Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 10
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định giá bồi thường hoa màu cây trái, diêm nghiệp, nuôi trồng thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích an ninh quốc phòng, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định 3619/1999/QĐ-UB ngày 8/7/1999 của UBND tỉnh. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU CHỦ TỊCH Nguyễn Tuấn Minh QUY ĐỊNH Giá bồi thường hoa màu cây trái, diêm nghiệp, nuôi trồng thủy sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I GIÁ HOA MÀU CÂY TRÁI, CÂY LÂM NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Quy định chung 1. Về mật độ canh tác cây nông, lâm nghiệp: do Sở Nông nghiệp và PTNT công bố căn cứ vào quy trình kỹ thuật canh tác tại công văn số 118/NN.N2 ngày 14/3/2003 của Sở NN&PTNT (kèm theo phụ lục 1a và 1b). 2. Cây ngắn ngày trồng xen trong vườn cây lâu năm: vườn cây lâu năm trồng đúng định mức kỹ thuật trong giai đoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Giá bồi thường 1. Cây lâu năm 1.1/ Cây trong thời kỳ XD cơ bản và cây chưa đến kỳ thu hoạch ổn định: được tính bồi thường theo chi phí đầu tư vào vườn cây gồm: cây giống, chi phí vật tư, nhân công tính theo từng năm, theo định mức kinh tế, quy trình kỹ thuật, tại biên bản ngày 25/10/2002 giữa Sở Tài Chính - Vật giá và Sở Nông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.27 targeted reference

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II DIÊM NGHIỆP Điều 3: Giá bồi thường diêm nghiệp Mức giá tại phụ lục 5

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Ngọc Thới QUI ĐỊNH Về bảng giá bồi thường hoa màu cây trái, cây lâm nghiệp, diêm n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3: Giá bồi thường diêm nghiệp
  • Mức giá tại phụ lục 5
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Giá bồi thường diêm nghiệp
  • Mức giá tại phụ lục 5
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NH...

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Quy định chung 1. Mô hình nuôi cá, tôm được hình thành theo mô hình: nuôi quảng canh (tự nhiên), nuôi quảng canh cải tiến, bán thâm canh, nuôi thâm canh. 1.1 Nuôi quảng canh: là loại hình nuôi chủ yếu tận dụng các bãi trũng, các vũng, vịnh tự nhiên gần nguồn nước sông, biển để xây dựng đùng, ao hồ nuôi tôm cá. Đùng, ao hồ nuôi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Giá bồi thường. 1. Vật kiến trúc: Đối với đùng, ao hồ nuôi trồng thuỷ sản tôm cá được bồi thường: đất nông nghiệp hợp pháp và bồi thường công đào đắp (nếu có). Cụ thể giá bồi thường VKT: - Ao hồ nuôi quảng canh tự nhiên và quảng canh cải tiến được bồi thường theo khối lượng thực tế kiểm kê. - Ao đùng nuôi thâm canh và bán thâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV PHẠM VI, THỜI ĐIỂM ÁP DỤNG BẢNG GIÁ VÀ VIỆC ĐIỀU CHÍNH GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6

Điều 6: Trách nhiệm của tổ kiểm kê: Tổ kiểm kê (phải có sự tham gia của chính quyền địa phương và chủ dự án) chịu trách nhiệm trong việc xác định số lượng, chủng loại, quy cách, chất lượng, quy mô... của các loại tài sản có thực tế trên đất. Trường hợp tổ kiểm kê không xác định được hoặc không có sự thống nhất giữa tổ kiểm kê và chủ tà...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Mội số qui định trong việc bồi thường: - Đối với đùng, ao hồ nuôi trồng thủy sản tôm cá được đền bù đất nông nghiệp hợp pháp và vật kiến trúc (bồi thường công đào đắp và chi phí đầu tư (nếu có) và đươc hỗ trợ thu nhập một vụ trong năm. - Diện tích ảnh hưởng: hội đồng đền bù huyện có nhiệm vụ xác định diện tích thực tế ảnh hưởng...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6: Trách nhiệm của tổ kiểm kê:
  • Tổ kiểm kê (phải có sự tham gia của chính quyền địa phương và chủ dự án) chịu trách nhiệm trong việc xác định số lượng, chủng loại, quy cách, chất lượng, quy mô...
  • của các loại tài sản có thực tế trên đất.
Added / right-side focus
  • - Đối với đùng, ao hồ nuôi trồng thủy sản tôm cá được đền bù đất nông nghiệp hợp pháp và vật kiến trúc (bồi thường công đào đắp và chi phí đầu tư (nếu có) và đươc hỗ trợ thu nhập một vụ trong năm.
  • - Diện tích ảnh hưởng: hội đồng đền bù huyện có nhiệm vụ xác định diện tích thực tế ảnh hưởng để bồi thường.
  • - Các hộ gia đình đào đắp kênh mương, hồ chứa nước phục vụ tưới tiêu sản xuất nông nghiệp, được tính bồi thường công đào và nguyên vật liệu xây lắp (nếu có) theo khối lượng thực tế kiểm kê.
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Trách nhiệm của tổ kiểm kê:
  • Tổ kiểm kê (phải có sự tham gia của chính quyền địa phương và chủ dự án) chịu trách nhiệm trong việc xác định số lượng, chủng loại, quy cách, chất lượng, quy mô...
  • của các loại tài sản có thực tế trên đất.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7: Quyền lợi và trách nhiệm của người được bồi thường: Right: Điều 7. Mội số qui định trong việc bồi thường:
Target excerpt

