Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
31/2008/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về đăng ký phương tiện thuỷ nội địa
29/2004/QĐ-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về đăng ký phương tiện thuỷ nội địa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về đăng ký phương tiện thuỷ nội địa
- Ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về đăng ký phương tiện thuỷ nội địa”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về đăng ký phương tiện thuỷ nội địa”.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày kí và thay thế Quyết định số 1640/2006/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo và thay thế các văn bản quy phạm pháp luật sau đây: 1. Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 2056 - QĐ/PC ngày 6 tháng 8 năm 1996 ban hành Quy định đăng ký phương tiện thuỷ nội địa; 2. Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 1755 QĐ/PC ngày 1...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 2056 - QĐ/PC ngày 6 tháng 8 năm 1996 ban hành Quy định đăng ký phương tiện thuỷ nội địa;
- 2. Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 1755 QĐ/PC ngày 12 tháng 7 năm 1997 về bổ sung Quy định đăng ký phương tiện thuỷ nội địa;
- 3. Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 1522/1998/ QĐ -BGTVT ngày 20 tháng 6 năm 1998 về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2056 QĐ/PC.
- Vũng Tàu về việc ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày kí và thay thế Quyết định số 1640/2006/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo và thay thế các văn bản quy phạm pháp luật sau đây:
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Giao thông vận tải; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Minh Sanh QUY Đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nội vụ, Giao thông vận tải
- Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải được quy định như sau: 1. Tổ chức, công dân có nhu cầu liên hệ giải quyết các thủ tục hành chính đến liên hệ nộp hồ sơ và nhận lại kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. 2. Cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả có trá...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Bản Quy định này quy định về thủ tục đăng ký phương tiện thuỷ nội địa và việc tổ chức đăng ký phương tiện thủy nội địa. 2. Phương tiện thuỷ nội địa của tổ chức, cá nhân trước khi đưa vào hoạt động trên đường thuỷ nội địa phải được đăng ký theo Quy định này, trừ phương tiện thô sơ có tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Bản Quy định này quy định về thủ tục đăng ký phương tiện thuỷ nội địa và việc tổ chức đăng ký phương tiện thủy nội địa.
- Phương tiện thuỷ nội địa của tổ chức, cá nhân trước khi đưa vào hoạt động trên đường thuỷ nội địa phải được đăng ký theo Quy định này, trừ phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 1 tấn hoặc...
- Điều 1. Việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải được quy định như sau:
- 1. Tổ chức, công dân có nhu cầu liên hệ giải quyết các thủ tục hành chính đến liên hệ nộp hồ sơ và nhận lại kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
- 2. Cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả có trách nhiệm xem xét yêu cầu, hồ sơ của tổ chức, công dân:
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 2.
Điều 2. Cơ sở pháp lí của các thủ tục hành chính Luật Giao thông đường bộ ban hành ngày 29 tháng 6 năm 2001; Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 16 tháng 11 năm 2003; Nghị định 16/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ về quản lí dự án đầu tư xây dựng công trình; Nghị định 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính p...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo và thay thế các văn bản quy phạm pháp luật sau đây: 1. Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 2056 - QĐ/PC ngày 6 tháng 8 năm 1996 ban hành Quy định đăng ký phương tiện thuỷ nội địa; 2. Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 1755 QĐ/PC ngày 1...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo và thay thế các văn bản quy phạm pháp luật sau đây:
- 1. Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 2056 - QĐ/PC ngày 6 tháng 8 năm 1996 ban hành Quy định đăng ký phương tiện thuỷ nội địa;
- 2. Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 1755 QĐ/PC ngày 12 tháng 7 năm 1997 về bổ sung Quy định đăng ký phương tiện thuỷ nội địa;
- Điều 2. Cơ sở pháp lí của các thủ tục hành chính
- Luật Giao thông đường bộ ban hành ngày 29 tháng 6 năm 2001;
- Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 16 tháng 11 năm 2003;
Left
Điều 3.
Điều 3. Các thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa gồm: 1. Thủ tục cấp đổi giấy phép xe tập lái. 2. Thủ tục cấp giấy phép xe lưu hành đặc biệt. 3. Thủ tục cấp, đổi giấy phép lái xe (GPLX). 4. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng kí xe, máy thi công. 5. Thủ tục đăng kí, đăng kí lại, chuyển sở hữu, chuyển vùng phương tiện thuỷ nội...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định chung 1. Phương tiện có đủ hồ sơ theo quy định sẽ được cơ quan đăng ký phương tiện có thẩm quyền quy định tại Điều 8 của Quy định này đăng ký vào Sổ Đăng ký phương tiện thuỷ nội địa và cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa. 2. Phương tiện phải được đăng ký lại trong các trường hợp quy định tại khoản 3 Đi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định chung
- Phương tiện có đủ hồ sơ theo quy định sẽ được cơ quan đăng ký phương tiện có thẩm quyền quy định tại Điều 8 của Quy định này đăng ký vào Sổ Đăng ký phương tiện thuỷ nội địa và cấp Giấy chứng nhận đ...
- 2. Phương tiện phải được đăng ký lại trong các trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 25 Luật Giao thông đường thuỷ nội địa.
- Điều 3. Các thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa gồm:
- 1. Thủ tục cấp đổi giấy phép xe tập lái.
- 2. Thủ tục cấp giấy phép xe lưu hành đặc biệt.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ, thời gian giải quyết, phí, lệ phí của từng thủ tục đã nêu tại Điều 3 như sau: 1. Thủ tục cấp đổi giấy phép xe tập lái a) Hồ sơ gồm có: - 01 đơn đề nghị cấp giấy phép xe tập lái có kèm theo danh sách các xe (nếu cấp lần đầu); - 01 giấy đăng kí phương tiện; - 01 Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kĩ thuật và bảo vệ môi trườ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các ông Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về đăn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các ông Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải,...
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2004/QĐ –BGTVT
- ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
- Điều 4. Hồ sơ, thời gian giải quyết, phí, lệ phí của từng thủ tục đã nêu tại Điều 3 như sau:
- 1. Thủ tục cấp đổi giấy phép xe tập lái
- a) Hồ sơ gồm có:
- Left: - 01 giấy đăng kí phương tiện; Right: Về đăng ký phương tiện thủy nội địa
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giám đốc Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm: 1. Ban hành quyết định thành lập Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; xây dựng quy chế làm việc của bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; quy chế phối hợp giữa Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả với các phòng chuyên môn. 2. Bố trí cán bộ có chuyên môn, nghiệp vụ và tư cách đạo đức để bố trí...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ đăng ký lại phương tiện 1. Trường hợp chuyển quyền sở hữu, hồ sơ đăng ký lại phương tiện bao gồm: a- Giấy tờ lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện: - Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện thuỷ nội địa theo mẫu số 2; - Hai ảnh khổ 10 x 15 chụp toàn bộ mạn phải của phương tiện ở trạng thái nổi; - Giấy chứng nhận đăng ký phư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hồ sơ đăng ký lại phương tiện
- 1. Trường hợp chuyển quyền sở hữu, hồ sơ đăng ký lại phương tiện bao gồm:
- a- Giấy tờ lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện:
- Điều 5. Giám đốc Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm:
- 1. Ban hành quyết định thành lập Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; xây dựng quy chế làm việc của bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; quy chế phối hợp giữa Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả với các phò...
- 2. Bố trí cán bộ có chuyên môn, nghiệp vụ và tư cách đạo đức để bố trí làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
Unmatched right-side sections