Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định các khu vực cấp phép xây dựng đối với công trình thu, phát sóng thông tin di động loại 2 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Ban hành đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định các khu vực cấp phép xây dựng đối với công trình thu, phát sóng thông tin di động loại 2 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Right: Ban hành đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “quy định các khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm thu, phát sóng thông tin di động loại 2 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (có danh sách kèm theo)”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “quy định các khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm thu, phát sóng thông tin di động loại 2 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (có danh... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ tình hình phát triển quy hoạch xây dựng đô thị của tỉnh nêu nội dung ở Điều 1 của Quyết định, cứ 5 năm một lần kể từ ngày ban hành Quyết định này, sẽ có sự rà soát, điều chỉnh cho phù hợp với tình hình phát triển các đô thị trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND ngày 31/03/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành Quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành:
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND ngày 31/03/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa
  • Vũng Tàu ban hành Quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Căn cứ tình hình phát triển quy hoạch xây dựng đô thị của tỉnh nêu nội dung ở Điều 1 của Quyết định, cứ 5 năm một lần kể từ ngày ban hành Quyết định này, sẽ có sự rà soát, điều chỉnh cho ph...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bà Rịa - Vũng Tàu; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện:
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Bưu chính - Viễn thông; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Võ Thành Kỳ DANH SÁCH CÁC KHU VỰC PHẢI XIN CẤP GIẤY PHÉP XÂY...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giá nhà ở Khoản, điểm Loại nhà Đơn giá 1. Biệt thự a) Loại 1 (Khung, sàn, mái bê tông cốt thép dán ngói; trần thạch cao; tường xây gạch, sơn nước; nền lát gạch bóng kính cao cấp hoặc tương đương, mặt tiền trang trí ốp đá cao cấp; cửa nhôm cao cấp hoặc gỗ nhóm 1; khu vệ sinh có thiết bị vệ sinh cao cấp) 9.717.000 đ/m 2 sàn b) Lo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giá nhà ở
  • Loại 1 (Khung, sàn, mái bê tông cốt thép dán ngói
  • trần thạch cao
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Bưu chính
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Đơn giá này ban hành về giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, áp dụng trong công tác bồi thường thiệt hại về nhà ở, công trình xây dựng khi nhà nước thu hồi đất; bán nhà ở cũ thuộc tài sản công; làm căn cứ tính thuế đối với thu nhập...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Khu vệ sinh chất lượng cao cấp, tốt, trung bình hoặc thiết bị vệ sinh chất lượng cao cấp, tốt, trung bình được hiểu là khu vệ sinh được trát, lát, ốp hoàn thiện và sử dụng thiết bị, vật liệu chất lượng cao cấp, tốt, trung bình, tương ứng với mức độ hoàn thiện nhà. 2. Khu vệ sinh liền kề nhà được hiểu như là...
Điều 3. Điều 3. Giá nhà xưởng Khoản Loại nhà Đơn giá 1. Loại 1 (Kết cấu chính là khung cột bê tông cốt thép hoặc khung thép tiền chế, tường xây gạch bê tông bao che, nền kiên cố, mái lợp tôn hoặc lợp ngói, chiều cao từ mặt đất đến đỉnh mái trung bình từ 6-8m) 3.219.000 đ/m 2 sàn 2. Loại 2 (Kết cấu như xưởng loại 1, nhưng không có tường bao che...
Điều 5. Điều 5. Giá công trình xây dựng Khoản, điểm Loại công trình xây dựng Đơn giá 1. Hàng rào a) Hàng rào móng đá hộc 0,3x0,6m, trên xây gạch cao 0,8m dày 100 trát 2 mặt 643.000 đ/md b) Hàng rào móng đá hộc 0,3x0,6m, trên xây gạch cao 1,2m dày 100 trát 2 mặt 799.000 đ/md c) Hàng rào móng đá hộc 0,3x0,6m, trên xây gạch cao 1,6m dày 100 trát...
Điều 6. Điều 6. Quy định giá nhà ở, nhà xưởng và giá công trình xây dựng tại huyện Côn Đảo Địa bàn huyện Côn Đảo khi áp dụng mức giá quy định tại Điều 3, Điều 4 và Điều 5 của Quy định này được nhân với hệ số 1,8.
Điều 7. Điều 7. Xử lý các trường hợp cá biệt 1. Về loại nhà: căn cứ kết cấu chính, các yếu tố hoàn thiện và kết cấu phụ để phân loại nhà cho phù hợp ở mức giá liền kề cận trên hoặc cận dưới tùy từng trường hợp cụ thể. 2. Trong quá trình thực hiện tính toán bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng khi nhà nước thu hồi đất phát si...
Điều 8. Điều 8. Xử lý chuyển tiếp Đối với các phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo phương án đã phê duyệt.
Điều 9. Điều 9. Trách nhiệm thi hành 1. Giao Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm định kỳ hàng năm báo cáo đánh giá tình hình tổ chức thực hiện, kịp thời phát hiện những bất cập, hạn chế (nếu có) báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Sở Xây dựng. 2. Giao Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối tổng hợp các ý kiến phản á...