Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
06/2008/QĐ-UBND
Right document
Về nâng cao hiệu quả và sức cạnh tranh của doanh nghiệp
43/2003/CT-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về nâng cao hiệu quả và sức cạnh tranh của doanh nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về nâng cao hiệu quả và sức cạnh tranh của doanh nghiệp
- Ban hành quy định việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Bản Quy định này gồm 04 chương, 25 điều.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 339/QĐ-UB ngày 01/7/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc phê duyệt đề án cải cách thủ tục hành chính theo mô hình một cửa của Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Minh Sanh QUY ĐỊNH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Cơ chế một cửa tại Sở Xây dựng Cơ chế một cửa tại Sở Xây dựng là cơ chế giải quyết công việc của tổ chức, cá nhân, bao gồm cả tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) thuộc trách nhiệm, thẩm quyền của Sở Xây dựng, từ hướng dẫn, tiếp nhận giấy tờ, hồ sơ, giải quyết đến trả kết quả được thực hiện tại mộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các nguyên tắc thực hiện cơ chế một cửa 1. Thủ tục hành chính đơn giản, rõ ràng, đúng pháp luật; 2. Công khai các thủ tục hành chính, mức thu phí, lệ phí, giấy tờ, hồ sơ và thời gian giải quyết công việc của tổ chức, cá nhân; 3. Nhận yêu cầu và trả kết quả tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả; 4. Bảo đảm giải quyết công v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi áp dụng cơ chế một cửa Thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết các công việc liên quan trực tiếp tới tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật thuộc trách nhiệm, thẩm quyền của Sở Xây dựng (bao gồm các lĩnh vực: quản lý kiến trúc quy hoạch, quản lý chất lượng công trình xây dựng, quản lý phát triển nhà ở và công tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các thủ tục hành chính thực hiện một cửa tại Sở Xây dựng 1. Lĩnh vực kiến trúc - quy hoạch: a) Cấp giấy phép xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh (theo ủy quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu); b) Thỏa thuận địa điểm; c) Xác nhận vị trí đủ điều kiện kinh doanh xăng, đầu; d) Xác nhận vị trí đủ điều kiện kinh doanh l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ sở pháp lý để thực hiện các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa - Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003; - Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005; - Nghị định 08/2005/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý quy hoạch xây dựng; - Nghị định số 16/2005/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý đầu tư xây dựng công trình; Nghị định 112/2006/NĐ-C...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về nâng cao hiệu quả và sức cạnh tranh của doanh nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về nâng cao hiệu quả và sức cạnh tranh của doanh nghiệp
- Điều 5. Cơ sở pháp lý để thực hiện các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa
- - Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;
- - Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Left
Chương III
Chương III QUY TRÌNH, THỦ TỤC, THỜI GIAN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ; PHÍ, LỆ PHÍ THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TẠI SỞ XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ cấp giấy phép xây dựng công trình 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng các công trình không thuộc diện phải thẩm định thiết kế cơ sở: - Đơn xin cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu tại Phụ lục 4 kèm theo Nghị định số 16/2005/NĐ-CP của Chính phủ), trường hợp xin cấp giấy phép xây dựn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy trình, thủ tục, giải quyết hồ sơ thỏa thuận địa điểm 1. Hồ sơ gồm có: a) Tờ trình đề nghị thỏa thuận điểm; b) Sơ đồ vị trí khu đất; c) Các văn bản pháp lý liên quan (văn bản chấp thuận về chủ trương…). 2. Thời gian giải quyết hồ sơ tại Sở Xây dựng: 18 ngày làm việc. 3. Lệ phí: không thu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ đề nghị xác nhận vị trí đủ điều kiện kinh doanh xăng dầu 1. Hồ sơ gồm có: a) Văn bản đề nghị xác nhận; b) Sơ đồ vị trí khu đất; c) Giấy tờ hợp pháp về quyền sử dụng đất (bản sao có chứng thực); d) Văn bản chấp thuận về chủ trương của Ủy ban nhân dân tỉnh. e) Giấy chứng nhận đăng ký...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ đề nghị xác nhận vị trí đủ điều kiện kinh doanh lò giết, mổ gia súc 1. Hồ sơ gồm có: a) Văn bản đề nghị xác nhận; b) Sơ đồ vị trí khu đất; c) Giấy tờ hợp pháp về quyền sử dụng đất (bản sao có chứng thực); d) Các văn bản pháp lý liên quan (nếu có). 2. Thời gian giải quyết hồ sơ: 20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ cung cấp thông tin về quy hoạch 1. Hồ sơ gồm có: a) Văn bản đề nghị cung cấp thông tin; b) Sơ đồ vị trí khu đất; c) Các văn bản pháp lý liên quan (nếu có). 2. Thời gian giải quyết hồ sơ: 20 ngày làm việc. 3. Lệ phí: không thu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ ý kiến về chủ trương dự án đầu tư 1. Hồ sơ gồm có: a) Văn bản đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư; b) Sơ đồ vị trí khu đất; c) Các văn bản pháp lý liên quan (nếu có). 2. Thời gian giải quyết hồ sơ: 7 ngày làm việc. 3. Lệ phí: không thu phí.