Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định các khu vực cấp phép xây dựng đối với công trình thu, phát sóng thông tin di động loại 2 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
20/2008/QĐ-UBND
Right document
Ban hành đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
31/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định các khu vực cấp phép xây dựng đối với công trình thu, phát sóng thông tin di động loại 2 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định các khu vực cấp phép xây dựng đối với công trình thu, phát sóng thông tin di động loại 2 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Right: Ban hành đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “quy định các khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm thu, phát sóng thông tin di động loại 2 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (có danh sách kèm theo)”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “quy định các khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm thu, phát sóng thông tin di động loại 2 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (có danh... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ tình hình phát triển quy hoạch xây dựng đô thị của tỉnh nêu nội dung ở Điều 1 của Quyết định, cứ 5 năm một lần kể từ ngày ban hành Quyết định này, sẽ có sự rà soát, điều chỉnh cho phù hợp với tình hình phát triển các đô thị trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND ngày 31/03/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành Quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành:
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND ngày 31/03/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu ban hành Quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Điều 2. Căn cứ tình hình phát triển quy hoạch xây dựng đô thị của tỉnh nêu nội dung ở Điều 1 của Quyết định, cứ 5 năm một lần kể từ ngày ban hành Quyết định này, sẽ có sự rà soát, điều chỉnh cho ph...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bà Rịa - Vũng Tàu; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện:
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Bưu chính - Viễn thông; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Võ Thành Kỳ DANH SÁCH CÁC KHU VỰC PHẢI XIN CẤP GIẤY PHÉP XÂY...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giá nhà ở Khoản, điểm Loại nhà Đơn giá 1. Biệt thự a) Loại 1 (Khung, sàn, mái bê tông cốt thép dán ngói; trần thạch cao; tường xây gạch, sơn nước; nền lát gạch bóng kính cao cấp hoặc tương đương, mặt tiền trang trí ốp đá cao cấp; cửa nhôm cao cấp hoặc gỗ nhóm 1; khu vệ sinh có thiết bị vệ sinh cao cấp) 9.717.000 đ/m 2 sàn b) Lo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Giá nhà ở
- Loại 1 (Khung, sàn, mái bê tông cốt thép dán ngói
- trần thạch cao
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Xây dựng, Bưu chính
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections