Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 136/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 của HĐND tỉnh về bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thông qua Nghị quyết về Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019, cụ thể như sau: 1. Giá đất ở tại đô thị: Mức giá cao nhất: 42.000.000 đồng/m2; mức giá thấp nhất: 60.000 đồng/m2. 2. Giá đất ở tại nông thôn: Mức giá cao nhất là 5.000.000...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 136/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 của HĐND tỉnh về bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh áp dụng từ ngày 01/0...
Added / right-side focus
  • 1. Giá đất ở tại đô thị: Mức giá cao nhất: 42.000.000 đồng/m2; mức giá thấp nhất: 60.000 đồng/m2.
  • 2. Giá đất ở tại nông thôn: Mức giá cao nhất là 5.000.000 đồng/m2; mức giá thấp nhất: 50.000 đồng/m2.
  • 3. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn và đô thị: được tính bằng 60% giá đất ở liền kề.
Rewritten clauses
  • Left: Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 136/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 của HĐND tỉnh về bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh áp dụng từ ngày 01/0... Right: Điều 1. Thông qua Nghị quyết về Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019, cụ thể như sau:
Target excerpt

Điều 1. Thông qua Nghị quyết về Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019, cụ thể như sau: 1. Giá đất ở tại đô thị: Mức giá cao...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 6, Điều 1 Nghị quyết số 136/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk về Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi cụm từ “Giá đất cho thuê” thành “Giá đất áp dụng”. 2. Sửa đổi c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thông qua Nghị quyết về Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019, cụ thể như sau: 1. Giá đất ở tại đô thị: Mức giá cao nhất: 42.000.000 đồng/m2; mức giá thấp nhất: 60.000 đồng/m2. 2. Giá đất ở tại nông thôn: Mức giá cao nhất là 5.000.000...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung Khoản 6, Điều 1 Nghị quyết số 136/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk về Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh áp dụn...
  • 1. Sửa đổi cụm từ “Giá đất cho thuê” thành “Giá đất áp dụng”.
  • 2. Sửa đổi các mức giá đất cho thuê: 70 đồng/m 2 /năm
Added / right-side focus
  • Điều 1. Thông qua Nghị quyết về Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019, cụ thể như sau:
  • 1. Giá đất ở tại đô thị: Mức giá cao nhất: 42.000.000 đồng/m2; mức giá thấp nhất: 60.000 đồng/m2.
  • 2. Giá đất ở tại nông thôn: Mức giá cao nhất là 5.000.000 đồng/m2; mức giá thấp nhất: 50.000 đồng/m2.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Khoản 6, Điều 1 Nghị quyết số 136/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk về Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh áp dụn...
  • 1. Sửa đổi cụm từ “Giá đất cho thuê” thành “Giá đất áp dụng”.
  • 2. Sửa đổi các mức giá đất cho thuê: 70 đồng/m 2 /năm
Rewritten clauses
  • Left: 60 đồng/m 2 /năm Right: huyện Ea Kar: 45 đồng/m2/năm
  • Left: a) Giá đất áp dụng tại Khu công nghiệp Hoà Phú - thành phố Buôn Ma Thuột; Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp thành phố Buôn Ma Thuột: 240.000 đồng/m 2 /năm. Right: Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp thành phố Buôn Ma Thuột: 70 đồng/m2/năm
  • Left: c) Giá đất áp dụng tại Cụm công nghiệp Ea Đar Right: 6. Giá đất cho thuê tại Khu công nghiệp Hoà Phú
Target excerpt

Điều 1. Thông qua Nghị quyết về Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019, cụ thể như sau: 1. Giá đất ở tại đô thị: Mức giá cao...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo tại các kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh. Trong trường hợp phải sửa đổi giá đất theo quy định của pháp luật và tình hình thực tế tại địa phương, Uỷ ban nhân dân tỉnh báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét thống nhất v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk Khoá IX, Kỳ họp thứ hai thông qua ngày 30 tháng 8 năm 2016 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2016./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019
Điều 2. Điều 2. Bảng giá các loại đất quy định tại Điều 1 được sử dụng cho các mục đích sau: 1. Các trường hợp được quy định tại Khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai 2013: a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông...
Điều 3. Điều 3. Tổ chức thực hiện: 1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định các tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất và cách áp dụng; số lượng vị trí đất và mức giá của từng vị trí đất phù hợp với giá đất theo địa bàn cấp xã. 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định bảng giá đất trê...
Điều 4. Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế Nghị quyết số 104/2013/NQ-HĐND ngày 20/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về khung giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh năm 2014. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk Khoá VIII, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 13 th...