị thuộc hệ thống Kho bạc Nhà nước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sau khi Tổ chức tín dụng Việt Nam (viết tắt là TCTD) được đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt. Ngân hàng Nhà nước (viết tắt là NHNN) sẽ xem xét cho vay nhằm góp phần đảm bảo chi trả tiền gửi của dân cư. Việc cho vay này là biện pháp đặc biệt của NHNN, không phụ thuộc vào mức 10% vốn điều lệ của TCTD quy định tại công văn số 9...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sau khi Tổ chức tín dụng Việt Nam (viết tắt là TCTD) được đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt.
  • Ngân hàng Nhà nước (viết tắt là NHNN) sẽ xem xét cho vay nhằm góp phần đảm bảo chi trả tiền gửi của dân cư.
  • Việc cho vay này là biện pháp đặc biệt của NHNN, không phụ thuộc vào mức 10% vốn điều lệ của TCTD quy định tại công văn số 97-CV/NH14 ngày 4-2-1997 của Thống đốc NHNN.
Removed / left-side focus
  • Điều 1.- Ban hành thể lệ thanh toán qua Ngân hàng, áp dụng cho tất cả các cơ quan, đơn vị, tổ chức kinh tế, các Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển, các đơn vị thuộc hệ thống Kho b...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.-

Điều 2.- Thể lệ thanh toán qua Ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/10/1991. Các quy định về thanh toán đã ban hành trước đây của Ngân hàng Nhà nước, của các Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển hết hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. TCTD phải lập hồ sơ xin vay gửi chi nhánh NHNN địa phương nơi TCTD đóng trụ sở chính. Hồ sơ xin vay gồm: 1.Đơn xin vay vốn, kèm theo Hợp đồng thế chấp cầm cố: 2.Cân đối tài khoản kế toán của tổ chức tín dụng đến ngày xin vay; 3.Báo cáo các biện pháp đã áp dụng của tổ chức tín dụng nhằm đảm bảo khả năng chi trả; 4.Bảng kê các kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. TCTD phải lập hồ sơ xin vay gửi chi nhánh NHNN địa phương nơi TCTD đóng trụ sở chính. Hồ sơ xin vay gồm:
  • 1.Đơn xin vay vốn, kèm theo Hợp đồng thế chấp cầm cố:
  • 2.Cân đối tài khoản kế toán của tổ chức tín dụng đến ngày xin vay;
Removed / left-side focus
  • Điều 2.- Thể lệ thanh toán qua Ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/10/1991.
  • Các quy định về thanh toán đã ban hành trước đây của Ngân hàng Nhà nước, của các Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển hết hiệu lực thi hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.-

Điều 3.- Căn cứ thể lệ thanh toán qua Ngân hàng và thông tư hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước, các Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển, Cục kho bạc Nhà nước có trách nhiệm cụ thể hoá cho thích hợp với hoạt động nghiệp vụ và tổ chức thanh toán trong hệ thống của mình; tổ chức thực hiện và quản lý chặt chẽ, không để xảy r...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ngân hàng Nhà nước xem xét cho vay khi TCTD có đủ giá trị tài sản cầm cố, thế chấp để đảm bảo khoản vay bằng một hoặc một số tài sản sau đây: - Tài sản cố định thuộc sở hữu hợp pháp của TCTD; - Các giấy tờ có giá thuộc sở hữu của TCTD như: tín phiếu, trái phiếu Kho bạc: kỳ phiếu, chứng chỉ tiền gửi của TCTD khác, trái phiếu của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Ngân hàng Nhà nước xem xét cho vay khi TCTD có đủ giá trị tài sản cầm cố, thế chấp để đảm bảo khoản vay bằng một hoặc một số tài sản sau đây:
  • - Tài sản cố định thuộc sở hữu hợp pháp của TCTD;
  • - Các giấy tờ có giá thuộc sở hữu của TCTD như: tín phiếu, trái phiếu Kho bạc: kỳ phiếu, chứng chỉ tiền gửi của TCTD khác, trái phiếu của các doanh nghiệp...
Removed / left-side focus
  • Căn cứ thể lệ thanh toán qua Ngân hàng và thông tư hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước, các Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển, Cục kho bạc Nhà nước có trách nhiệm cụ thể hoá cho thí...
  • tổ chức thực hiện và quản lý chặt chẽ, không để xảy ra các vi phạm gây tổn thất tài sản của nhân dân và Nhà nước.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.-

Điều 4.- Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng giám đốc (Giám đốc) Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển và Cục trưởng Cục kho bạc Nhà nước trong phạm vi chức năng nhiệm vụ quyền hạn có trách nhiệm thi hành Quyết định n...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Khoản vay này chỉ sử dụng để chi trả tiền gửi hợp pháp của dân cư. Nghiêm cấm sử dụng khoản vay này để chi trả tiền gửi của cá nhân, pháp nhân thuộc các đối tượng đã quy định tại Điều 5 Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản trị, kiểm soát viên và người điều hành Ngân hàng thương mại cổ phần. Công ty tài chính cổ phần b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khoản vay này chỉ sử dụng để chi trả tiền gửi hợp pháp của dân cư.
  • Nghiêm cấm sử dụng khoản vay này để chi trả tiền gửi của cá nhân, pháp nhân thuộc các đối tượng đã quy định tại Điều 5 Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản trị, kiểm soát viên và người đi...
  • Công ty tài chính cổ phần ban hành theo Quyết định số 166-QĐ/NH5 ngày 10-8-1994 của Thống đốc NHNN và tiền gửi của các cổ đông tại TCTD.
Removed / left-side focus
  • Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng giám đốc (Giám đốc) Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu...
  • THANH TOÁN QUA NGÂN HÀNG
  • (Ban hành theo quyết định 101/NH-QĐ ngày 30/7/1991
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Các tổ chức kinh tế, đơn vị dự toán và tư nhân có tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng hoặc Kho bạc Nhà nước (gọi tắt là chủ tài khoản) thực hiện chi trả cho nhau về tiền hàng, dịch vụ qua tài khoản của mình phải theo những quy định trong thể lệ này.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thời hạn và lãi xuất cho vay do Thống đốc NHNN quyết định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thời hạn và lãi xuất cho vay do Thống đốc NHNN quyết định.
Removed / left-side focus
  • Các tổ chức kinh tế, đơn vị dự toán và tư nhân có tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng hoặc Kho bạc Nhà nước (gọi tắt là chủ tài khoản) thực hiện chi trả cho nhau về tiền hàng, dịch vụ qua tài khoản củ...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Để bảo đảm thực hiện chi trả qua Ngân hàng (1) các chủ tài khoản bên trả tiền bắt buộc phải có đủ tiền trên tài khoản; mọi trường hợp tài khoản không đủ tiền để thực hiện thanh toán đều là vi phạm pháp luật và phải bị xử lý.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chủ tịch Hội đồng quản trị của TCTD được vay vốn có trách nhiệm: - Định kỳ 10 ngày 1 lần phải báo cáo cân đối kế toán và báo cáo tình hình hoạt động, khả năng chi trả, thu hồi nợ vay và khả năng trả nợ khoản vay này. - Có phương án và biện pháp cụ thể để hoàn trả nợ vay đúng thời hạn. Trong trường hợp TCTD không trả nợ đúng hạn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chủ tịch Hội đồng quản trị của TCTD được vay vốn có trách nhiệm:
  • - Định kỳ 10 ngày 1 lần phải báo cáo cân đối kế toán và báo cáo tình hình hoạt động, khả năng chi trả, thu hồi nợ vay và khả năng trả nợ khoản vay này.
  • - Có phương án và biện pháp cụ thể để hoàn trả nợ vay đúng thời hạn. Trong trường hợp TCTD không trả nợ đúng hạn NHNN có quyền phát mại tài sản thế chấp, cầm cố để thu hồi nợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Để bảo đảm thực hiện chi trả qua Ngân hàng (1) các chủ tài khoản bên trả tiền bắt buộc phải có đủ tiền trên tài khoản
  • mọi trường hợp tài khoản không đủ tiền để thực hiện thanh toán đều là vi phạm pháp luật và phải bị xử lý.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Ngân hàng phải bảo đảm thanh toán thuận tiện kịp thời chính xác. Ngân hàng có trách nhiệm kiểm tra khả năng trả tiền của chủ tài khoản trước khi thực hiện việc thanh toán; được quyền từ chối thanh toán nếu tài khoản của bên trả tiền không đủ để thực hiện và không chịu liên đới về những hậu quả có thể xảy ra. Nếu do thiếu sót ch...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các cấp Ngân hàng Nhà nước: 1. Vụ Nghiên cứu Kinh tế có trách nhiệm trình Thống đốc quyết định nguồn vốn cho vay, thời hạn và lãi suất cho vay. 2. Vụ tín dụng có trách nhiệm tổng hợp nhu cầu của từng TCTD, trình Thống đốc quyết định chỉ tiêu cho vay và uỷ quyền cho Giám đốc chi nhánh NHNN cho vay theo quyêt định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của các cấp Ngân hàng Nhà nước:
  • 1. Vụ Nghiên cứu Kinh tế có trách nhiệm trình Thống đốc quyết định nguồn vốn cho vay, thời hạn và lãi suất cho vay.
  • 2. Vụ tín dụng có trách nhiệm tổng hợp nhu cầu của từng TCTD, trình Thống đốc quyết định chỉ tiêu cho vay và uỷ quyền cho Giám đốc chi nhánh NHNN cho vay theo quyêt định của Thống đốc.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Ngân hàng phải bảo đảm thanh toán thuận tiện kịp thời chính xác. Ngân hàng có trách nhiệm kiểm tra khả năng trả tiền của chủ tài khoản trước khi thực hiện việc thanh toán
  • được quyền từ chối thanh toán nếu tài khoản của bên trả tiền không đủ để thực hiện và không chịu liên đới về những hậu quả có thể xảy ra. Nếu do thiếu sót chủ quan của mình trong quá trình thanh to...
  • II- TỔ CHỨC THANH TOÁN QUA NGÂN HÀNG GIỮA CÁC KHÁCH HÀNG
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thanh toán qua Ngân hàng về tiền hàng, dịch vụ hoặc các nhu cầu chi trả khác được áp dụng các hình thức dưới đây: 4.1- Séc (séc chuyển khoản, séc bảo chi, sổ séc định mức) 4.2- Uỷ nhiệm chi(chuyển tiền) 4.3- Thư tín dụng 4.4- Uỷ nhiệm thu. A/ THANH TOÁN BẰNG SÉC

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thanh toán qua Ngân hàng về tiền hàng, dịch vụ hoặc các nhu cầu chi trả khác được áp dụng các hình thức dưới đây:
  • 4.1- Séc (séc chuyển khoản, séc bảo chi, sổ séc định mức)
  • 4.2- Uỷ nhiệm chi(chuyển tiền)
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Căn cứ các yếu tố và mẫu tờ séc do Ngân hàng Nhà nước Trung ương quy định (xem phụ lục số 1), các Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển, Cục Kho bạc Nhà nước phải chọn mẫu séc và đăng ký mẫu séc với Ngân hàng Nhà nước, ký các hợp đồng để in tại Nhà in Ngân hàng và nhượng lại cho khách hàng của mình sử dụng.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Vụ trưởng các Vụ có liên quan thuộc NHNN Trung ương. Giám đốc chi nhánh NHNN tỉnh, thành phố nơi có TCTD đặt trong tình trạng kiểm soát đặc biệt chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Vụ trưởng các Vụ có liên quan thuộc NHNN Trung ương. Giám đốc chi nhánh NHNN tỉnh, thành phố nơi có TCTD đặt trong tình trạng kiểm soát đặc biệt chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Căn cứ các yếu tố và mẫu tờ séc do Ngân hàng Nhà nước Trung ương quy định (xem phụ lục số 1), các Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển, Cục Kho bạc Nhà nước phải chọn mẫu séc và đăn...
