Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Ninh Thuận

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Vị trí, chức năng 1. Sở Tài chính là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về tài chính; ngân sách Nhà nước; thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách Nhà nước; tài sản Nhà nước; các quỹ tài chính Nhà nước; đầu tư tài chính; tài chí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Sở Tài chính thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật về lĩnh vực tài chính và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau: 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của Ủy ban nhân dân tỉnh về lĩnh vực tài chính; b) Dự thảo chương t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế 1. Lãnh đạo Sở: gồm có Giám đốc và 03 Phó Giám đốc. a) Giám đốc Sở Tài chính là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Tài chính và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở, việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quản lý Nhà nước về tài chính ở huyện, thành phố 1. Ở huyện, thành phố có phòng Tài chính - Kế hoạch là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thực hiện quản lý Nhà nước về lĩnh vực tài chính, tài sản theo quy định của pháp luật. 2. Ủy ban nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định sau đây: a) Quyết định số 63/2005/QĐ-UB ngày 01 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Ninh Thu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định sau đây:
  • a) Quyết định số 63/2005/QĐ-UB ngày 01 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Ninh Thuận;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
  • a) Quyết định số 63/2005/QĐ-UB ngày 01 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Ninh Thuận;
  • b) Quyết định số 252/2006/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc điều chỉnh điểm b, khoản 1, Điều 3 Quyết định số 63/2005/QĐ-UB ngày 01 tháng 4 năm 2005 của Ủy...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định sau đây: Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Only in the right document

Tiêu đề Bãi bỏ Quyết định số 196/2007/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2007 của UBND tỉnh Thái Nguyên
Điều 1. Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 196/2007/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2007 về việc Ban hành “Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.
Điều 2. Điều 2. Việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên được thực hiện theo đúng các Quy định tại Nghị định số 134/2004/NĐ-CP ngày 09/6/2004 của Chính phủ về việc khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn và Thông tư liên tịch số 125/2009/TTLT/BTC-BCT ngày 17/6/2009 của...
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp thuộc Sở Công Thương, các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.