Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định về việc ban hành Quy tắc bảo hiểm tai nạ con người
391-TC/BH
Right document
Quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính
155-HĐBT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định về việc ban hành Quy tắc bảo hiểm tai nạ con người
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính
- Quyết định về việc ban hành Quy tắc bảo hiểm tai nạ con người
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy tắc và biểu phí bảo hiểm tai nạn con người.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 Bộ Tài chính là cơ quan của Hội đồng Bộ trưởng, có trách nhiệm thống nhất quản lý Nhà nước về lĩnh vực tài chính theo đúng đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, bảo đảm nhu cầu tài chính phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, an ninh và quốc phòng, thúc đẩy sản xuất kinh doanh phát triển, tăng thu nhập quốc dân v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ Tài chính là cơ quan của Hội đồng Bộ trưởng, có trách nhiệm thống nhất quản lý Nhà nước về lĩnh vực tài chính theo đúng đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, bảo đảm nhu cầu tà...
- xã hội, an ninh và quốc phòng, thúc đẩy sản xuất kinh doanh phát triển, tăng thu nhập quốc dân và tăng tích luỹ xã hội.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy tắc và biểu phí bảo hiểm tai nạn con người.
Left
Điều 2
Điều 2 . Khi xét thấy cần thiết, hàng năm Tổng Công ty Bảo hiểm Việt Nam được phép điều chỉnh mức phí và mức trách nhiệm bảo hiểm cho phù hợp với tình hình biến động giá cả thị trường sau khi đã thoả thuận với các vụ chức năng của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 Bộ Tài chính có những nhiệm vụ và quyền hạn chủ yếu sau đây: 1- Nghiên cứu, soạn thảo các luật lệ, chính sách, chế độ tài chính của Nhà nước, trình Hội đồng Bộ trưởng ban hành hoặc để Hội đồng Bộ trưởng trình Hội đồng Nhà nước ban hành; hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các luật lệ, chính sách, chế độ ấy. 2- Tham gia ý kiến với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ Tài chính có những nhiệm vụ và quyền hạn chủ yếu sau đây:
- Nghiên cứu, soạn thảo các luật lệ, chính sách, chế độ tài chính của Nhà nước, trình Hội đồng Bộ trưởng ban hành hoặc để Hội đồng Bộ trưởng trình Hội đồng Nhà nước ban hành
- hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các luật lệ, chính sách, chế độ ấy.
- Khi xét thấy cần thiết, hàng năm Tổng Công ty Bảo hiểm Việt Nam được phép điều chỉnh mức phí và mức trách nhiệm bảo hiểm cho phù hợp với tình hình biến động giá cả thị trường sau khi đã thoả thuận...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các văn bản đã ban hành có liên quan trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 Cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính gồm có: a) Các cơ quan giúp việc Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước: 1- Vụ Ngân sách Nhà nước, 2- Vụ Cân đối tài chính, 3- Vụ Tài chính quốc phòng và an ninh (gọi tắt là Vụ I), 4- Vụ Tài chính Đối ngoại và quản lý ngoại tệ, 5- Vụ Tài chính công nghiệp và xây dựng, 6- Vụ Tài chín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính gồm có:
- a) Các cơ quan giúp việc Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước:
- 1- Vụ Ngân sách Nhà nước,
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các văn bản đã ban hành có liên quan trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 4
Điều 4 . Các ông Tổng Giám đốc Tổng Công ty Bảo hiểm Việt Nam, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Giám đốc Sở Tài chính tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY TẮC BẢO HIỂM TAI NẠN CON NGƯỜI (Ban hành kèm theo QĐ số 391/TC-BH ngày 20-9-1991 của Bộ trư...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm trước Hội đồng Bộ trưởng quản lý Nhà nước về lĩnh vực tài chính theo nhiệm vụ và quyền hạn được giao. Giúp việc Bộ trưởng có một số Thứ trưởng, trong đó có một Thứ trưởng thứ nhất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm trước Hội đồng Bộ trưởng quản lý Nhà nước về lĩnh vực tài chính theo nhiệm vụ và quyền hạn được giao. Giúp việc Bộ trưởng có một số Thứ trưởng, trong đó có m...
- Các ông Tổng Giám đốc Tổng Công ty Bảo hiểm Việt Nam, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Giám đốc Sở Tài chính tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu t...
