Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 24
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy phạm kỹ thuật xây dựng rừng phòng hộ đầu nguồn (QPN 13 - 91)

Open section

Tiêu đề

Về phê duyệt Đề án thí điểm giao rừng, khoán bảo vệ rừng cho hộ gia đình và cộng đồng trong buôn, làng là đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ ở các tỉnh Tây Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về phê duyệt Đề án thí điểm giao rừng, khoán bảo vệ rừng cho hộ gia đình và cộng đồng trong buôn, làng là đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ ở các tỉnh Tây Nguyên
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy phạm kỹ thuật xây dựng rừng phòng hộ đầu nguồn (QPN 13 - 91)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy phạm Kỹ thuật xây dựng rừng phòng hộ đầu nguồn" áp dụng cho tất cả các loại rừng phòng hộ đầu nguồn trong cả nước. Quy phạm này có hiệu lực kể từ ngày ký quyết định.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Đề án thí điểm giao rừng, khoán bảo vệ rừng cho hộ gia đình và cộng đồng trong buôn, làng là đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ ở các tỉnh Tây Nguyên với các nội dung chủ yếu sau đây: 1. Mục tiêu: a) Tạo điều kiện ổn định và cải thiện đời sống của đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ ở các tỉnh Tây Nguyên, trong đó tập tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Đề án thí điểm giao rừng, khoán bảo vệ rừng cho hộ gia đình và cộng đồng trong buôn, làng là đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ ở các tỉnh Tây Nguyên với các nội dung chủ yếu sau đây:
  • a) Tạo điều kiện ổn định và cải thiện đời sống của đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ ở các tỉnh Tây Nguyên, trong đó tập trung ưu tiên giải quyết cho đồng bào dân tộc thiểu số thuộc đối tượng quy đ...
  • b) Bảo vệ, khôi phục và phát triển rừng ở các tỉnh Tây Nguyên một cách bền vững. Đẩy nhanh tiến độ thực hiện xã hội hoá nghề rừng để rừng và đất rừng phải có chủ thực sự.
Removed / left-side focus
  • Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy phạm Kỹ thuật xây dựng rừng phòng hộ đầu nguồn" áp dụng cho tất cả các loại rừng phòng hộ đầu nguồn trong cả nước. Quy phạm này có hiệu lực kể từ ngày...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: UBND các tỉnh, thành phố, đặc khu chỉ đạo các Sở Nông- Lâm nghiệp và các đơn vị liên quan, các liên hiệp Lâm - Nông - Công nghiệp thực hiện đúng quy phạm này trong quá trình xây dựng rừng phòng hộ đầu nguồn.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 1. Khẩn trương chỉ đạo Ủy ban nhân dân các tỉnh Tây Nguyên rà soát, quy hoạch lại các loại rừng; xác định rõ diện tích các loại rừng; rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng tự nhiên là rừng sản xuất có trữ lượng giàu, trung bình nhưng phải đóng cửa rừng, rừng sản xuất và đất q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
  • 1. Khẩn trương chỉ đạo Ủy ban nhân dân các tỉnh Tây Nguyên rà soát, quy hoạch lại các loại rừng
  • xác định rõ diện tích các loại rừng
Removed / left-side focus
  • UBND các tỉnh, thành phố, đặc khu chỉ đạo các Sở Nông- Lâm nghiệp và các đơn vị liên quan, các liên hiệp Lâm - Nông - Công nghiệp thực hiện đúng quy phạm này trong quá trình xây dựng rừng phòng hộ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các Cục, Vụ, Viện trực thuộc Bộ Lâm nghiệp chịu trách nhiệm tổ chức hướng dẫn quản lý và kiểm tra thực hiện quy phạm này. QUY PHẠM KỸ THUẬT XÂY DỰNG RỪNG PHÒNG HỘ ĐẦU NGUỒN (QPN 13-91) (Ban hành kèm theo Quyết định số 134-QĐ/KT ngày 4/4/1991 của Bộ Lâm nghiệp)

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của các Bộ, ngành: - Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính cân đối kinh phí, bảo đảm cho việc thực hiện thí điểm giao rừng, khoán bảo vệ rừng cho hộ gia đình và cộng đồng trong buôn, làng là đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ ở các tỉnh Tây Nguyên hoàn thành đúng tiến độ, theo phương án đã được cấp có thẩm quyền phê du...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm của các Bộ, ngành:
  • - Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính cân đối kinh phí, bảo đảm cho việc thực hiện thí điểm giao rừng, khoán bảo vệ rừng cho hộ gia đình và cộng đồng trong buôn, làng là đồng bào dân tộc thiểu số t...
