Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 13
Instruction matches 13
Left-only sections 31
Right-only sections 28

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2016 và thay thế Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2008 của UBND tỉnh Cà Mau ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 65/2004/QĐ-UB ngày 20/5/2004 của UBND tỉnh Cà Mau về việc ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau và Quyết định số 126/QĐ-UBND ngày 08/3/2006 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ủy quyền cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2016 và thay thế Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2008 của UBND tỉnh Cà Mau ban hành Quy định quản lý tài nguyên nướ...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2016 và thay thế Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2008 của UBND tỉnh Cà Mau ban hành Quy định quản lý tài nguyên nướ... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 65/2004/QĐ-UB ngày 20/5/2004 của UBND tỉnh Cà Mau về việc ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 65/2004/QĐ-UB ngày 20/5/2004 của UBND tỉnh Cà Mau về việc ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau và Qu...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về điều tra cơ bản, quy hoạch tài nguyên nước; đăng ký khai thác, cấp phép hoạt động tài nguyên nước; bảo vệ tài nguyên nước; trách nhiệm, quyền hạn của các cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động tài nguyên nước; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước trên địa bà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã trong quản lý, bảo vệ tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau (sau đây gọi chung là cơ quan nhà nước). 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU TRA CƠ BẢN VÀ QUY HOẠCH TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Đ iều tra, đánh giá tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện việc điều tra, đánh giá tài nguyên nước theo quy định tại khoản 2, Điều 12 Luật Tài nguyên nước đối với các nguồn nước nội tỉnh, nguồn nước liên tỉnh trên địa bàn tỉnh Cà Mau; tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá tài nguyên nước trên các lưu vực sô...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền cấp phép hoạt động tài nguyên nước 1. Ủy ban nhân dân tỉnh cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy phép trong các trường hợp sau: a) Thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm; b) Khai thác, sử dụng nướ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Đ iều tra, đánh giá tài nguyên nước
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện việc điều tra, đánh giá tài nguyên nước theo quy định tại khoản 2, Điều 12 Luật Tài nguyên nước đối với các nguồn nước nội tỉnh, nguồn nước liên tỉnh t...
  • tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá tài nguyên nước trên các lưu vực sông nội tỉnh, trên địa bàn để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và gửi kết quả về Bộ Tài nguyên và Môi trường tổng hợp.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Thẩm quyền cấp phép hoạt động tài nguyên nước
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy phép trong các trường hợp sau:
  • a) Thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đ iều tra, đánh giá tài nguyên nước
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện việc điều tra, đánh giá tài nguyên nước theo quy định tại khoản 2, Điều 12 Luật Tài nguyên nước đối với các nguồn nước nội tỉnh, nguồn nước liên tỉnh t...
  • tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá tài nguyên nước trên các lưu vực sông nội tỉnh, trên địa bàn để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và gửi kết quả về Bộ Tài nguyên và Môi trường tổng hợp.
Target excerpt