- BẢO HIỂM TAI NẠN CON NGƯỜI
- (Ban hành kèm theo QĐ số 391/TC-BH ngày 20-9-1991 của
Left
Điều 1.
Điều 1. Tổng Công ty Bảo hiểm Việt Nam (BAOVIET) nhận bảo hiểm tai nạn cho mọi công dân Việt Nam từ 16 tuổi đến 70 tuổi và người nước ngoài đang học tập làm việc công tác tại Việt Nam (sau đây gọi là người được bảo hiểm) theo các điều khoản quy định trong Quy tắc này; loại trừ các đối tượng sau đây: Những người đang bị bệnh thần kinh,...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 61-CP ngày 29-3-1974 ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Bộ Tài chính, Quyết định số 90-CP ngày 18-4-1978 và Nghị định số 132-HĐBT ngày 13-8-1982 sửa đổi tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính và các quy định trong Nghị định số 53-HĐBT ngày 26-3-1988 về tổ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành.
- Bãi bỏ Nghị định số 61-CP ngày 29-3-1974 ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Bộ Tài chính, Quyết định số 90-CP ngày 18-4-1978 và Nghị định số 132-HĐBT ngày 13-8-1982 sửa đổi tổ chức bộ máy củ...
- Điều 1. Tổng Công ty Bảo hiểm Việt Nam (BAOVIET) nhận bảo hiểm tai nạn cho mọi công dân Việt Nam từ 16 tuổi đến 70 tuổi và người nước ngoài đang học tập làm việc công tác tại Việt Nam (sau đây gọi...
- loại trừ các đối tượng sau đây:
- Những người đang bị bệnh thần kinh,
Left
Điều 2
Điều 2 . Người được bảo hiểm theo Quy tắc này vẫn được tham gia và hưởng quyền lợi của các loại hình bảo hiểm khác. II. PHẠM VI BẢO HIỂM
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 Bộ trưởng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các Bộ, Tổng cục, Uỷ ban Nhà nước và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ trưởng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các Bộ, Tổng cục, Uỷ ban Nhà nước và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
- Điều 2 . Người được bảo hiểm theo Quy tắc này vẫn được tham gia và hưởng quyền lợi của các loại hình bảo hiểm khác.
- II. PHẠM VI BẢO HIỂM
Left
Điều 3
Điều 3 . Tai nạn thuộc phạm vi bảo hiểm là những tai nạn xảy ra tại Việt Nam do: Một lực bất ngờ, ngoài ý muốn của người được bảo hiểm, từ bên ngoài tác động lên thân thể người được bảo hiểm và là nguyên nhân trực tiếp làm cho người được bảo hiểm bị chết hoặc thương tật thân thể. Người được bảo hiểm có hành động cứu người, cứu tài sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Trường hợp người được bảo hiểm tham gia các cuộc thi đấu có tính chất chuyên nghiệp như: đua xe, đua ngựa, bóng đá, đấm bốc, leo núi, lướt ván, đua thuyền..., khảo sát, thám hiểm; khi xảy ra tai nạn chỉ được bảo hiểm với điều kiện người được bảo hiểm đã yêu cầu và thoả thuận đóng thêm phí bảo hiểm cho BAOVIET theo quy định tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Tai nạn xảy ra do những nguyên nhân sau đây không thuộc phạm vi bảo hiểm: 1. Người được bảo hiểm vi phạm nghiêm trọng pháp luật, nội quy, quy định của cơ quan, của chính quyền địa phương hoặc các tổ chức xã hội khác, vi phạm luật lệ an toàn giao thông; 2. Hành động cố ý tự gây ra tai nạn của người được bảo hiểm hoặc người thừa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Các tập thể có yêu cầu tham gia bảo hiểm tai nạn, BAOVIET ký hợp đồng bảo hiểm với các tập thể đó kèm theo danh sách các cá nhân được bảo hiểm. Các cá nhân hoặc gia đình có yêu cầu tham gia bảo hiểm, BAOVIET cấp giấy chứng nhận bảo hiểm cho từng cá nhân. Số tiền bảo hiểm và thời hạn bảo hiểm được quy định theo yêu cầu của ngườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm căn cứ vào biểu phí bảo hiểm do Bộ Tài chính quy định. Phí bảo hiểm nộp bằng loại tiền nào, số tiền bảo hiểm được trả bằng loại tiền đó.