Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 37
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phê duyệt Điều lệ Trường Trung cấp công nghệ thông tin TM.COMPUTER tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định một số chế độ, chính sách dân số kế hoạch hoá gia đình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định một số chế độ, chính sách dân số kế hoạch hoá gia đình
Removed / left-side focus
  • Phê duyệt Điều lệ Trường Trung cấp công nghệ thông tin TM.COMPUTER tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Điều lệ Trường Trung cấp Công nghệ thông tin TM.COMPUTER; Điều lệ gồm có 10 chương và 41 điều.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định một số chế độ, chính sách dân số - KHHGĐ" trên địa bàn Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định một số chế độ, chính sách dân số - KHHGĐ" trên địa bàn Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Điều lệ Trường Trung cấp Công nghệ thông tin TM.COMPUTER; Điều lệ gồm có 10 chương và 41 điều.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định 1614 ngày 24/07/1993 có hiệu lực kể từ ngày ký. Quy định trước đây về chính sách Dân số - KHHGĐ trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định 1614 ngày 24/07/1993 có hiệu lực kể từ ngày ký. Quy định trước đây về chính sách Dân số - KHHGĐ trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Hiệu trưởng Trường Trung cấp Công nghệ thông tin TM.COMPUTER và các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Võ Thành Kỳ ĐIỀU LỆ Trường trung cấp công nghệ thông tin TM.COMPUTER...

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ nhiệm ủy ban dân số - KHHGĐ tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, các tổ chức đoàn thể xã hội, các đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. UBND TỈNH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KHHGĐ tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, các tổ chức đoàn thể xã hội, các đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị t...
  • TM. UBND TỈNH NGHỆ AN
  • Hồ Xuân Hùng
Removed / left-side focus
  • Thương binh và Xã hội, Hiệu trưởng Trường Trung cấp Công nghệ thông tin TM.COMPUTER và các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động Right: Điều 3: Các ông Chánh văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ nhiệm ủy ban dân số
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu) Right: (Ban hành theo Quyết định số 3161/QĐ.UB ngày 05/08/1997 của UBND tỉnh Nghệ An)
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1:

Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Trường Trung cấp Công nghệ thông tin TM.Computer là cơ sở dạy nghề tư thục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân. Trường Trung cấp Công nghệ thông tin TM.Computer chịu sự quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, trực tiếp là Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. Tên tiếng Việt: Trường Trung cấ...

Open section

Điều 1

Điều 1: 1. Bản quy định này quy định một số chế độ, chính sách Dân số - KHHGĐ để thực hiện trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Mọi công dân cư trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An đều được quyền thông tin và giaó dục về Dân số - KHHGĐ và có nghĩa vụ thực hiện công tác Dân số - KHHGĐ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bản quy định này quy định một số chế độ, chính sách Dân số - KHHGĐ để thực hiện trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
  • 2. Mọi công dân cư trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An đều được quyền thông tin và giaó dục về Dân số - KHHGĐ và có nghĩa vụ thực hiện công tác Dân số - KHHGĐ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Trường Trung cấp Công nghệ thông tin TM.Computer là cơ sở dạy nghề tư thục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân. Trường Trung cấp Công nghệ thông tin TM.Computer chịu sự quản lý nhà nước về giá...
  • Thương binh và Xã hội, trực tiếp là Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 2:

Chương 2: NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY CHẾ CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY CHẾ CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ 1. Tổ chức đào tạo nhân lực kỹ thuật trực tiếp trong sản xuất, dịch vụ ở trình độ trung cấp nghề, sơ cấp nghề nhằm trang bị cho người học năng lực thực hành nghề tương xứng với trình độ đào tạo, có sức khoẻ, đạo đức nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong công nghiệp, tạo điều kiện cho họ có khả năng tìm việc là...

Open section

Điều 2

Điều 2: 1. Chính quyền các cấp, huyện, xã, các ngành, các tổ chức chính trị - xã hội; các tổ chức kinh tế Nhà nước, tập thể và tư nhân; các đơn vị lực lượng vũ trang phải có trách nhiệm: - Đẩy mạnh các hoạt động thông tin, giáo dục, tuyên truyền về lĩnh vực Dân số - Phát triển, giúp cho nhân dân hiểu rõ lợi ích của KHHGĐ. - Tăng cường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chính quyền các cấp, huyện, xã, các ngành, các tổ chức chính trị - xã hội; các tổ chức kinh tế Nhà nước, tập thể và tư nhân; các đơn vị lực lượng vũ trang phải có trách nhiệm:
  • - Đẩy mạnh các hoạt động thông tin, giáo dục, tuyên truyền về lĩnh vực Dân số - Phát triển, giúp cho nhân dân hiểu rõ lợi ích của KHHGĐ.
  • - Tăng cường chỉ đạo, tổ chức thực hiện tốt các chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước về công tác Dân số - KHHGĐ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ
  • Tổ chức đào tạo nhân lực kỹ thuật trực tiếp trong sản xuất, dịch vụ ở trình độ trung cấp nghề, sơ cấp nghề nhằm trang bị cho người học năng lực thực hành nghề tương xứng với trình độ đào tạo, có sứ...
  • 2. Tổ chức xây dựng, duyệt và thực hiện các chư­ơng trình, giáo trình, học liệu dạy nghề đối với ngành nghề đ­ược phép đào tạo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyền hạn 1. Được chủ động xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển nhà trường phù hợp với chiến lược phát triển dạy nghề và quy hoạch phát triển mạng lưới các Trường Trung cấp nghề. 2. Được huy động, nhận tài trợ, quản lý, sử dụng các nguồn lực theo quy định của pháp luật nhằm thực hiện các hoạt động dạy nghề. 3. Quyế...

Open section

Điều 3

Điều 3: Vì chất lượng cuộc sống của mỗi người, mỗi gia đình và toàn xã hội, các cặp vợ chồng trong độ tuổi sinh đẻ phải thực hiện đúng những quy định sau: 1. Mỗi cặp vợ chống dừng sinh ở 1 hoặc 2 con. 2. Khoảng cách giữa 2 lần sinh từ 3 năm trở lên. 3. Tuổi sinh con đầu lòng: Nữ từ 22, nam từ 24 tuổi trở lên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Vì chất lượng cuộc sống của mỗi người, mỗi gia đình và toàn xã hội, các cặp vợ chồng trong độ tuổi sinh đẻ phải thực hiện đúng những quy định sau:
  • 1. Mỗi cặp vợ chống dừng sinh ở 1 hoặc 2 con.
  • 2. Khoảng cách giữa 2 lần sinh từ 3 năm trở lên.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyền hạn
  • 1. Được chủ động xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển nhà trường phù hợp với chiến lược phát triển dạy nghề và quy hoạch phát triển mạng lưới các Trường Trung cấp nghề.
  • 2. Được huy động, nhận tài trợ, quản lý, sử dụng các nguồn lực theo quy định của pháp luật nhằm thực hiện các hoạt động dạy nghề.
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương 3:

Chương 3: CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ NHÂN SỰ

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ NHÂN SỰ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ cấu tổ chức 1. Chủ sở hữu 2. Ban giám hiệu: a) Hiệu trưởng; b) Các Phó Hiệu trưởng. 3. Hội đồng thẩm định chương trình, giáo trình dạy nghề và các Hội đồng tư vấn. 4. Các Phòng chuyên môn, nghiệp vụ: a) Phòng Đào tạo; b) Phòng Tổ chức - Hành chính - Quản trị; c) Phòng Kế toán - Tài vụ; d) Các phòng khác (được thành lập theo...