Điều 12. Thẩm quyền cấp phép hoạt động tài nguyên nước 1. Ủy ban nhân dân tỉnh cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy phép trong các trường hợp sau: a) Thăm dò, khai thác...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Kiểm kê tài nguyên nước 1. Việc kiểm kê tài nguyên nước được thực hiện định kỳ 05 năm một lần, phù hợp với kỳ kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. 2. Trách nhiệm kiểm kê tài nguyên nước: Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức kiểm kê tài nguyên nước đối với các nguồn nước nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 1. Trách nhiệm điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước: a) Các Sở: Công Thương; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Xây dựng; Giao thông vận tải; Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các sở, ban, ngành có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước của tỉnh và tích hợp vào hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia. 2. Các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Xây dựng và các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch tài nguyên nước 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức lập, điều chỉnh quy hoạch tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh và báo cáo, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua sau khi có ý kiến bằng văn bản của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Kinh phí lập,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐĂNG KÝ KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT, CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Nguyên tắc và căn cứ cấp phép Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải áp dụng theo các nguyên tắc và căn cứ tại Điều 18 và Điều 19 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước (sau đây gọi t...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Các hoạt động bảo vệ nguồn nước 1. Các cơ quan chuyên ngành khi quy hoạch, thẩm định và ban hành các quy định về quản lý các khu công nghiệp, khu du lịch, khu dân cư tập trung, bệnh viện, khu chăn nuôi và giết mổ gia súc, gia cầm có quy mô lớn, bãi chứa chất thải, khu chôn lấp chất phóng xạ, rác thải, khu nghĩa trang phải tuân...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Nguyên tắc và căn cứ cấp phép
  • Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải áp dụng theo các nguyên tắc và căn cứ tại Điều 18 và Điều 19 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11...
Added / right-side focus
  • Điều 18. Các hoạt động bảo vệ nguồn nước
  • Các cơ quan chuyên ngành khi quy hoạch, thẩm định và ban hành các quy định về quản lý các khu công nghiệp, khu du lịch, khu dân cư tập trung, bệnh viện, khu chăn nuôi và giết mổ gia súc, gia cầm có...
  • Cấm bố trí các công trình khai thác nước cung cấp nước ăn uống, sinh hoạt ở gần những nơi dễ gây ô nhiễm nguồn nước khai thác.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nguyên tắc và căn cứ cấp phép
  • Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải áp dụng theo các nguyên tắc và căn cứ tại Điều 18 và Điều 19 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11...
Target excerpt

Điều 18. Các hoạt động bảo vệ nguồn nước 1. Các cơ quan chuyên ngành khi quy hoạch, thẩm định và ban hành các quy định về quản lý các khu công nghiệp, khu du lịch, khu dân cư tập trung, bệnh viện, khu chăn nuôi và giế...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện cấp phép hoạt động tài nguyên nước 1. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép tài nguyên nước phải đáp ứng các điều kiện theo quy định tại khoản 2 và điểm a, b, khoản 3, Điều 20 của Nghị định số 201/2013/NĐ-CP. 2. Tổ chức, cá nhân hành nghề khoan nước dưới đất phải có đủ các điều kiện theo quy định tại khoản 1, điểm a, b,...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Giám sát hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân được cấp phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước có nghĩa vụ lắp đặt thiết bị đo lưu lượng nước theo đúng quy định và ghi nhận lại lưu lượng nước đã khai thác hàng ngày vào sổ vận hành công tr...

Open section

This section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Điều kiện cấp phép hoạt động tài nguyên nước
  • 1. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép tài nguyên nước phải đáp ứng các điều kiện theo quy định tại khoản 2 và điểm a, b, khoản 3, Điều 20 của Nghị định số 201/2013/NĐ-CP.
  • Tổ chức, cá nhân hành nghề khoan nước dưới đất phải có đủ các điều kiện theo quy định tại khoản 1, điểm a, b, d, khoản 2, khoản 3, Điều 6 Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT ngày 11 tháng 7 năm 2014 của B...
Added / right-side focus
  • Điều 20. Giám sát hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất
  • Tổ chức, cá nhân được cấp phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước có nghĩa vụ lắp đặt thiết bị đo lưu lượng nước theo đúng quy định và ghi nhận lại lưu lượng nước đã khai thác hàng ngày vào sổ vận...
  • 2. Tổ chức, cá nhân được cấp phép xả nước thải có nghĩa vụ:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều kiện cấp phép hoạt động tài nguyên nước
  • 1. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép tài nguyên nước phải đáp ứng các điều kiện theo quy định tại khoản 2 và điểm a, b, khoản 3, Điều 20 của Nghị định số 201/2013/NĐ-CP.
  • Tổ chức, cá nhân hành nghề khoan nước dưới đất phải có đủ các điều kiện theo quy định tại khoản 1, điểm a, b, d, khoản 2, khoản 3, Điều 6 Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT ngày 11 tháng 7 năm 2014 của B...
Target excerpt