  • Các Bộ: Nội vụ, Tài Nguyên và Môi trường, Lao động
Removed / left-side focus
  • Các Cục, Vụ, Viện trực thuộc Bộ Lâm nghiệp chịu trách nhiệm tổ chức hướng dẫn quản lý và kiểm tra thực hiện quy phạm này.
  • KỸ THUẬT XÂY DỰNG RỪNG PHÒNG HỘ ĐẦU NGUỒN (QPN 13-91)
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 134-QĐ/KT ngày 4/4/1991
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I ĐIỀU KHOẢN CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1

Điều 1: Quy phạm này quy định những tiêu chuẩn, nguyên tắc xác định khu phòng hộ, mức độ phòng hộ, các giải pháp kỹ thuật lâm sinh để xây dựng hệ thống rừng phòng hộ đầu nguồn có kết cấu kín rậm, nhiều tầng, bền vững và ổn định nhằm điều tiết nguồn nước, chống xói mòn bảo vệ đất.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Ủy ban nhân dân các tỉnh Tây Nguyên có trách nhiệm: - Chỉ đạo các chủ rừng xây dựng phương án khoán bảo vệ rừng cho hộ gia đình, cộng đồng trong buôn, làng, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện trên địa bàn tỉnh. - Chỉ đạo Ủy ban nhân dân huyện hướng dẫn các xã xây dựng phương án giao rừng cho hộ gia đình,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Ủy ban nhân dân các tỉnh Tây Nguyên có trách nhiệm:
  • - Chỉ đạo các chủ rừng xây dựng phương án khoán bảo vệ rừng cho hộ gia đình, cộng đồng trong buôn, làng, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện trên địa bàn tỉnh.
  • - Chỉ đạo Ủy ban nhân dân huyện hướng dẫn các xã xây dựng phương án giao rừng cho hộ gia đình, cộng đồng, trình Ủy ban nhân dân huyện phê duyệt và tổ chức thực hiện trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Quy phạm này quy định những tiêu chuẩn, nguyên tắc xác định khu phòng hộ, mức độ phòng hộ, các giải pháp kỹ thuật lâm sinh để xây dựng hệ thống rừng phòng hộ đầu nguồn có kết cấu kín rậm, nhiều tần...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quy phạm này áp dụng cho tất cả các khu phòng hộ đầu nguồn được ghi ở Điều 4a, 5a, 6 của quy chế quản lý sử dụng rừng phòng hộ do Bộ Lâm nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 1174 ngày 30/12/1986.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 1. Khẩn trương chỉ đạo Ủy ban nhân dân các tỉnh Tây Nguyên rà soát, quy hoạch lại các loại rừng; xác định rõ diện tích các loại rừng; rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng tự nhiên là rừng sản xuất có trữ lượng giàu, trung bình nhưng phải đóng cửa rừng, rừng sản xuất và đất q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
  • 1. Khẩn trương chỉ đạo Ủy ban nhân dân các tỉnh Tây Nguyên rà soát, quy hoạch lại các loại rừng
  • xác định rõ diện tích các loại rừng
Removed / left-side focus
  • Quy phạm này áp dụng cho tất cả các khu phòng hộ đầu nguồn được ghi ở Điều 4a, 5a, 6 của quy chế quản lý sử dụng rừng phòng hộ do Bộ Lâm nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 1174 ngày 30/12/1986.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quy phạm là cơ sở pháp lý về mặt kỹ thuật để xây dựng quy trình kỹ thuật cụ thể, luận chứng kinh tế kỹ thuật hoặc dự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật; hướng dẫn tổ chức thực hiện, nhằm xây dựng và quản lý phòng hộ đầu tư nguồn lưu vực sông, hồ.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tiến độ thời gian thực hiện Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Bộ, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh Tây Nguyên căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ của mình, chủ động phối hợp triển khai việc giao rừng, khoán bảo vệ rừng theo các nội dung của đề án đã được phê duyệt và hoàn thành vào quý III năm 2006.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tiến độ thời gian thực hiện
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Bộ, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh Tây Nguyên căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ của mình, chủ động phối hợp triển khai việc giao rừng, khoán...