Điều 7. Mội số qui định trong việc bồi thường: - Đối với đùng, ao hồ nuôi trồng thủy sản tôm cá được đền bù đất nông nghiệp hợp pháp và vật kiến trúc (bồi thường công đào đắp và chi phí đầu tư (nếu có) và đươc hỗ trợ...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8

Điều 8: Trách nhiệm của chủ dự án: Trường hợp đã có quyết định phê duyệt kinh phí bồi thường của cấp có thẩm quyền (UBND tỉnh hoặc UBND huyện theo phân cấp) nhưng sau thời hạn tối đa 3 tháng kể từ ngày có quyết định phê duyệt kinh phí đền bù mà chủ dự án vẫn chưa thực hiện chi trả (loại trừ trường hợp chủ dự án đã thông báo chi trả tiề...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Phạm vi áp dụng Trên đây chỉ là các qui định về giá các loại hoa màu cây trái, diêm nghiệp, ngư nghiệp, áp dụng tính toán khi lập phương án tổng thể bồi thường khi Nhà nước thực hiện thu hồi đất. Riêng việc các tài sản này được xét bồi thường hỗ trợ theo bảng giá này hay không phụ thuộc vào tình hình sử dụng hợp pháp, hợp lệ tà...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8: Trách nhiệm của chủ dự án:
  • Trường hợp đã có quyết định phê duyệt kinh phí bồi thường của cấp có thẩm quyền (UBND tỉnh hoặc UBND huyện theo phân cấp) nhưng sau thời hạn tối đa 3 tháng kể từ ngày có quyết định phê duyệt kinh p...
  • Trên đây là các quy định về giá các loại hoa màu cây trái, diêm nghiệp, nuôi trồng thủy sản áp dụng tính toán khi lập phương án bồi thường đối với những tài sản hợp pháp.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Phạm vi áp dụng
  • Riêng việc các tài sản này được xét bồi thường hỗ trợ theo bảng giá này hay không phụ thuộc vào tình hình sử dụng hợp pháp, hợp lệ tài sản của các hộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 8: Trách nhiệm của chủ dự án:
  • Trường hợp đã có quyết định phê duyệt kinh phí bồi thường của cấp có thẩm quyền (UBND tỉnh hoặc UBND huyện theo phân cấp) nhưng sau thời hạn tối đa 3 tháng kể từ ngày có quyết định phê duyệt kinh p...
  • Bảng giá ban hành là giá chuẩn
Rewritten clauses
  • Left: Trên đây là các quy định về giá các loại hoa màu cây trái, diêm nghiệp, nuôi trồng thủy sản áp dụng tính toán khi lập phương án bồi thường đối với những tài sản hợp pháp. Right: Trên đây chỉ là các qui định về giá các loại hoa màu cây trái, diêm nghiệp, ngư nghiệp, áp dụng tính toán khi lập phương án tổng thể bồi thường khi Nhà nước thực hiện thu hồi đất.
Target excerpt

Điều 9. Phạm vi áp dụng Trên đây chỉ là các qui định về giá các loại hoa màu cây trái, diêm nghiệp, ngư nghiệp, áp dụng tính toán khi lập phương án tổng thể bồi thường khi Nhà nước thực hiện thu hồi đất. Riêng việc cá...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Qui định giá hoa màu cây trái, diêm nghiệp, nuôi trồng thủy sản phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Điều 1. Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bảng Qui định về giá hoa màu cây trái, diêm nghiệp, nuôi trồng thủy sản phục vụ công tác bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày kí và thay thế cho Quyết định 7596/2003/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2003, Quyết định 636/2006/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh và các qui định trước đây trái với Qui định này đều bãi bỏ.
Chương I Chương I QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng: Bảng qui định sau đây (kể cả phụ lục kèm theo) là các qui định về giá cây trồng, diêm nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản để phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu.
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc bồi thường hỗ trợ tài sản: Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ tài sản được thực hịên theo qui định tại Điều 18 chương III Nghị định 197/2004/NĐ-CP của Chính phủ.
Chương II Chương II GIÁ HOA MÀU CÂY TRÁI, CÂY LÂM NGHIỆP
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc tính giá cây trồng: 1. Mức bồi thường đối với cây lâu năm, được tính bằng giá trị hiện có của vườn cây (không bao hàm giá trị quyền sử dụng đất) theo giá qui định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu tại thời điểm thu hồi đất. 2. Mức bồi thường đối với cây hàng năm được tính bằng giá trị sản lượng của vụ thu ho...