Điều 20. Giám sát hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân được cấp phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước có nghĩa vụ lắp đặt thi...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Đăng ký khai thác nước dưới đất 1. Thẩm quyền đăng ký, khai thác nước dưới đất : a) Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau tổ chức đăng ký khai thác nước dưới đất cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với quy mô không vượt quá 10 m 3 /ngày đêm; cho các hoạt động văn hóa, tôn giáo, nghiên cứu khoa học thuộc khu vực phải...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh theo các quy định pháp luật hiện hành; 2. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc lập quy hoạch, kế hoạch quản lý, thông tin, tuyên truyền, cấp phép, kiểm tra, thanh tra hoạt động tài n...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Đăng ký khai thác nước dưới đất
  • 1. Thẩm quyền đăng ký, khai thác nước dưới đất :
  • a) Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau tổ chức đăng ký khai thác nước dưới đất cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với quy mô không vượt quá 10 m 3 /ngày đêm
Added / right-side focus
  • Điều 4. Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh theo các quy định pháp luật hiện hành;
  • 2. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc lập quy hoạch, kế hoạch quản lý, thông tin, tuyên truyền, cấp phép, kiểm tra, thanh tra hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh nhằm bảo vệ, khai...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Đăng ký khai thác nước dưới đất
  • 1. Thẩm quyền đăng ký, khai thác nước dưới đất :
  • a) Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau tổ chức đăng ký khai thác nước dưới đất cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với quy mô không vượt quá 10 m 3 /ngày đêm
Rewritten clauses
  • Left: cho các hoạt động văn hóa, tôn giáo, nghiên cứu khoa học thuộc khu vực phải đăng ký khai thác theo quy định tại khoản 1, Điều 4, Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài ngu... Right: Định kỳ tổ chức điều tra, thống kê, tổng hợp và phân loại giếng phải trám, lấp theo quy định tại Điều 4 Quyêt định số 14/2007/QĐ-BTNMT ngày 04/9/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban h...
Target excerpt

Điều 4. Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh theo các quy định pháp luật hiện hành; 2. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền cấp phép hoạt động tài nguyên nước Ủy ban nhân dân tỉnh cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi và cấp lại giấy phép hoạt động tài nguyên nước trong các trường hợp sau: 1. Thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 10 m 3 /ngày đêm đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm. 2. Khai thác, sử...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các sở, ban, ngành có liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng tổ chức thực hiện quy hoạch phát triển các hệ thống công trình thủy lợi, công trình cấp nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn; bảo vệ, khai thác, sử dụng nguồn nước mặt cho phát triển thủy...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Thẩm quyền cấp phép hoạt động tài nguyên nước
  • Ủy ban nhân dân tỉnh cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi và cấp lại giấy phép hoạt động tài nguyên nước trong các trường hợp sau:
  • 1. Thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 10 m 3 /ngày đêm đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Các sở, ban, ngành có liên quan
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng tổ chức thực hiện quy hoạch phát triển các hệ thống công trình thủy lợi, công trình cấp nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thẩm quyền cấp phép hoạt động tài nguyên nước
  • Ủy ban nhân dân tỉnh cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi và cấp lại giấy phép hoạt động tài nguyên nước trong các trường hợp sau:
  • 1. Thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 10 m 3 /ngày đêm đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm.
Rewritten clauses
  • Left: 3. Khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện với công suất lắp máy từ 50 kW đến dưới 2.000 kW. Right: bảo vệ, khai thác, sử dụng nguồn nước mặt cho phát triển thủy sản trên địa bàn tỉnh
Target excerpt