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các đơn vị tổ chức và tư nhân mở tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng và các đơn vị dự toán mở tài khoản tiền gửi tại Kho bạc Nhà nước chỉ được mua séc ở Ngân hàng hoặc Kho bạc nơi mở tài khoản tiền gửi. Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước không được nhượng séc cho các khách hàng chưa mở tài khoản tiền gửi hoặc đã mở nhưng tài khoản lúc đầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Séc chuyển khoản là giấy uỷ nhiệm lập trên mẫu in sẵn đặc biệt của Ngân hàng, do chủ tài khoản phát hành, giao trực tiếp cho đơn vị thụ hưởng, để thanh toán tiền hàng, dịch vụ ngay sau khi nhận được hàng hoá hoặc dịch vụ cung ứng. Séc chuyển khoản chỉ được áp dụng thanh toán trong phạm vi giữa các khách hàng có tài khoản ở cùng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chủ tài khoản chỉ được phát hành séc trong phạm vi: Số dư tiền gửi, số dư của sổ séc định mức đã lưu ký tại Ngân hàng. Chủ tài khoản có trách nhiệm bảo quản các tờ séc (kể cả séc trắng) và sổ séc định mức như bảo quản tiền mặt, mất séc như mất tài sản; phải quản lý sử dụng séc chặt chẽ và chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Séc đã phát hành khi về đến Ngân hàng phục vụ bên mua mà quá số dư thì đơn vị phát hành séc chịu phạt tiền bằng 20% (hai mươi phần trăm) số tiền quá số dư; và chịu phạt chậm trả từ ngày tờ séc đến Ngân hàng bên mua cho đến ngày được thanh toán; khoản tiền phạt chậm trả bằng số tiền trên tờ séc nhân với lãi suất nợ quá hạn của l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đơn vị thụ hưởng séc (bên bán) nhận trực tiếp tờ séc của đơn vị phát hành, phải kiểm tra tính hợp lệ của tờ séc (ghi đầy đủ, chính xác và rõ ràng mọi yếu tố quy định trên tờ séc, không sửa chữa, tẩy xoá) và nộp vào Ngân hàng phục vụ (bên bán hoặc bên mua) trong thời hạn hiệu lực tối đa là 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Séc bảo chi là tờ séc chuyển khoản thông thường nhưng được Ngân hàng phục vụ đơn vị phát hành séc bảo đảm chi trả bằng cách trích trước số tiền ghi trên tờ séc từ tài khoản tiền gửi (hoặc cho vay) của bên trả tiền đưa vào một tài khoản riêng (tiền gửi séc bảo chi và sổ séc định mức), được Ngân hàng làm thủ tục bảo chi và đóng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sổ séc định mức (xem phụ lục số 2) được dùng để trả tiền mua hàng, trả cước phí vận tải, cước phí bưu điện có tính thường xuyên, hoặc theo quyết định xử phạt của Ngân hàng. Sổ séc định mức được áp dụng thanh toán trong tỉnh; trường hợp ngoài tỉnh chỉ được áp dụng trong cùng một hệ thống Ngân hàng. Mức tối thiểu để mở sổ séc đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Uỷ nhiệm chi (phụ lục số 4) là lệnh chi tiền được chủ tài khoản lập theo mẫu của Ngân hàng ấn hành, yêu cầu Ngân hàng phục vụ mình (nơi mở tài khoản tiền gửi) trích tài khoản của mình để chi trả cho bên thụ hưởng). Uỷ nhiệm chi được dùng để thanh toán chuyển khoản về các khoản trả tiền hàng, dịch vụ hoặc chuyển vốn trong cùng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chuyển tiền khác địa phương (2) có thể thực hiện bằng séc chuyển tiền (được giao cầm tay) - phụ lục số 3 - trong trường hợp khách hàng có yêu cầu cần thiết cấp bách. Séc chuyển tiền phải do Ngân hàng phục vụ đơn vị có yêu cầu chuyển tiền phát hành và trao cho khách hàng sau khi đã ghi Nợ vào tài khoản của đơn vị xin chuyển tiề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thư tín dụng (phụ lục số 5) được dùng để thanh toán tiền hàng trong điều kiện bên bán đòi hỏi phải bảo đảm có đủ vốn để chi trả ngay và phù hợp với tổng số tiền hàng đã giao theo hợp đồng hoặc đơn đặt hàng đã ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Khi có nhu cầu, bên mua lập giấy mở thư tín dụng yêu cầu Ngân hàng phục vụ mình trích tài khoản tiền gửi (hoặc tiền vay Ngân hàng) một số tiền bằng tổng giá trị hàng đặt mua để lưu ký vào một tài khoản riêng (tiền gửi mở thư tín dụng). Ngân hàng bên mua phải gửi ngay thư tín dụng cho Ngân hàng bên bán để báo cho bên bán biết....