Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về Chương trình giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016 - 2020
06/2016/NQ-HĐND
Right document
Về việc ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016 – 2020
59/2015/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về Chương trình giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016 - 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016 – 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho
- giai đoạn 2016 – 2020
- Về Chương trình giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016 - 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí thông qua Tờ trình số 2383/TTr-UBND ngày 06/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Chương trình giảm nghèo bền vững tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2016 - 2020 với các mục tiêu, chỉ tiêu và giải pháp chủ yếu như sau: 1. Mục tiêu: a) Mục tiêu chung: Tập trung phát triển kinh tế - xã hội, thực hiện giảm nghèo bền vững, hạn chế tái...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Các tiêu chí tiếp cận đo lường nghèo đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020 1. Các tiêu chí về thu nhập a) Chuẩn nghèo: 700.000 đồng/người/tháng ở khu vực nông thôn và 900.000 đồng/người/tháng ở khu vực thành thị. b) Chuẩn cận nghèo: 1.000.000 đồng/người/tháng ở khu vực nông thôn và 1.300.000 đồng/người/tháng ở khu vực thành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Các tiêu chí tiếp cận đo lường nghèo đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020
- a) Chuẩn nghèo: 700.000 đồng/người/tháng ở khu vực nông thôn và 900.000 đồng/người/tháng ở khu vực thành thị.
- b) Chuẩn cận nghèo: 1.000.000 đồng/người/tháng ở khu vực nông thôn và 1.300.000 đồng/người/tháng ở khu vực thành thị.
- Điều 1. Nhất trí thông qua Tờ trình số 2383/TTr-UBND ngày 06/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Chương trình giảm nghèo bền vững tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2016
- 2020 với các mục tiêu, chỉ tiêu và giải pháp chủ yếu như sau:
- Tập trung phát triển kinh tế
- Left: a) Mục tiêu chung: Right: 1. Các tiêu chí về thu nhập
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ có mức sống trung bình áp dụng cho giai đoạn 2016-2020 1. Hộ nghèo a) Khu vực nông thôn: là hộ đáp ứng một trong hai tiêu chí sau: - Có thu nhập bình quân đầu người/tháng từ đủ 700.000 đồng trở xuống; - Có thu nhập bình quân đầu người/tháng trên 700.000 đồng đến 1.000.000 đồng và thiếu hụt từ 03...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ có mức sống trung bình áp dụng cho giai đoạn 2016-2020
- a) Khu vực nông thôn: là hộ đáp ứng một trong hai tiêu chí sau:
- - Có thu nhập bình quân đầu người/tháng từ đủ 700.000 đồng trở xuống;
- Điều 2. Giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, các Tổ đại biểu HĐND tỉnh và các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Bình Thuận khóa X, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2016 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Mức chuẩn nghèo quy định tại Điều 2 Quyết định này là căn cứ để đo lường và giám sát mức độ thiếu hụt về thu nhập và tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản của người dân; là cơ sở xác định đối tượng để thực hiện các chính sách giảm nghèo và an sinh xã hội; hoạch định các chính sách kinh tế - xã hội khác trong g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Mức chuẩn nghèo quy định tại Điều 2 Quyết định này là căn cứ để đo lường và giám sát mức độ thiếu hụt về thu nhập và tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản của người dân
- là cơ sở xác định đối tượng để thực hiện các chính sách giảm nghèo và an sinh xã hội
- Điều 3. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, các Tổ đại biểu HĐND tỉnh và các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Bình Thuận khóa X, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2016 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
Unmatched right-side sections