Điều 5. Các sở, ban, ngành có liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng tổ chức thực hiện quy hoạch phát triển các hệ thống công trình thủy lợi, công...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Cơ quan tiếp nhận, thẩm định và quản lý hồ sơ, giấy phép, đăng ký khai thác 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tiếp nhận, thẩm định và quản lý hồ sơ, giấy phép đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh được quy định tại Điều 11 của Quy định này. 2. Phòng Tài nguyên và Môi trường có tr...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Các trường hợp hoạt động tài nguyên nước không phải xin phép 1 . Các công trình khai thác, sử dụng nước dưới đất không phải xin phép, nhưng phải đăng ký : a) Khai thác, sử dụng nước dưới đất trong phạm vi gia đình với lưu lượng dưới 10 m3/ngày đêm phục vụ sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, sản xu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Cơ quan tiếp nhận, thẩm định và quản lý hồ sơ, giấy phép, đăng ký khai thác
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tiếp nhận, thẩm định và quản lý hồ sơ, giấy phép đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh được quy định tại Điều 11 củ...
  • 2. Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký và quản lý hồ sơ thuộc thẩm quyền đăng ký khai thác nước quy định tại điểm a khoản 1 Điều 10 của Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Các trường hợp hoạt động tài nguyên nước không phải xin phép
  • 1 . Các công trình khai thác, sử dụng nước dưới đất không phải xin phép, nhưng phải đăng ký :
  • a) Khai thác, sử dụng nước dưới đất trong phạm vi gia đình với lưu lượng dưới
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Cơ quan tiếp nhận, thẩm định và quản lý hồ sơ, giấy phép, đăng ký khai thác
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tiếp nhận, thẩm định và quản lý hồ sơ, giấy phép đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh được quy định tại Điều 11 củ...
  • 2. Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký và quản lý hồ sơ thuộc thẩm quyền đăng ký khai thác nước quy định tại điểm a khoản 1 Điều 10 của Quy định này.
Target excerpt

Điều 11. Các trường hợp hoạt động tài nguyên nước không phải xin phép 1 . Các công trình khai thác, sử dụng nước dưới đất không phải xin phép, nhưng phải đăng ký : a) Khai thác, sử dụng nước dưới đất trong phạm vi gia...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thành lập Hội đồng thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trong hồ sơ đề nghị cấp phép trong các trường hợp sau: 1. Thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 1.000 m 3 /ngày đêm đến lưu lượng dưới 3.000 m 3 /ngày đêm. 2. Khai thác, sử dụng nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Thời hạn của giấy phép 1. Thời hạn của giấy phép: Khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển; thăm dò nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước dưới đất; xả nước thải vào nguồn nước được thực hiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP. 2. Thời hạn của giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất được thực hiện theo quy địn...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Báo cáo hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân được cấp phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước thực hiện công tác báo cáo đến cơ quan đã cấp phép sáu tháng một lần về số liệu lưu lượng nước đã khai thác sử dụng hàng ngày và kết quả quan tr...

Open section

This section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Thời hạn của giấy phép
  • 1. Thời hạn của giấy phép: Khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
  • thăm dò nước dưới đất
Added / right-side focus
  • Điều 21. Báo cáo hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất
  • Tổ chức, cá nhân được cấp phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước thực hiện công tác báo cáo đến cơ quan đã cấp phép sáu tháng một lần về số liệu lưu lượng nước đã khai thác sử dụng hàng ngày và kế...
  • 2. Tổ chức, cá nhân được cấp phép xả nước thải vào nguồn nước thực hiện chế độ báo cáo đến cơ quan đã cấp phép ba tháng một lần gồm các nội dung sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thời hạn của giấy phép
  • 1. Thời hạn của giấy phép: Khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
  • thăm dò nước dưới đất
Target excerpt

Điều 21. Báo cáo hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân được cấp phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước thực hiện công tác báo c...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, trả lại, chấm dứt hiệu lực, cấp lại giấy phép hoạt động tài nguyên nước 1. Gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, trả lại, chấm dứt hiệu lực, cấp lại giấy phép hoạt động tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước được thực hiện như sau: a) Gia hạn giấy phép theo Điều...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Chế độ báo cáo 1 . Định kỳ hàng quý, hàng năm và đột xuất, Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau có trách nhiệm tổng kết, báo cáo tình hình quản lý, đăng ký, cấp phép hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn cho Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường làm đầu mối tiếp nhận các báo cá...