Removed / left-side focus
  • Quy phạm là cơ sở pháp lý về mặt kỹ thuật để xây dựng quy trình kỹ thuật cụ thể, luận chứng kinh tế kỹ thuật hoặc dự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật
  • hướng dẫn tổ chức thực hiện, nhằm xây dựng và quản lý phòng hộ đầu tư nguồn lưu vực sông, hồ.
left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II PHẠM VI VÀ PHÂN CẤP PHÒNG HỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4

Điều 4: Phạm vi khu phòng hộ đầu nguồn bao gồm toàn bộ đất và rừng dành cho việc sử dụng khả năng phòng hộ là chính, trên một phần hoặc toàn bộ diện tích gom nước được giới hạn từ đường phân huỷ đến chỗ tiếp giáp trung du và đồng bằng đối với sông và cửa đập đối với hồ.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bộ trưởng các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế toán và Đầu tư, Nội vụ, Tài nguyên và Môi trường, Lao động - Thương binh và Xã hội, Uỷ ban Dân tộc; Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh Tây Nguyên chịu trách nhiệm thi hành Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bộ trưởng các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế toán và Đầu tư, Nội vụ, Tài nguyên và Môi trường, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Uỷ ban Dân tộc
  • Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh Tây Nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Phạm vi khu phòng hộ đầu nguồn bao gồm toàn bộ đất và rừng dành cho việc sử dụng khả năng phòng hộ là chính, trên một phần hoặc toàn bộ diện tích gom nước được giới hạn từ đường phân huỷ đến chỗ ti...
left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Khu phòng hộ đầu nguồn được chia thành ba cấp theo mức độ xung yếu vể phòng hộ. Cấp I: Gọi là xung yếu: Bao gồm những nơi đầu nguồn nước, gần bờ sông hồ, có nguy cơ xói mòn mạnh, có yêu cầu cao nhất về điều tiết nước: Có nhu cầu cấp bách nhất về phòng hộ được dành để xây dựng rừng chuyên phòng hộ, đảm bảo tỷ lệ che phủ rừng trê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Mức độ xung yếu về phòng hộ được xác định theo các nhân tố: độ cao tương đối, độ dốc, chiều dài dốc, cự ly xa bờ sông, hồ; độ dày tầng đất, thành phần cơ giới, lượng mưa, cường độ mưa. Mỗi nhân tố trên được phân chia theo 3 mức độ tác hại rất nguy hiểm, nguy hiểm, ít nguy hiểm đến phòng hộ. Tuỳ điều kiện cụ thể từng khu vực, cầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Phương pháp cho điểm hoặc chồng ghép bản đồ để phân cấp phòng hộ dựa theo các nguyên tắc sau: a. Phương pháp cho điểm: Cho điểm từng nhân tố tăng dần theo mức độ tác hại đến dòng chảy, xói mòn: rất nguy hiểm, nguy hiểm, ít nguy hiểm. Tỷ trọng điểm giữa các nhân tố thay đổi tuỳ theo mức độ tác hại của từng nhân tố. Dựa vào tổng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III XÂY DỰNG RỪNG PHÒNG HỘ ĐẦU NGUỒN VÙNG RẤT XUNG YẾU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Rừng phòng hộ đầu nguồn vùng rất xung yếu (vùng I) là hệ thống rừng chuyên phòng hộ được ưu tiên xây dựng và quản lý chặt chẽ, nhằm điều tiết nguồn nước, hạn chế lũ lụt, cung cấp nước cho dòng chảy sông, hồ trong mùa khô; hạn chế xói mòn, bảo vệ đất; hạn chế bồi lấp lòng sông, hồ. Rừng chuyên phòng hộ tối ưu có kết cấu hỗn loài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Khoanh nuôi bảo vệ để phục hồi tự nhiên áp dụng cho các trạng thái thảm thực vật từ trạng thái cây bụi hoặc cây gỗ rải rác (Ib) đến trạng thái rừng thành thục chưa khai thác (IV) và rừng tre nứa theo phân chia trạng thái thảm thực vật. Giải pháp kỹ thuật là: Triệt để tận dụng khả năng tái sinh và diễn thế tự nhiên để phục hồi r...