Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lào Cai
57/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016-2020
34/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016-2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016-2020
- Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau: 1. Đối tượng chịu phí: Nước thải sinh hoạt ra môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Người nộp phí: Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân xả nước thải sinh hoạt ra môi trường, bao gồm: a) Hộ gia đình; b) Cơ quan nhà n...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016-2020.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016-2020.
- Điều 1. Quy định về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau:
- 1. Đối tượng chịu phí: Nước thải sinh hoạt ra môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
- 2. Người nộp phí: Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân xả nước thải sinh hoạt ra môi trường, bao gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2016. 2. Bãi bỏ Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND ngày 28/10/2010 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành thu Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 12 năm 2016. Các chính sách hỗ trợ doanh nghiệp quy định tại Quy định này thay thế các nội dung hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh được quy định tại Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2012 của UBND tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các chính sách hỗ trợ doanh nghiệp quy định tại Quy định này thay thế các nội dung hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh được quy định tại Quyết định số...
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 2. Bãi bỏ Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND ngày 28/10/2010 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành thu Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
- Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2016. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 12 năm 2016.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc: Sở Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Kinh doanh nước sạch Lào Cai; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Y tế, Khoa học và Công nghệ, Giao thông vận tải, Xây dựng, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức và cá nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Y tế, Khoa học và Công nghệ, Giao thông vận tải, Xây dựng, Ban Quản lý các khu công...
- - Bộ Tài chính;
- - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Giám đốc: Sở Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Kinh doanh nước sạch Lào Cai
- Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Left: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Right: - Thường trực HĐND tỉnh;
- Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections