Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy tắc và biểu phí bảo hiểm hoả hoạn và các rủi ro đặc biệt
142-TCQĐ
Right document
V/v tăng cường quản lý việc khai thác, thu mua song mây xuất khẩu
38/CT-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy tắc và biểu phí bảo hiểm hoả hoạn và các rủi ro đặc biệt
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v tăng cường quản lý việc khai thác, thu mua song mây xuất khẩu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v tăng cường quản lý việc khai thác, thu mua song mây xuất khẩu
- Về việc ban hành Quy tắc và biểu phí bảo hiểm hoả hoạn và các rủi ro đặc biệt
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành theo Quyết định này Quy tắc và biểu phí bảo hiểm hoả hoạn và các rủi ro đặc biệt thay cho Quy tắc và biểu phí bảo hiểm hoả hoạn ban hành theo Quyết định số 06/TCQĐ ngày 17-1-1989 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và áp dụng đối với những đơn bảo hiểm (giấy chứng nhận bảo hiểm) cấp sau ngày Quyết định này có hiệu lực.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổng Giám đốc Tổng Công ty Bảo hiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Tài chính các tỉnh, thành phố, đặc khu, Chánh văn phòng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY TẮC BẢO HIỂM HOẢ HOẠN VÀ CÁC RỦI RO ĐẶC BIỆT (Ban hành theo Quyết định số 142-TCQĐ ngày 2-5-1991 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Trong quy tắc này, các cụm từ và từ dưới đây được hiểu như sau: Cháy là phản ứng hoá học có toả nhiệt và phát ra ánh sáng. Hoả hoạn: Là cháy xảy ra không kiểm soát được ngoài nguồn lửa chuyên dùng và gây thiệt hại cho tài sản và người xung quanh. Đơn vị rủi ro: Là nhóm tài sản tách biệt khỏi nhóm tài sản khác với khoảng cách kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II PHẠM VI BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trên cơ sở các điều kiện quy định trong Quy tắc bảo hiểm này, BAOVIET có nghĩa vụ bồi thường cho người được bảo hiểm: Những thiệt hại do những rủi ro được bảo hiểm gây ra cho tài sản được bảo hiểm ghi trong giấy chứng nhận bảo hiểm (hoặc danh mục kèm theo giấy chứng nhận bảo hiểm) nếu người được bảo hiểm đã nộp phí bảo hiểm và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III NHỮNG LOẠI TRỪ ÁP DỤNG CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC RỦI RO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. BAOVIET không có trách nhiệm bồi thường: 1. Những tài sản bị thiệt hại do: a. Nổi loạn, bạo động dân sự, trừ khi những rủi ro này được xác nhận trong giấy chứng nhận bảo hiểm là được bảo hiểm. b. Chiến tranh, xâm lược, hành động thù địch của nước ngoài, chiến sự (dù có tuyên chiến hay không tuyên chiến), nổi loạn, nội chiến, kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV PHÍ BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phí bảo hiểm được quy định riêng cho từng rủi ro (xem biểu phí kèm theo quy tắc này). Thời hạn nộp phí do BAOVIET và Người được bảo hiểm thoả thuận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V THỜI HẠN BẢO HIỂM VÀ HIỆU LỰC BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời hạn bảo hiểm 1. Tuỳ theo yêu cầu của Người được bảo hiểm BAOVIET nhận bảo hiểm thời hạn một năm hoặc bảo hiểm ngắn hạn. Sau khi kết thúc thời hạn bảo hiểm, Người được bảo hiểm có thể đóng phí tiếp và yêu cầu tiếp tục bảo hiểm. 2. Hiệu lực bảo hiểm được ghi trong giấy chứng nhận bảo hiểm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI THỦ TỤC BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Người được bảo hiểm gửi cho BAOVIET giấy yêu cầu bảo hiểm (theo mẫu của BAOVIET).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Người được bảo hiểm phải kê khai đầy đủ và đúng sự thực giá trị tài sản cần được bảo hiểm theo từng đơn vị rủi ro. Bảo hiểm sẽ không có giá trị trong trường hợp kê khai sai, miêu tả sai hoặc không khai báo những chi tiết quan trọng về tài sản yêu cầu bảo hiểm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. BAOVIET có thể yêu cầu Người được bảo hiểm cung cấp sơ đồ vị trí tài sản được bảo hiểm, bản kê khai chi tiết và tài sản sơ đồ hệ thống PCCC. BAOVIET có thể cử giám định viên hoặc cộng tác viên tới xem xét đối tượng bảo hiểm và góp ý về hệ thống PCCC hoặc yêu cầu Người được bảo hiểm bổ sung phương tiện PCCC...