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Bên bán có trách nhiệm giao hàng cho bên mua sau khi nhận được giấy báo đã mở thư tín dụng. Ngân hàng phục vụ bên bán trả tiền cho bên bán căn cứ vào hoá đơn, vận đơn hoặc các chứng từ giao nhận hàng có chữ ký của đại diện bên mua kèm theo giấy uỷ nhiệm của bên mua, do bên bán xuất trình với Ngân hàng, phù hợp với các điều kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hình thức thanh toán bằng uỷ nhiệm thu (phụ lục số 6) được áp dụng trong thanh toán cùng địa phương hoặc khác địa phương trong hệ thống và ngoài hệ thống về những khoản tiền hàng đã giao hoặc dịch vụ đã cung ứng mà 2 bên mua và bán thống nhất thoả thuận dùng hình thức thanh toán này với những điều kiện thanh toán cụ thể đã ghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Sau khi đã giao hàng hoặc hoàn tất dịch vụ cung ứng, bên bán lập giấy uỷ nhiệm thu theo mẫu của Ngân hàng ấn hành kèm theo hoá đơn, vận đơn gửi tới Ngân hàng phục vụ mình để yêu cầu thu hộ. Để thu nhanh tiền hàng hoặc dịch vụ theo giấy uỷ nhiệm thu, bên bán có thể ghi rõ trên giấy uỷ nhiệm thu yêu cầu Ngân hàng bên mua chuyển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Khi nhận được giấy uỷ nhiệm thu, trong vòng một ngày làm việc Ngân hàng bên mua trích tài khoản của bên mua trả ngay cho bên bán để hoàn tất việc thanh toán. Nếu tài khoản bên mua không có tiền chi trả thì bên mua bị phạt chậm trả theo Điều 9 nêu trên. Mọi trường hợp tranh chấp về việc làm chứng từ khống, về sự thiếu khớp đúng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Căn cứ những quy định trong thể lệ này về các mẫu ấn chỉ của các hình thức thanh toán do Ngân hàng Nhà nước Trung ương quy định, từng Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển, Cục kho bạc Nhà nước được ấn hành các loại ấn chỉ thanh toán, nhượng lại cho khách hàng và cơ sở Ngân hàng trực thuộc sử dụng. Các mẫu ấn ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Mỗi Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển, Cục kho bạc Nhà nước là một hệ thống, do đó hoạt động về thanh toán, chuyển vốn giữa các chi nhánh, chi cục là hoạt động thanh toán trong nội bộ hệ thống. Các ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển, Cục kho bạc Nhà nước có trách nhiệm hướng dẫn việc thanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Để đảm bảo thanh toán thuận tiện nhanh chóng, các Ngân hàng được lựa chọn áp dụng các phương thức thanh toán sau đây: 23.1- Có thể áp dụng hình thức thanh toán liên hàng trong hệ thống. 23.2- Có thể mở tài khoản tiền gửi của Ngân hàng mình tại Ngân hàng khác, uỷ quyền cho Ngân hàng nơi mở tài khoản được trích tài khoản tiền gử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thanh toán giữa các Ngân hàng khác hệ thống được thực hiện theo các phương thức sau đây: 24.1-Thanh toán từng lần qua tài khoản mở tại Ngân hàng Nhà nước. Về chuyển tiền từng lần: Ngân hàng có yêu cầu chuyển tiền (A) phải lập chứng từ thanh toán gửi chi nhánh Ngân hàng Nhà nước hoặc phòng đại diện (nếu có) yêu cầu trích tài kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Các Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển, Cục kho bạc Nhà nước căn cứ thể lệ thanh toán qua Ngân hàng và thông tư hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước cụ thể hoá nghiệp vụ thanh toán phục vụ khách hàng, hướng dẫn thực hiện dúng. Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm chỉ đạo và kiểm tra việc thực hiện công tác thanh toá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Thể lệ này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 1991. Việc sửa đổi, bổ sung thể lệ thanh toán qua Ngân hàng thuộc thẩm quyền của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. (1) Thuật ngữ "Ngân hàng" trong thể lệ này được hiểu là các tổ chức Ngân hàng hoặc Kho bạc Nhà nước. (2) Thuật ngữ "khác địa phương" được hiểu là khác huyện, quậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.