Open section

This section explicitly points to `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, trả lại, chấm dứt hiệu lực, cấp lại giấy phép hoạt động tài nguyên nước
  • 1. Gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, trả lại, chấm dứt hiệu lực, cấp lại giấy phép hoạt động tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước được thực hiện như sau:
  • a) Gia hạn giấy phép theo Điều 22 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP;
Added / right-side focus
  • Điều 22. Chế độ báo cáo
  • Định kỳ hàng quý, hàng năm và đột xuất, Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau có trách nhiệm tổng kết, báo cáo tình hình quản lý, đăng ký, cấp phép hoạt động tài ng...
  • Sở Tài nguyên và Môi trường làm đầu mối tiếp nhận các báo cáo tình hình quản lý, đăng ký khai thác, hoạt động tài nguyên nước của các huyện, thành phố Cà Mau.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, trả lại, chấm dứt hiệu lực, cấp lại giấy phép hoạt động tài nguyên nước
  • 1. Gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, trả lại, chấm dứt hiệu lực, cấp lại giấy phép hoạt động tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước được thực hiện như sau:
  • a) Gia hạn giấy phép theo Điều 22 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP;
Target excerpt

Điều 22. Chế độ báo cáo 1 . Định kỳ hàng quý, hàng năm và đột xuất, Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau có trách nhiệm tổng kết, báo cáo tình hình quản lý, đăng ký, cấp phép hoạt độn...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại, chuyển nhượng giấy phép hoạt động tài nguyên nước 1. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại, chuyển nhượng giấy phép hoạt động tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước được thực hiện theo các điều của Nghị định số 201/2013/NĐ-CP: a) Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, chuyển nhượng giấy phép hoạt động tài nguyên nước 1. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước theo Điều 35 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP. 2. Trình tự thực hiện thủ tục gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép thăm d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 18.

Điều 18. Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 1. Trình tự, thủ tục cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất theo Điều 13 Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT. 2. Trình tự, thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất theo Điều 14 Thông tư số 40/2014/T...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ giấy phép 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm tiếp nhận, thẩm định va quản lý hồ sơ, giấy phép quy định tại khoản 1, 2 Điều 12 của Quy định này. 2. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép thực hiện theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 149/2004/NĐ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
  • 1. Trình tự, thủ tục cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất theo Điều 13 Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT.
  • 2. Trình tự, thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất theo Điều 14 Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ giấy phép
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm tiếp nhận, thẩm định va quản lý hồ sơ, giấy phép quy định tại khoản 1, 2 Điều 12 của Quy định này.
  • 2. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép thực hiện theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 149/2004/NĐ-CP và tại khoản 2
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
  • 1. Trình tự, thủ tục cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất theo Điều 13 Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT.
  • 2. Trình tự, thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất theo Điều 14 Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT.
Target excerpt