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII SỐ TIỀN BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trên cơ sở kiểm tra đối tượng bảo hiểm của Người được bảo hiểm và các giấy tờ sổ sách liên quan, BAOVIET và Người được bảo hiểm thoả thuận số tiền bảo hiểm của tài sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trường hợp số lượng tài sản (hàng hoá trong kho, trong cửa hàng...) thường xuyên tăng giảm thì có thể bảo hiểm theo giá trị trung bình hoặc giá trị tối đa (còn gọi là giá trị điều chỉnh). 1. Bảo hiểm theo giá trị trung bình: Người được bảo hiểm ước tính và thông báo cho BAOVIET giá trị của số hàng hoá trung bình có trong kho,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VIII
CHƯƠNG VIII HUỶ BỎ BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Bảo hiểm sẽ chấm dứt hiệu lực đối với những hạng mục tài sản: 1. Di chuyển ra ngoài khu vực được bảo hiểm. 2. Không còn thuộc quyền sở hữu của Người được bảo hiểm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Bảo hiểm bị huỷ bỏ toàn bộ trong các trường hợp sau: 1. Một trong hai bên ký bảo hiểm thông báo trước 30 ngày bằng văn bản cho bên kia về việc huỷ bỏ bảo hiểm. 2. Có những thay đổi làm tăng mức độ rủi ro của đối tượng bảo hiểm, trừ khi những thay đổi đó được BAOVIET chấp nhận bằng văn bản. 3. Thay đổi quyền sở hữu hoặc quyền q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. 1. Trường hợp Người được bảo hiểm huỷ bỏ bảo hiểm như quy định trong Điều 12 và phí bảo hiểm đã đóng đủ thì BAOVIET sẽ hoàn trả cho Người được bảo hiểm khoản chênh lệch giữa số phí bảo hiểm đã đóng và số phí bảo hiểm tính cho khoảng thời gian đã được bảo hiểm theo biểu phí ngắn hạn. 2. Trường hợp BAOVIET huỷ bỏ bảo hiểm và Ngư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IX
CHƯƠNG IX TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐƯỢC BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Người được bảo hiểm có trách nhiệm: 1. Bảo vệ và quản lý tài sản được bảo hiểm, bảo quản tốt phương tiện phòng cháy chữa cháy, chấp hành nghiêm chỉnh các quy định về PCCC của Nhà nước. 2. Đóng phí đầy đủ và đúng hạn. 3. Thông báo kịp thời cho BAOVIET những thay đổi về tài sản được bảo hiểm, các yếu tố làm thay đổi mức độ rủi r...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nếu Người được bảo hiểm không thực hiện đầy đủ những quy định ở Điều 14, BAOVIET có quyền giảm hoặc từ chối bồi thường ở mức tương ứng với thiệt hại do lỗi của Người được bảo hiểm gây ra.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Người được bảo hiểm không có quyền từ bỏ tài sản được bảo hiểm bị tổn thất cho BAOVIET. Trường hợp tài sản bị tổn thất toàn bộ (tổn thất toàn bộ thực tế hay tổn thất toàn bộ ước tính) và đã được BAOVIET bồi thường, thì nếu BAOVIET yêu cầu, Người được bảo hiểm có trách nhiệm chuyển quyền sở hữu tài sản đó cùng với các giấy tờ l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nếu BAOVIET chọn phương án phục hồi hay thay thế tài sản, thì Người được bảo hiểm bằng chi phí của mình, phải cung cấp cho BAOVIET tất cả các bản vẽ, tài liệu sổ sách và thông tin mà BAOVIET yêu cầu. BAOVIET không buộc phải phục hồi tài sản một cách chính xác hoặc hoàn toàn như cũ, mà chỉ làm tới mức hoàn cảnh cho phép và tới...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Mọi cam kết của Người được bảo hiểm liên quan đến tài sản được bảo hiểm hay bất kỳ hạng mục nào của tài sản, sẽ bắt đầu có hiệu lực kể từ khi cam kết được công bố và tiếp tục có hiệu lực trong suốt thời hạn bảo hiểm. Người được bảo hiểm phải thực hiện đầy đủ những cam kết này. Mọi sự vi phạm cam kết, dù có làm tăng rủi ro hay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG X
