Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi một số nội dung Điều 1, Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc thu Lệ phí Chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lào Cai
60/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2016-2020
63/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi một số nội dung Điều 1, Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc thu Lệ phí Chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2016-2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2016-2020
- Sửa đổi một số nội dung Điều 1, Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc thu Lệ phí Chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi một số nội dung Điều 1, Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc thu Lệ phí Chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi khoản 2, Điều 1 như sau: “2. Đối tượng được miễn, không thu lệ phí chứng minh nhân dân: a) Đối tượng được miễ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2016-2020.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2016-2020.
- Điều 1. Sửa đổi một số nội dung Điều 1, Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc thu Lệ phí Chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lào C...
- 1. Sửa đổi khoản 2, Điều 1 như sau:
- “2. Đối tượng được miễn, không thu lệ phí chứng minh nhân dân:
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2016. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc: Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Vận tải; Kho bạc nhà nước tỉnh; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Vận tải
- Kho bạc nhà nước tỉnh
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Giám đốc Công an tỉnh
- Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh
- Left: Giám đốc: Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh Right: Giám đốc Ngân hàng Nhà nước tỉnh
- Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.