Điều 13. Cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ giấy phép 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm tiếp nhận, thẩm định va quản lý hồ sơ, giấy phép quy định tại khoản 1, 2 Điều 12 của Quy định này. 2. Trách nhiệm,...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trình tự, thủ tục đình chỉ , thu hồi giấy phép hoạt động tài nguyên nước 1. Trình tự, thủ tục đình chỉ giấy phép về tài nguyên nước theo Điều 37 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP. 2. Trình tự, thủ tục thu hồi giấy phép về tài nguyên nước theo Điều 38 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 1. Việc đình chỉ hiệu lực giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất được thực hiện theo khoản 1, Điều 10 Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT. 2. Việc thu hồi giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất được thực hiện theo khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, Điều 10 Thông tư...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện để được cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Tổ chức, cá nhân hành nghề khoan nước dưới đất phải có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 6 Quyết định số 17/2006/QĐ-BTNMT ngày 1 2 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
  • 1. Việc đình chỉ hiệu lực giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất được thực hiện theo khoản 1, Điều 10 Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT.
  • 2. Việc thu hồi giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất được thực hiện theo khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, Điều 10 Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT.
Added / right-side focus
  • Tổ chức, cá nhân hành nghề khoan nước dưới đất phải có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 6 Quyết định số 17/2006/QĐ-BTNMT ngày 1 2 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Removed / left-side focus
  • 1. Việc đình chỉ hiệu lực giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất được thực hiện theo khoản 1, Điều 10 Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT.
  • 2. Việc thu hồi giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất được thực hiện theo khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, Điều 10 Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Right: Điều 10. Điều kiện để được cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
Target excerpt

Điều 10. Điều kiện để được cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Tổ chức, cá nhân hành nghề khoan nước dưới đất phải có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 6 Quyết định số 17/2006/QĐ-BTNMT ngày 1 2 tháng 10...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm bảo vệ tài nguyên nước 1. Tổ chức, cá nhân được phép hoạt động tài nguyên nước có trách nhiệm thường xuyên bảo vệ nguồn nước do mình trực tiếp khai thác, sử dụng nước tiết kiệm; phải tuân thủ các quy định về phòng, chống suy thoái, cạn kiệt nguồn nước và có trách nhiệm bảo vệ tài nguyên nước theo quy định của pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 22.

Điều 22. Các hành vi bị nghiêm cấm và các hoạt động bảo vệ nguồn nước 1. Các hành vi bị nghiêm cấm thực hiện theo quy định tại Điều 9 Luật Tài nguyên nước ngày 21/6/2012 của Quốc hội. 2. Các hoạt động bảo vệ nguồn nước: a) Hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước phải tuân thủ quy hoạch tài nguyên nước đã được cấp có thẩm quyền phê...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nguyên tắc và căn cứ cấp phép Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải áp dụng theo các nguyên tắc và căn cứ tại Điều 4 và Điều 5 Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của Chính phủ quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Các hành vi bị nghiêm cấm và các hoạt động bảo vệ nguồn nước
  • 1. Các hành vi bị nghiêm cấm thực hiện theo quy định tại Điều 9 Luật Tài nguyên nước ngày 21/6/2012 của Quốc hội.
  • 2. Các hoạt động bảo vệ nguồn nước:
Added / right-side focus
  • Điều 9. Nguyên tắc và căn cứ cấp phép
  • Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải áp dụng theo các nguyên tắc và căn cứ tại Điều 4 và Điều 5 Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Các hành vi bị nghiêm cấm và các hoạt động bảo vệ nguồn nước
  • 1. Các hành vi bị nghiêm cấm thực hiện theo quy định tại Điều 9 Luật Tài nguyên nước ngày 21/6/2012 của Quốc hội.
  • 2. Các hoạt động bảo vệ nguồn nước:
Target excerpt

Điều 9. Nguyên tắc và căn cứ cấp phép Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải áp dụng theo các nguyên tắc và căn cứ tại Điều 4 và Điều 5 Nghị định số 149/2004/NĐ-CP...

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 3 . Trách nhiệm quản lý nhà nước về quản lý tài nguyên nước của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc thực hiện quản lý nhà nước về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh. 2. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quản lý tài nguyên nước của Sở Tài nguyên và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm các s ở, ban, ngành liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng tổ chức thực hiện quy hoạch phát triển các hệ thống công trình thủy lợi, công trình cấp nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn; bảo vệ, khai thác, sử dụng nguồn nước mặt cho phát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 71 Luật Tài nguyên nước. 2. Chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện và UBND cấp xã phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai trám lấp các công trình khai thác nước dưới đất không còn sử dụng trên địa bàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 71 Luật Tài nguyên nước và khoản 4, Điều 8 Quyết định số 14/2007/QĐ-BTNMT ngày 04/9/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định về việc xử lý, trám lấp giếng không sử dụng (sau đây gọi tắt là Quyết định số 14/...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Các loại giấy phép 1. Giấy phép thăm dò nước dưới đất; 2. Giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất; 3 . Giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; 4. Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước; 5. Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất.