CHƯƠNG X GIÁM ĐỊNH VÀ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. 1. Sau khi nhận được thông báo tổn thất, BAOVIET hoặc cộng tác viên của BAOVIET sẽ cùng Người được bảo hiểm tiến hành giám định và lập biên bản giám định thiệt hại. BAOVIET hoặc đại diện của BAOVIET có thể đến xem hiện trường, kiến nghị cách xử lý hoặc tự xử lý tài sản bị tổn thất, nhằm hạn chế tổn thất. Việc làm này không làm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Giá trị thiệt hại của tài sản được bảo hiểm xác định theo giá trị tại thời điểm xảy ra tổn thất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Phương án bồi thường theo tỷ lệ: 1. Nếu vào thời điểm xẩy ra tổn thất, số tiền bảo hiểm lớn hơn hoặc bằng giá trị thực tế của tài sản được bảo hiểm thì BAOVIET sẽ bồi thường thiệt hại thực tế. 2. Nếu vào thời điểm xảy ra tổn thất, số tiền bảo hiểm nhỏ hơn giá trị thực tế của tài sản được bảo hiểm, BAOVIET sẽ bồi thường theo tỷ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Hồ sơ đòi bồi thường bao gồm: 1. Giấy thông báo tổn thất. 2. Biên bản giám định thiệt hại của BAOVIET. 3. Biên bản giám định vụ tổn thất của cảnh sát PCCC. 4. Bản kê khai thiệt hại và các giấy tờ chứng minh thiệt hại.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Thời hạn thanh toán bồi thường: 1. Nếu tổn thất thuộc trách nhiệm của BAOVIET thì BAOVIET sẽ thanh toán số tiền bồi thường trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đòi bồi thường đầy đủ và hợp lệ. 2. Trường hợp trong vòng 60 ngày kể từ ngày gửi giấy báo từ chối bồi thường mà người được bảo hiểm không có ý kiến gì thì coi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Thời hạn đòi bồi thường: Thời hạn để Người được bảo hiểm đòi bồi thường thiệt hại thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm là một năm kể từ ngày xảy ra tổn thất (trừ trường hợp đặc biệt có thoả thuận trước với BAOVIET). Quá thời hạn nói trên BAOVIET không có trách nhiệm giải quyết bồi thường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG XI
CHƯƠNG XI XỬ LÝ TRANH CHẤP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Mọi tranh chấp giữa Người được bảo hiểm và BAOVIET liên quan đến bảo hiểm này nếu không giải quyết được bằng thương lượng sẽ đưa ra trọng tài kinh tế Nhà nước xét xử. Trường hợp Người được bảo hiểm là xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoặc cơ quan, tổ chức nước ngoài thì mọi tranh chấp được chuyển cho trọng tài viên do hai bê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I - TỔN THẤT VẬT CHẤT
PHẦN I - TỔN THẤT VẬT CHẤT ĐƠN BẢO HIỂM SỐ: Trong phần này, Người bảo hiểm thoả thuận với Người được bảo hiểm rằng nếu vào bất kỳ lúc nào trong thời hạn bảo hiểm, một hạng mục nào đó có tên trong Phụ lục hay bất kỳ bộ phận nào của hạng mục đó bị tổn thất vật chất bất ngờ và không lường trước được do bất kỳ nguyên nhân nào khác với nhữn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Số tiền bảo hiểm: Yêu cầu của loại bảo hiểm này là số tiền được bảo hiểm nêu trong bản Phụ lục không được thấp hơn: Đối với hạng mục 1: Giá trị đầy đủ của công trình theo hợp đồng tại thời điểm hoàn thành việc xây dựng, bao gồm toàn bộ vật liệu, lương bổng, cước phí vận chuyển, thuế hải quan, các loại thuế khác, nguyên vật liệu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Cơ sở giải quyết bồi thường: Trong mọi trường hợp có tổn thất cơ sơ để giải quyết bồi thường theo Đơn bảo hiểm này là: a. Đối với trường hợp tổn thất có thể sửa chữa được - chi phí sửa chữa cần thiết để phục hồi các hạng mục bị tổn thất trở lại trạng thái như trước khi xảy ra tổn thất trừ đi phần thu hồi, hoặc b. Đối với trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mở rộng phạm vi bảo hiểm: Chi phí cho việc làm thêm giờ, làm việc ban đêm, làm việc trong ngày lễ, cước phí vận chuyển hoả tốc chỉ được bảo hiểm bằng Đơn bảo hiểm này nếu như có thoả thuận riêng trước bằng văn bản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II - TRÁCH NHIỆM ĐỐI VỚI NGƯỜI THỨ BA
PHẦN II - TRÁCH NHIỆM ĐỐI VỚI NGƯỜI THỨ BA ĐƠN BẢO HIỂM SỐ: Trong phạm vi và không vượt quá số tiền quy định trong Phụ lục, Người bảo hiểm sẽ bồi thường cho Người được bảo hiểm những số tiền mà Người được bảo hiểm có trách nhiệm pháp lý bồi thường đối với những thiệt hại xảy ra do hậu quả của việc gây: a. Thương tật ốm đau bất ngờ cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.