Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016-2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016-2020
Removed / left-side focus
  • Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lào Cai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau: 1. Đối tượng chịu phí: Nước thải sinh hoạt ra môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Người nộp phí: Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân xả nước thải sinh hoạt ra môi trường, bao gồm: a) Hộ gia đình; b) Cơ quan nhà n...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016-2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016-2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau:
  • 1. Đối tượng chịu phí: Nước thải sinh hoạt ra môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
  • 2. Người nộp phí: Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân xả nước thải sinh hoạt ra môi trường, bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2016. 2. Bãi bỏ Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND ngày 28/10/2010 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành thu Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 12 năm 2016. Các chính sách hỗ trợ doanh nghiệp quy định tại Quy định này thay thế các nội dung hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh được quy định tại Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2012 của UBND tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các chính sách hỗ trợ doanh nghiệp quy định tại Quy định này thay thế các nội dung hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh được quy định tại Quyết định số...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 2. Bãi bỏ Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND ngày 28/10/2010 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành thu Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2016. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 12 năm 2016.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc: Sở Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Kinh doanh nước sạch Lào Cai; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Y tế, Khoa học và Công nghệ, Giao thông vận tải, Xây dựng, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức và cá nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Y tế, Khoa học và Công nghệ, Giao thông vận tải, Xây dựng, Ban Quản lý các khu công...
  • - Bộ Tài chính;
  • - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Giám đốc: Sở Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Kinh doanh nước sạch Lào Cai
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Left: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Right: - Thường trực HĐND tỉnh;
  • Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chính sách hỗ trợ đặc thù của tỉnh Thái Nguyên dành cho các doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016-2020.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với nhà đầu tư được hưởng chính sách hỗ trợ đặc thù là doanh nghiệp được thành lập và đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến thực hiện chính sách đặc thù và hỗ trợ tại Quy định này. 3. Các do...
Điều 3. Điều 3. Điều kiện chung đối với các dự án được hưởng chính sách hỗ trợ đặc thù 1. Chính sách hỗ trợ đặc thù được áp dụng đối với các dự án đầu tư vào sản xuất, bảo quản, chế biến nông, lâm sản và thực phẩm tại do tỉnh Thái Nguyên ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trong giai đoạn 2016-2020, dự án có quy mô và mức hỗ trợ dưới mức hỗ trợ của Nghị...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi và hỗ trợ đầu tư 1. Ưu tiên dự án gắn với Đề án Tái cơ cấu nông nghiệp theo Quyết định phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên và Quyết định số 899/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án tái cơ cấu ngành nông nghiệp theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát tr...
Chương II Chương II ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Điều 5. Điều 5. Hỗ trợ chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng dự án Doanh nghiệp thực hiện đầu tư các dự án thuộc lĩnh vực sản xuất, bảo quản, chế biến nông, lâm sản và thực phẩm tại tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016-2020 được quy định trong Quy định này, thì được ngân sách tỉnh hỗ trợ 30% chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng theo đơn giá b...
Điều 6. Điều 6. Hỗ trợ đầu tư cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm 1. Doanh nghiệp có dự án đầu tư cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung được ngân sách hỗ trợ như sau: a) Hỗ trợ 30% chi phí nhưng không quá 01 tỷ đồng/dự án để xây dựng cơ sở hạ tầng về giao thông, hệ thống điện, cấp thoát nước, nhà xưởng, xử lý chất thải và mua thiết bị trong hàng...