Open section

Điều 4

Điều 4: Các trường hợp khác. 1. Những cặp vợ chồng mà một trogn hai người hoặc cả hai người đã có con riêng thì chỉ được sinh 1 con. 2. Các trường hợp sinh lần thứ nhất mà sinh đôi trở lên thì được coi là đủ số con quy định. 3. Những cặp vợ chồng nếu cả hai là dân tộc ít người, sống ở vùng cao, vùng sâu được sinh tối đa không quá 3 con...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Những cặp vợ chồng mà một trogn hai người hoặc cả hai người đã có con riêng thì chỉ được sinh 1 con.
  • 2. Các trường hợp sinh lần thứ nhất mà sinh đôi trở lên thì được coi là đủ số con quy định.
  • 3. Những cặp vợ chồng nếu cả hai là dân tộc ít người, sống ở vùng cao, vùng sâu được sinh tối đa không quá 3 con.
Removed / left-side focus
  • 1. Chủ sở hữu
  • 2. Ban giám hiệu:
  • a) Hiệu trưởng;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Cơ cấu tổ chức Right: Điều 4: Các trường hợp khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Chủ sở hữu (Chủ đầu tư) 1. Chủ sở hữu là cá nhân chịu trách nhiệm quyết định về phương hướng hoạt động của nhà trường, huy động và giám sát việc sử dụng các nguồn lực của nhà trường, bảo đảm thực hiện mục tiêu dạy nghề. 2. Chủ sở hữu có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: a) Quyết định về phương hướng, mục tiêu, chiến lược, quy hoạch,...

Open section

Điều 5

Điều 5: Những người có nhu cầu thực hiện các biện pháp tránh thai, tránh đẻ đều được các cơ sở y tế tạo điều kiện thuận lợi và được hưởng các chế độ sau: 1. Người sử dụng biện pháp đặt dụng cụ tử cung được khám phụ khoa, cấp dụng cụ tử cung, một cơ thuốc theo quy định của Bộ y tế và được miễn 50% số ngày lao động công ích trong năm. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Những người có nhu cầu thực hiện các biện pháp tránh thai, tránh đẻ đều được các cơ sở y tế tạo điều kiện thuận lợi và được hưởng các chế độ sau:
  • 1. Người sử dụng biện pháp đặt dụng cụ tử cung được khám phụ khoa, cấp dụng cụ tử cung, một cơ thuốc theo quy định của Bộ y tế và được miễn 50% số ngày lao động công ích trong năm.
  • Người thực hiện KHHGĐ bằng các biện pháp tránh thai hiện đại nhưng có thai ngoài ý muốn được hưởng dichj vụ nạo thai, hút điều hoà kinh nguyệt miễn phí, được cấp một cơ số thuốc theo quy định của B...
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Chủ sở hữu (Chủ đầu tư)
  • 1. Chủ sở hữu là cá nhân chịu trách nhiệm quyết định về phương hướng hoạt động của nhà trường, huy động và giám sát việc sử dụng các nguồn lực của nhà trường, bảo đảm thực hiện mục tiêu dạy nghề.
  • 2. Chủ sở hữu có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chuẩn và điều kiện bổ nhiệm Hiệu trưởng 1. Hiệu trưởng phải có đủ các tiêu chuẩn sau đây: a) Có phẩm chất, đạo đức tốt, lý lịch rõ ràng; có tín nhiệm về chuyên môn nghiệp vụ; có sức khỏe và năng lực quản lý, điều hành hoạt động của nhà trường; b) Có trình độ đại học trở lên về một ngành chuyên môn phù hợp với nhiệm vụ đào...

Open section

Điều 6

Điều 6: Những cặp vợ chồng vi phạm chính sách Dân số - KHHGĐ sẽ xử lý theo bản cam kết đã ký với cơ quan, đơn vị hoặc chính quyền địa phương nơi cư trú tại các hình thức sau: - Là công chức viên chức Nhà nước thì có thể xử lý ở mức cao nhất là cho ra khỏi biên chế. - Là lao động hợp đồng dài hạn phải chấm dứt hợp đồng lao động với nơi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Những cặp vợ chồng vi phạm chính sách Dân số - KHHGĐ sẽ xử lý theo bản cam kết đã ký với cơ quan, đơn vị hoặc chính quyền địa phương nơi cư trú tại các hình thức sau:
  • - Là công chức viên chức Nhà nước thì có thể xử lý ở mức cao nhất là cho ra khỏi biên chế.
  • - Là lao động hợp đồng dài hạn phải chấm dứt hợp đồng lao động với nơi lao động hiện tại.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tiêu chuẩn và điều kiện bổ nhiệm Hiệu trưởng
  • 1. Hiệu trưởng phải có đủ các tiêu chuẩn sau đây:
  • a) Có phẩm chất, đạo đức tốt, lý lịch rõ ràng; có tín nhiệm về chuyên môn nghiệp vụ; có sức khỏe và năng lực quản lý, điều hành hoạt động của nhà trường;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Bổ nhiệm, công nhận Hiệu trưởng 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công nhận Hiệu trưởng Trường Trung cấp Công nghệ thông tin TM.Computer trên cơ sở đề nghị của chủ sở hữu. 2. Nhiệm kỳ của Hiệu trưởng là 05 năm.

Open section

Điều 7

Điều 7: Nguồn kinh phí đầu tư cho chương trình Dân số - KHHGĐ: 1. Hàng năm UBND tỉnh thông qua các nguồn, đầu tư kinh phí ở mức cần thiết đáp ứng cho việc đẩy mạnh công tác Dân số - KHHGĐ để đạt mục tiêu chiến lược Dân số - KHHGĐ của tỉnh gia đoạn 1995 - 2010. Các huyện, thành, thị cần phải phải bổ sung kinh phí do công tác Dân số - KH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7: Nguồn kinh phí đầu tư cho chương trình Dân số - KHHGĐ:
  • 1. Hàng năm UBND tỉnh thông qua các nguồn, đầu tư kinh phí ở mức cần thiết đáp ứng cho việc đẩy mạnh công tác Dân số
  • KHHGĐ để đạt mục tiêu chiến lược Dân số
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Bổ nhiệm, công nhận Hiệu trưởng
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công nhận Hiệu trưởng Trường Trung cấp Công nghệ thông tin TM.Computer trên cơ sở đề nghị của chủ sở hữu.
  • 2. Nhiệm kỳ của Hiệu trưởng là 05 năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nhiệm vụ của Hiệu trưởng Hiệu trưởng là người chịu trách nhiệm quản lý và điều hành các hoạt động của nhà trường theo quy chế này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. Hiệu trưởng có những nhiệm vụ sau: 1. Tổ chức thực hiện các quyết nghị của chủ sở hữu. 2. Quản lý cơ sở vật chất, tài sản, tài chính của nhà trường và...

Open section

Điều 8

Điều 8: 1. Uỷ ban Dân số - KHHGĐ các cấp có trách nhiệm tham mưu cho UBND cunbgf cấp trong việc xây dựng và giao chỉ tieu kế hoạch về công tác Dân số - KHHGĐ; giám sát, đánh giá và công bố kết quả thực hiện và chỉ tiêu kế hoạch hàng năm; quản lý có hiệu quả các nguồn kinh phí, phương tiện các chương trình dự án về Dân số - KHHGĐ; cung...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Uỷ ban Dân số
  • KHHGĐ các cấp có trách nhiệm tham mưu cho UBND cunbgf cấp trong việc xây dựng và giao chỉ tieu kế hoạch về công tác Dân số
  • giám sát, đánh giá và công bố kết quả thực hiện và chỉ tiêu kế hoạch hàng năm
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nhiệm vụ của Hiệu trưởng
  • Hiệu trưởng là người chịu trách nhiệm quản lý và điều hành các hoạt động của nhà trường theo quy chế này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. Hiệu trưởng có những nhiệm vụ sau:
  • 1. Tổ chức thực hiện các quyết nghị của chủ sở hữu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quyền của Hiệu trưởng 1. Quyết định các biện pháp để thực hiện các chủ trương, nhiệm vụ, quyền hạn của nhà trường theo quy định tại các Điều 2 và 3 của Điều lệ này. 2. Quyết định việc tuyển dụng hoặc giao kết hợp đồng lao động đối với giáo viên, cán bộ, nhân viên theo quy định của pháp luật. 3. Quyết định khen thưởng, kỷ luật đ...