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 Trồng rừng trên các trạng thái đồi trọc, cỏ thưa cỏ lau (Ia). Nếu có điều kiện cho phép trồng trên các trạng thái cây bụi, cây gỗ rải rác (Ib) theo phân chia trạng thái thảm thực vật. Ưu tiên trồng ở nơi có độ tàn che thấp, nơi có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội thuận lợi. Trồng rừng phải có quy hoạch và thiết kế hàng nă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Sử dụng rừng chuyên phòng hộ ở vùng rất xung yếu phải đảm bảo các quy định sau: Được phép thu hái hạt giống, tận thu lâm đặc sản, củi nhưng không ảnh hưởng xấu đến tác dụng phòng hộ của rừng. Đối với rừng tự nhiên đã thành thục sinh học được phép khai thác lâm sản theo thiết kế được cấp có thẩm quyển phê duyệt và phải đảm bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV XÂY DỰNG RỪNG PHÒNG HỘ ĐẦU NGUỒN VÙNG XUNG YẾU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Rừng phòng hộ đầu nguồn vùng xung yếu (vùng II) là hệ thống rừng phòng hộ kết hợp sản xuất, nhằm điều tiết nguồn nước, chống xói mòn bảo vệ đất kết hợp với sản xuất gỗ và lâm sản khác. Rừng phòng hộ kết hợp sản xuất cần đạt đến, có kết cấu hỗn loài với loài cây có giá trị phòng hộ và kinh tế; có tỷ lệ che phủ rừng tối thiểu 50...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Khoanh nuôi bảo vệ để phục hồi tự nhiên đối với các trạng thái thảm thực vật từ trạng thái cây thân gỗ rải rác có độ tàn che dưới 0,3 có cây tái sinh trên 1.000 cây/ha (Ic) đến trạng thái rừng thành thục chưa khai thác (IV) và rừng tre nứa theo phân chia trạng thái thảm thực vật nhưng ở nơi có điều kiện tự nhiên và kinh tế - x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Nuôi dưỡng làm giàu rừng đối với các trạng thái thảm thực vật như Điều 13 của quy phạm này, nhưng ở nơi có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội thuận lợi. Giải pháp kỹ thuật bao gồm: Dùng cây có tác dụng che phủ và cải tạo đất; cây bản địa và cây có khả năng tái sinh tự nhiên mạnh. Luỗng dây leo, không phát cây bụi thảm tươi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Trồng rừng trên các trạng thái đồi trọc, cỏ thưa, cỏ lau, trảng cây bụi hoặc cây gỗ rải rác (Ia, Ib) theo phân chia trạng thái thảm thực vật. Trồng rừng phải có quy hoạch và thiết kế hàng năm được phê duyệt. Giải pháp kỹ thuật bao gồm: Cây trồng phải phù hợp lập địa, chú trọng cây có giá trị phòng hộ kết hợp kinh tế. Phương th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Sử dụng rừng phòng hộ kết hợp sản xuất ở vùng xung yếu phải đảm bảo các quy định sau: Được phép lợi dụng sản phẩm tỉa thưa trung gian và tận dụng những lâm sản khác nhưng không được phá hoại kết cấu tầng tán, duy trì lớp thảm tươi để thúc đẩy rừng đạt mục tiêu phòng hộ - sản xuất. Được phép khai thác lâm sản chính đối với rừng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V XÂY DỰNG RỪNG PHÒNG HỘ ĐẦU NGUỒN VÙNG ÍT XUNG YẾU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 Xây dựng rừng vùng ít xung yếu (vùng III) là xây dựng hệ thống rừng sản xuất kết hợp phòng hộ, nhằm cung cấp gỗ và các lâm sản là chính, đồng thời kết hợp điều tiết nguồn nước, chống xói mòn bảo vệ đất. Rừng sản xuất kết hợp phòng hộ cần đạt đến, có kết cấu hỗn loài với các loài cây có giá trị kinh tế là chính và có tác dụng ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 Khoanh nuôi bảo vệ, nuôi dưỡng làm giầu rừng; trồng và khai thác rừng theo các đối tượng và các giải pháp kỹ thuật của quy phạm tạm thời về các giải pháp kỹ thuật lâm sinh áp dụng cho rừng sản xuất, do Bộ Lâm nghiệp ban hành, kèm theo quyết định số 02-QĐ/KT ngày 2-1-1988.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 Tất cả các tổ chức và cá nhân có liên quan đến khu phòng hộ đầu nguồn phải nghiêm chỉnh chấp hành quy phạm này. Căn cứ vào quy phạm này và tình hình cụ thể từng nơi, các địa phương phải xây dựng những quy trình cụ thể nhưng không được trái với những quy định trong quy phạm này. Dự thảo quy trình cụ thể của các địa phương trước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 Những điều quy định trong các văn bản hướng dẫn về xây dựng phòng hộ đầu nguồn đã ban hành trước đây trái với quy phạm này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 Những đơn vị, cá nhân thực hiện tốt quy phạm này đều được khen thưởng thích đáng. Những đơn vị, cá nhân vi phạm những điều khoản quy định trong quy phạm này tùy theo mức độ thiệt hại bị truy cứu trách nhiệm và xử lý theo pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 Cục Kiểm lâm nhân dân, Vụ Khoa học Kỹ thuật, Vụ Lâm sinh Công nghiệp Rừng Bộ Lâm Nghiệp chịu trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra thực hiện và từng bước hoàn thiện quy phạm này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.