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ ý kiến thỏa thuận đối với các đố án quy hoạch chi tiết 1/500, các dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung trước khi Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt 1. Hồ sơ gồm có: a) Văn bản đề nghị có ý kiến của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hoặc của chủ đầu tư; b) Hồ sơ p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ thẩm định nhiệm vụ quy hoạch (nhiệm vụ quy hoạch vùng, nhiệm vụ quy hoạch chung, nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng): 1. Hồ sơ trình duyệt gồm có: a) Tờ trình của chủ đầu tư. b) Bản nhiệm vụ quy hoạch (bao gồm: bản thuyết minh, các phụ lục tính toán, các bản vẽ in màu, đĩa CD kè...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ thẩm định đồ án quy hoạch 1. Đồ án quy hoạch xây dựng vùng: a) Hồ sơ gồm có: - Tờ trình của chủ đầu tư; - Hồ sơ đồ án quy hoạch gồm: + 01 đĩa CD (lưu toàn bộ nội dung thuyết minh và bản vẽ), + Bản đồ vị trí và mối quan hệ liên vùng, tỉ lệ 1/100.000 – 1/500.000. + Bản đồ hiện trạng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ thẩm định nhiệm vụ thiết kế công trình kiến trúc (đối với những công trình phải tổ chức thi tuyển thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh) 1. Hồ sơ trình duyệt: a) Tờ trình của chủ đầu tư, b) Hồ sơ nhiệm vụ thiết kế; c) Các văn bản pháp lý có liên quan. 2. Thời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ thẩm định thiết kế cơ sở 1. Thành phần hồ sơ gồm có: a) Văn bản của Sở Kế hoạch – Đầu tư (nếu công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước) gửi hồ sơ thẩm định thiết kế cơ sở; b) Tờ trình xin thẩm định thiết kế cơ sở công trình (theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư số02/2007/TT-BXD ngà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ thẩm định thiết kế kỹ thuật thi công - dự toán (đối với các dự án thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt dự án đầu tư theo Nghị định số 52/CP, 12/CP và 07/CP của Chính phủ) 1. Hồ sơ trình thẩm định và phê duyệt: a) Tờ trình thẩm định, phê duyệt t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ cấp giấy chứng nhận đăng ký Văn phòng điều hành cho nhà thầu nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam 1. Hồ sơ xin cấp giấy đăng ký hoạt động văn phòng điều hành: a) Đơn đăng ký hoạt động của văn phòng điều hành; b) Bản sao giấy phép thầu do các cơ quan có thẩm quyền cấp; c) Bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ xin cấp chứng chỉ hành nghề Kiến trúc sư, Kỹ sư hoạt động xây dựng 1. Hồ sơ gồm có: a) Đơn xin cấp chứng chỉ hành nghề (theo mẫu tại Phụ lục số 1 của Quyết định 15/2005/QĐ-BXD), kèm theo 03 ảnh mầu cỡ 3 x 4 chụp trong năm xin cấp chứng chỉ; b) Giấy giới thiệu của cơ quan, tổ chức...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về nâng cao hiệu quả và sức cạnh tranh của doanh nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về nâng cao hiệu quả và sức cạnh tranh của doanh nghiệp
- Điều 19. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ xin cấp chứng chỉ hành nghề Kiến trúc sư, Kỹ sư hoạt động xây dựng
- 1. Hồ sơ gồm có:
- a) Đơn xin cấp chứng chỉ hành nghề (theo mẫu tại Phụ lục số 1 của Quyết định 15/2005/QĐ-BXD), kèm theo 03 ảnh mầu cỡ 3 x 4 chụp trong năm xin cấp chứng chỉ;
Left
Điều 20.
Điều 20. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng 1. Hồ sơ gồm có: a) Đơn đăng ký cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình (theo quy định tại Phụ lục 2 của Quy chế), kèm theo 03 ảnh mầu cỡ 3x4 chụp trong năm xin đăng ký; b) Giấy giới thiệu...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về nâng cao hiệu quả và sức cạnh tranh của doanh nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về nâng cao hiệu quả và sức cạnh tranh của doanh nghiệp
- Điều 20. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng
- 1. Hồ sơ gồm có:
- a) Đơn đăng ký cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình (theo quy định tại Phụ lục 2 của Quy chế), kèm theo 03 ảnh mầu cỡ 3x4 chụp trong năm xin đăng ký;
Left
Điều 21.
Điều 21. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ thẩm định về cấp giấy phép thầu cho nhà thầu nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép thầu đối với tổ chức: a) Đơn xin cấp giấy phép thầu (theo mẫu Phụ lục 1 Thông tư số 05/2004/TT-BXD); b) Bản sao văn bản về kết quả đấu thầu hoặc quyết định chọn thầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Quy trình, thủ tục thời gian, giải quyết hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với tổ chức 1. Hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (theo mẫu quy định của Bộ Xây dựng); b) Giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập tổ chức hoặc Giấy phép đầu tư (Giấy phép kinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Quy trình, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu của Bộ Xây dựng); b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (Bản photo chứng thực) kèm theo sơ đồ vị trí khu đất; Riêng các công trình xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Giám đốc Sở Xây dựng có trách nhiệm 1. Ban hành Quy chế quy định quy trình tiếp nhận, lưu chuyển hồ sơ, xử lý, trình ký, trả kết quả; trách nhiệm của từng bộ phận liên quan trong việc thực hiện cơ chế một cửa; trách nhiệm của cán bộ, công chức thực hiện nhiệm vụ; 2. Niêm yết công khai các quy định, thủ tục hành chính, giấy tờ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện việc xử lý các thủ tục hành chính liên quan đến các hoạt động quản lý nhà nước trong lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh thuộc thẩm quyền quy định tại Văn bản này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.