Open section

Điều 9

Điều 9: 3. Chủ tịch UBND các cấp, thủ trưởng các sở, ban ngành, các tổ chức chính trị xã hội, các tổ chức kinh tế, các đơn vị lực lượng vũ trang căn cứ chức năng, nhiệm vụ và điều kiện thực tế của địa phương, đơn vị cần có các quy định cụ thể thực hiện tốt công tác Dân số - KHHGĐ; có chế độ bổ sung nhằm khuyến khích những tập thể và cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 3. Chủ tịch UBND các cấp, thủ trưởng các sở, ban ngành, các tổ chức chính trị xã hội, các tổ chức kinh tế, các đơn vị lực lượng vũ trang căn cứ chức năng, nhiệm vụ và điều kiện thực tế của địa phươ...
  • có chế độ bổ sung nhằm khuyến khích những tập thể và cá nhân thực hiện tốt công tác Dân số
  • KHHGĐ, đồng thời có những biện pháp xử lý những cá nhân, tập thể không được thực hiện nghiêm túc công tác Dân số
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quyền của Hiệu trưởng
  • 1. Quyết định các biện pháp để thực hiện các chủ trương, nhiệm vụ, quyền hạn của nhà trường theo quy định tại các Điều 2 và 3 của Điều lệ này.
  • 2. Quyết định việc tuyển dụng hoặc giao kết hợp đồng lao động đối với giáo viên, cán bộ, nhân viên theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Phó Hiệu trưởng Tùy thuộc vào quy mô đào tạo tại từng thời điểm và nhu cầu của công tác quản lý, Trường có thể có từ 01 đến 02 Phó Hiệu trưởng 1. Phó Hiệu trưởng phải có đủ các tiêu chuẩn và điều kiện sau đây: a) Có phẩm chất đạo đức tốt; lý lịch rõ ràng; có tín nhiệm về chuyên môn nghiệp vụ; có sức khỏe và năng lực quản lý lĩ...

Open section

Điều 10

Điều 10: Tất cả các cặp vợ chồng trong độ tuổi sinh đẻ đăng ký cam kết thực hiện KHHGĐ theo mãu thống nhâts do ủy ban Dân số - KHHGĐ tỉnh ban hành. Cán bộ, công chức, viên chức, chiến sỹ các lực lượng vũ trang đăng ký tại cơ quan, đơn vị; các đối tượng khác đăng ký tại UBND xã, phường, thị trấn nơi cư trú.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10: Tất cả các cặp vợ chồng trong độ tuổi sinh đẻ đăng ký cam kết thực hiện KHHGĐ theo mãu thống nhâts do ủy ban Dân số
  • KHHGĐ tỉnh ban hành. Cán bộ, công chức, viên chức, chiến sỹ các lực lượng vũ trang đăng ký tại cơ quan, đơn vị
  • các đối tượng khác đăng ký tại UBND xã, phường, thị trấn nơi cư trú.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Phó Hiệu trưởng
  • Tùy thuộc vào quy mô đào tạo tại từng thời điểm và nhu cầu của công tác quản lý, Trường có thể có từ 01 đến 02 Phó Hiệu trưởng
  • 1. Phó Hiệu trưởng phải có đủ các tiêu chuẩn và điều kiện sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hội đồng thẩm định chương trình, giáo trình dạy nghề 1. Hội đồng thẩm định chương trình, giáo trình dạy nghề (sau đây gọi tắt là hội đồng thẩm định) là tổ chức tư vấn giúp Hiệu trưởng trong việc duyệt chương trình, giáo trình dạy nghề của trường. 2. Hội đồng thẩm định gồm: giáo viên, cán bộ quản lý của trường; cán bộ khoa học,...

Open section

Điều 11

Điều 11: Hàng năm UBND tỉnh sẽ tổ chức sơ kết để khen thưởng các xã, phường, thị trấn không có người sinh con thứ 3 trở lên trong năm; các huyện, thành thị giảm tỷ suất sinh nhanh; các cá nhân và đơn vị có thành tích xuất sắc trong công tác Dân số - KHHGĐ, hoặc kỷ luật hành chính đối với tổ chức có nhiều người vi phạm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11: Hàng năm UBND tỉnh sẽ tổ chức sơ kết để khen thưởng các xã, phường, thị trấn không có người sinh con thứ 3 trở lên trong năm
  • các huyện, thành thị giảm tỷ suất sinh nhanh
  • các cá nhân và đơn vị có thành tích xuất sắc trong công tác Dân số
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hội đồng thẩm định chương trình, giáo trình dạy nghề
  • 1. Hội đồng thẩm định chương trình, giáo trình dạy nghề (sau đây gọi tắt là hội đồng thẩm định) là tổ chức tư vấn giúp Hiệu trưởng trong việc duyệt chương trình, giáo trình dạy nghề của trường.
  • 2. Hội đồng thẩm định gồm: giáo viên, cán bộ quản lý của trường
left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Các hội đồng tư vấn Các hội đồng tư vấn (bao gồm các hội đồng: lương; định biên và tuyển dụng giáo viên, cán bộ, nhân viên; thi đua; khen thưởng; kỷ luật; kiểm định chất lượng dạy nghề...) do hiệu trư­ởng quyết định thành lập khi thấy cần thiết để thực hiện các nhiệm vụ và quyền hạn của mình. Nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Các Phòng chuyên môn, nghiệp vụ 1. Phòng Tổ chức - Hành chính - Quản trị Thực hiện các nhiệm vụ chủ yếu sau: a) Tham mưu cho Hiệu trưởng xây dựng và quản lý bộ máy tổ chức. b) Thực hiện chính sách chế độ với cán bộ, giáo viên, học sinh. c) Thực hiện các công việc hành chính, đời sống của nhà trường. d) Giữ gìn bảo vệ và quản l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Các Khoa chuyên môn 1. Các Khoa được tổ chức theo nghề hoặc nhóm nghề đào tạo. Căn cứ vào số lượng quy mô, ngành nghề đào tạo, Hiệu trưởng quyết định thành lập khoa chuyên môn. 2. Khoa có nhiệm vụ: a) Thực hiện kế hoạch giảng dạy, học tập và các hoạt động ngoại khoá khác theo chương trình, kế hoạch giảng dạy hàng năm của trườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Các cơ sở phục vụ, dịch vụ đào tạo và nghiên cứu 1. Trường được tổ chức các cơ sở phục vụ, dịch vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học, gồm có: a) Các cơ sở phục vụ đào tạo: Phòng thí nghiệm; Phòng thực hành, Xưởng thực tập; Phòng Y tế, Thư viện, Ký túc xá, Nhà ăn, Phòng Thể dục thể thao…; b) Các cơ sở dịch vụ bao gồm: các trung tâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức đoàn thể, tổ chức xã hội Đoàn thể, tổ chức xã hội trong Trường Trung cấp Công nghệ thông tin TM.Computer hoạt động theo quy định của Hiến pháp, pháp luật, Điều lệ của tổ chức và có trách nhiệm góp phần thực hiện mục tiêu dạy nghề.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4:

Chương 4: TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY NGHỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nguyên lý và phương châm dạy nghề Học đi đối với hành; lấy thực hành, thực tập kỹ năng nghề làm chính; coi trọng giáo dục đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, rèn luyện ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong công nghiệp của người học, đảm bảo tính giáo dục toàn diện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Nghề đào tạo 1. Trường được đào tạo các nghề trong danh mục nghề đào tạo theo quy định sau khi đăng ký với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. Việc mở thêm nghề đào tạo mới chưa có trong danh mục nghề đào tạo được thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. 2. Trường xuyên tổ chức dự báo nhu cầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chương trình và giáo trình 1. Căn cứ vào chương trình khung Trung cấp nghề cho từng nghề do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành, trường tổ chức xây dựng và ban hành chương trình dạy nghề . 2. Tổ chức xây dựng, ban hành chương trình dạy nghề trình độ sơ cấp và các chương trình dạy nghề thường xuyên. 3. Thường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tuyển sinh 1. Xây dựng kế hoạch tuyển sinh hàng năm trên cơ sở nhu cầu nhân lực kỹ thuật trực tiếp trong sản xuất, dịch vụ của ngành, địa phương và năng lực đào tạo. 2. Tổ chức tuyển sinh học nghề theo Quy chế tuyển sinh học nghề do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Kiểm tra, thi và đánh giá Thực hiện việc đánh giá kết quả học tập, rèn luyện tu dưỡng, tham gia các hoạt động xã hội của người học theo Quy chế thi, kiểm tra và công nhận tốt nghiệp do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Cấp và quản lý bằng, chứng chỉ sơ cấp nghề Thực hiện cấp bằng Trung cấp nghề, sơ cấp nghề theo quy định của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5:

Chương 5: GIÁO VIÊN, CÁN BỘ, NHÂN VIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tiêu chuẩn và trình độ chuẩn của giáo viên dạy nghề 1. Giáo viên dạy nghề phải có các tiêu chuẩn sau đây: a) Phẩm chất, đạo đức, tư tưởng tốt. b) Đạt trình độ chuẩn quy định tại khoản 2 Điều này. c) Đủ sức khoẻ theo yêu cầu nghề nghiệp. d) Lý lịch bản thân rõ ràng. 2. Trình độ chuẩn của giáo viên dạy nghề a) Giáo viên dạy lý t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Nhiệm vụ của giáo viên 1. Giảng dạy theo đúng nội dung, chương trình quy định và kế hoạch được giao. 2. Gương mẫu thực hiện nghĩa vụ công dân, các quy định của pháp luật; chấp hành quy chế, nội quy của trường; tham gia các hoạt động chung trong trường và với địa phương nơi Trường đặt trụ sở. 3. Thường xuyên học tập, bồi dưỡng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Quyền của giáo viên 1. Được bố trí giảng dạy theo chuyên ngành được đào tạo và kế hoạch được giao. 2. Được lựa chọn phương pháp, phương tiện giảng dạy nhằm phát huy năng lực cá nhân, nâng cao chất lượng và hiệu qủa đào tạo. 3. Được sử dụng giáo trình, tài liệu, học liệu dạy nghề, cơ sở vật chất kỹ thuật của trường để thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Nhiệm vụ, quyền của cán bộ, nhân viên 1. Cán bộ, nhân viên của trường, gồm có: Cán bộ lãnh đạo quản lý trường, các đơn vị chức năng, các đơn vị chuyên môn, phục vụ, dịch vụ; nhân viên, công nhân kỹ thuật công tác trong các đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của trường và có các nhiệm vụ, quyền hạn sau: a) Được giao nhiệm vụ rõ ràng v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Việc tuyển dụng giáo viên và cán bộ, nhân viên Giáo viên và cán bộ, nhân viên làm công tác giảng dạy, quản lý, phục vụ được tuyển dụng theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 6:

Chương 6: NGƯỜI HỌC NGHỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Nhiệm vụ của người học nghề 1. Học tập, rèn luyện theo chương trình, kế hoạch đào tạo của nhà trường. 2. Tôn trọng giáo viên, cán bộ và nhân viên; đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau trong học tập; thực hiện quy chế, nội quy của nhà trường, chấp hành pháp luật của Nhà nước. 3. Đóng học phí theo quy định. 4. Tham gia lao động và hoạt độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Quyền của người học nghề 1. Được học tập, rèn luyện theo mục tiêu dạy nghề hoặc hợp đồng học nghề đã giao kết với nhà trường. 2. Được học rút ngắn hoặc kéo dài thời gian thực hiện chương trình, được học lưu ban. 3. Được bảo lưu kết quả học tập theo quy định của pháp luật. 4. Được nhà trường tôn trọng và đối xử bình đẳng, được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 7:

Chương 7: TÀI SẢN VÀ TÀI CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Quản lý và sử dụng tài sản Quản lý và sử dụng theo quy định của pháp luật đối với đất đai, nhà cửa, công trình xây dựng, các cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ, trang thiết bị, tài sản do trường đầu tư, mua sắm, xây dựng hoặc được biếu, tặng để đảm bảo các hoạt động dạy nghề của trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Nguồn tài chính Nguồn tài chính của trường gồm: 1. Kinh phí do ngân sách nhà nước cấp (nếu có): a) Kinh phí thực hiện các đề tài nghiên cứu khoa học và các nhiệm vụ khác được Nhà nước giao. b) Kinh phí thực hiện nhiệm vụ dạy nghề do Nhà nước đặt hàng. 2. Các nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp của nhà trường bao gồm: a) Học phí d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Nội dung chi 1. Chi thường xuyên, bao gồm: a) Chi cho các hoạt động dạy nghề theo chức năng nhiệm vụ ; b) Chi cho hoạt động sản xuất, dịch vụ của trường kể cả chi thực hiện nghĩa vụ nộp ngân sách nhà nước, trích khấu hao tài sản cố định, chi trả vốn, trả lãi tiền vay theo quy định của pháp luật; 2. Chi không thường xuyên, bao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Quản lý tài chính Trường Trung cấp Công nghệ thông tin TM.Computer thực hiện việc quản lý tài chính theo quy định tại Nghị định số 53/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển các cơ sở cung ứng dịch vụ ngoài công lập.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 8:

Chương 8: QUAN HỆ GIỮA NHÀ TRƯỜNG VỚI DOANH NGHIỆP, GIA ĐÌNH VÀ XÃ HỘI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Quan hệ giữa nhà trường với doanh nghiệp Phối hợp chặt chẽ với doanh nghiệp trong hoạt động dạy nghề, bao gồm: 1. Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch dạy nghề đáp ứng nhu cầu nhân lực kỹ thuật trực tiếp sản xuất của doanh nghiệp và thị trường lao động. 2. Mời đại diện của doanh nghiệp có liên quan tham gia vào việc xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Quan hệ giữa nhà trường với gia đình người học nghề 1. Nhà trường có trách nhiệm thông báo công khai kế hoạch, chỉ tiêu, tiêu chuẩn, quy chế tuyển sinh học nghề và các chính sách, chế độ đối với người học nghề hàng năm. 2. Nhà trường chủ động phối hợp với gia đình người học nghề để làm tốt công tác giáo dục đối với người học n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Quan hệ giữa nhà trường với xã hội 1. Trường thực hiện liên kết với các cơ sở sản xuất, các cơ sở nghiên cứu khoa học, kỹ thuật, công nghệ và các cơ sở đào tạo khác nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho giáo viên, học sinh tham quan, thực tập, thực hành sản xuất, ứng dụng công nghệ để gắn việc giảng dạy, học tập với thực tế sản xuấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 9:

Chương 9: THANH TRA, KIỂM TRA; KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Thanh tra, kiểm tra 1. Tổ chức việc tự kiểm tra, thanh tra theo quy định của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. 2. Trường chịu sự kiểm tra, thanh tra của Thanh tra dạy nghề, của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Khen thưởng Cá nhân và tập thể thực hiện tốt Điều lệ này, có nhiều thành tích đóng góp cho sự nghiệp dạy nghề, được khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Xử lý vi phạm 1. Cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của Điều lệ này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật. 2. Các đơn vị, tổ chức của trường có hành vi vi phạm các quy định của Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 10:

Chương 10: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Điều lệ này áp dụng đối với Trường Trung cấp Công nghệ thông tin TM.Computer. Các đơn vị trực thuộc, giáo viên, cán bộ, nhân viên, người học trong Trường có trách nhiệm thực hiện Điều lệ này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Việc sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh Điều lệ này do Hiệu trưởng đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.