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Hiệu lực của bảo hiểm bắt đầu khi người được bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm theo quy định tại hợp đồng hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Trường hợp một trong hai bên đề nghị huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm phải thông báo cho bên kia biết trước 05 ngày. Nếu hợp đồng được hai bên thoả thuận huỷ bỏ, phí bảo hiểm của thời gian còn lại sẽ được hoàn trả 80% với điều kiện đến thời điểm đó, người được bảo hiểm chưa có lần nào được BAOVIET chấp nhận trả tiền bảo hiểm. V. QUYỀN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Trường hợp người được bảo hiểm bị chết do tai nạn thuộc phạm vi bảo hiểm BAOVIET sẽ trả toàn bộ số tiền bảo hiểm ghi trong hợp đồng bảo hiểm hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Trường hợp người được bảo hiểm bị thương do tai nạn thuộc phạm vi bảo hiểm, BAOVIET trả tiền bảo hiểm theo quy định tại "Bảng trả tiền bảo hiểm".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Trường hợp bị tai nạn thuộc phạm vi bảo hiểm, trong vòng 01 năm kể từ ngày xảy ra tai nạn, người được bảo hiểm bị chết do hậu quả của tai nạn đó; BAOVIET sẽ trả phần chênh lệch giữa số tiền bảo hiểm ghi trong hợp đồng (hay giấy chứng nhận bảo hiểm) với số tiền đã trả trước đó.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trường hợp hậu quả của tai nạn thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm bị trầm trọng hơn do bệnh tật hoặc sự tàn tật có sẵn của người được bảo hiểm hoặc điều trị vết thương không kịp thời và không theo chỉ dẫn của cơ quan y tế, thì BAOVIET chỉ trả tiền bảo hiểm như đối với loại vết thương tương tự ở người có sức khoẻ bình thường đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 . Người được bảo hiểm có trách nhiệm nộp phí bảo hiểm đúng và đủ theo quy định trong "Biểu phí và số tiền bảo hiểm".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Khi xảy ra tai nạn, người được bảo hiểm hoặc thân nhân của họ phải áp dụng các biện pháp cần thiết và có thể thực hiện được để cứu chữa nạn nhân. VII. THỦ TỤC TRẢ TIỀN BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 . Khi yêu cầu BAOVIET trả tiền bảo hiểm, người được bảo hiểm hoặc người thừa kế hợp pháp phải gửi cho BAOVIET các chứng từ sau đây trong vòng 1 tháng kể từ ngày người được bảo hiểm điều trị khỏi hoặc bị chết: 1. Giấy đề nghị trả tiền bảo hiểm; 2. Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc bản sao (trích) danh sách người được bảo hiểm; 3. Bi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 . Số tiền bảo hiểm được trả cho người được bảo hiểm hoặc người được người bảo hiểm uỷ quyền. Trường hợp, người được bảo hiểm bị chết thì người thừa kế hợp pháp được nhận số tiền đó.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 . Trường hợp người được bảo hiểm hoặc người thừa kế hợp pháp không trung thực trong việc thực hiện các điều quy định trong Quy tắc này, BAOVIET có quyền từ chối một phần hoặc toàn bộ số tiền bảo hiểm tuỳ theo mức độ vi phạm. Trong trường hợp đương sự có dấu hiệu phạm pháp, BAOVIET có quyền đề nghị cơ quan pháp luật xem xét, giả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 . BAOVIET có trách nhiệm xem xét, giải quyết và thanh toán tiền bảo hiểm trong vòng 21 ngày kể từ khi nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. VIII. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . Thời hạn người được bảo hiểm hoặc người thừa kế hợp pháp khiếu nại BAOVIET về việc trả tiền bảo hiểm là 06 tháng, kể từ ngày người được bảo hiểm hoặc người thừa kế nhận được giấy thông báo trả tiền bảo hiểm của BAOVIET.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 . Mọi tranh chấp có liên quan đến Quy tắc bảo hiểm này, nếu các bên không thoả thuận được bằng thương lượng thì một trong hai bên được quyền đưa ra giải quyết tại cơ quan pháp luật Nhà nước, nơi người được bảo hiểm đóng phí bảo hiểm./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.