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
  • Thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 71 Luật Tài nguyên nước và khoản 4, Điều 8 Quyết định số 14/2007/QĐ-BTNMT ngày 04/9/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định về việ...
  • 2. Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, đột xuất cho Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau về tình hình quản lý hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Các loại giấy phép
  • 1. Giấy phép thăm dò nước dưới đất;
  • 2. Giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
  • Thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 71 Luật Tài nguyên nước và khoản 4, Điều 8 Quyết định số 14/2007/QĐ-BTNMT ngày 04/9/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định về việ...
  • 2. Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, đột xuất cho Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau về tình hình quản lý hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn.
Target excerpt

Điều 8. Các loại giấy phép 1. Giấy phép thăm dò nước dưới đất; 2. Giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất; 3 . Giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; 4. Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước; 5. Giấy phép hành nghề...

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước 1. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước (chủ giấy phép) có các quyền và nghĩa vụ theo Quy định tại Điều 38, Điều 43 Luật Tài nguyên nước năm 2012. 2. Tổ chức, cá nhân được cấp phép hành nghề khoan nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Giám sát hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân được cấp phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước có trách nhiệm lắp đặt thiết bị đo lưu lượng nước khai thác theo đúng quy định và ghi nhận lại lưu lượng nước đã khai thác hàng ngày vào sổ vận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Báo cáo hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân được cấp phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước thực hiện công tác báo cáo đến cơ quan đã cấp phép sáu (6) tháng một (1) lần gồm các nội dung như: lưu lượng nước đã khai thác sử dụng hàng ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Chế độ báo cáo 1. Định kỳ trước ngày 15 tháng 12 hàng năm và đột xuất, các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện theo nhiệm vụ được phân công có trách nhiệm tổng kết, báo cáo tình hình quản lý, bảo vệ tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra, đăng ký hoạt động tài nguyên nước thuộc ngành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Công tác thanh tra chuyên ngành về hoạt động tài nguyên nước 1. Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường có các nhiệm vụ sau: a) Thanh tra, kiểm tra việc lập và thực hiện quy hoạch, kế hoạch, phương án bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; b) Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật về bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Giải quyết tranh chấp về tài nguyên nước 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn tổ chức hoà giải các tranh chấp về tài nguyên nước trên địa bàn theo quy định của pháp luật về hòa giải ở cơ sở, khi có đề nghị của các bên tranh chấp. 2. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau có trách nhiệm giải quyết tranh chấp về hoạt động tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm thi hành 1. Căn cứ nội dung Quy định này, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn theo chức năng và nhiệm vụ của mình có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện, hướng d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Điều 1. Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau”.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU (Ban hành kèm theo Quyết định số 05/...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định các hoạt động về quản lý, bảo vệ, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước (trừ nước khoáng và nước nóng thiên nhiên), xả nước thải vào nguồn nước, hành nghề khoan nước dưới đất (gọi chung là hoạt động tài nguyên nước) trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (gọi chung là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nguồn nước: chỉ các dạng tích tụ nước tự nhiên hoặc nhân tạo có thể khai thác, sử dụng được, bao gồm nước sông, kênh, rạch, biển, hồ, đầm, ao; các tầng chứa nước dưới đất, mưa và các dạng tích tụ nước khác. 2. Nước mặt: là nước tồn tại trên mặt đất...
Chương II Chương II THẨM QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC