Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách của chủ rừng
44/2016/QĐ-TTg
Right document
Về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng
23/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách của chủ rừng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng
- Về lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách của chủ rừng
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về tổ chức lực lượng, nhiệm vụ, quyền hạn, đào tạo, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ và chế độ đối với lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách của chủ rừng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về việc: quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng; giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho; công nhận, đăng ký, cho thuê lại, thế chấp, bảo lãnh, góp vốn, để thừa kế quyền sử dụng rừng, quyền sở hữu rừng sản xuất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nghị định này quy định về việc: quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng
- giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho
- công nhận, đăng ký, cho thuê lại, thế chấp, bảo lãnh, góp vốn, để thừa kế quyền sử dụng rừng, quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
- Quyết định này quy định về tổ chức lực lượng, nhiệm vụ, quyền hạn, đào tạo, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ và chế độ đối với lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách của chủ rừng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với: 1. Ban quản lý rừng đặc dụng, Ban quản lý rừng phòng hộ không có tổ chức Kiểm lâm. 2. Doanh nghiệp, tổ chức không thuộc lực lượng vũ trang được nhà nước giao, cho thuê rừng và đất lâm nghiệp. 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động của lực lượng bảo vệ rừng c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước; tổ chức; cộng đồng dân cư thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc, hoặc đơn vị tương đương (sau đây gọi tắt là cộng đồng dân cư thôn) hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến việc quản lý, bảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- cộng đồng dân cư thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc, hoặc đơn vị tương đương (sau đây gọi tắt là cộng đồng dân cư thôn) hộ gia đình, cá nhân trong nước
- người Việt Nam định cư ở nước ngoài
- tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến việc quản lý, bảo vệ, phát triển và sử dụng rừng tại Việt Nam.
- 1. Ban quản lý rừng đặc dụng, Ban quản lý rừng phòng hộ không có tổ chức Kiểm lâm.
- 2. Doanh nghiệp, tổ chức không thuộc lực lượng vũ trang được nhà nước giao, cho thuê rừng và đất lâm nghiệp.
- 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động của lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách.
- Left: Quyết định này áp dụng đối với: Right: Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động của lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách 1. Lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách phải thực hiện đúng quy định tại Quyết định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách do chủ rừng thành lập và quản lý trực tiếp; chịu sự hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ về quản lý...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện việc thống nhất quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng trong cả nước, cụ thể là: 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành và ban hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện việc thống nhất quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng trong cả nước, cụ thể là:
- 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành và ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật, quy chế, quy trình, quy phạm, các tiêu chuẩn, định mức kinh tế
- Điều 3. Nguyên tắc hoạt động của lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách
- 1. Lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách phải thực hiện đúng quy định tại Quyết định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
- 2. Lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách do chủ rừng thành lập và quản lý trực tiếp; chịu sự hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ về quản lý bảo vệ rừng của cơ quan Kiểm lâm sở tại.
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC LỰC LƯỢNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA LỰC LƯỢNG BẢO VỆ RỪNG CHUYÊN TRÁCH
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
- TỔ CHỨC LỰC LƯỢNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA LỰC LƯỢNG BẢO VỆ RỪNG CHUYÊN TRÁCH
Left
Điều 4.
Điều 4. Lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách 1. Chủ rừng quy định tại khoản 1, 2 Điều 2 Quyết định này được thành lập lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách. 2. Tiêu chuẩn của người được giao nhiệm vụ bảo vệ rừng chuyên trách a) Có phẩm chất đạo đức tốt; b) Đủ 18 tuổi trở lên, có đủ sức khỏe đáp ứng yêu cầu công tác bảo vệ rừng; c) Ưu tiên đ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Ban hành theo thẩm quyền và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi địa phương. 2. Lập, phê duyệt, quyết định quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- 1. Ban hành theo thẩm quyền và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi địa phương.
- Lập, phê duyệt, quyết định quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) theo quy định tại Điều 18 Luật Bảo...
- Điều 4. Lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách
- 1. Chủ rừng quy định tại khoản 1, 2 Điều 2 Quyết định này được thành lập lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách.
- 2. Tiêu chuẩn của người được giao nhiệm vụ bảo vệ rừng chuyên trách
Left
Điều 5.
Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách 1. Nhiệm vụ: a) Tuần tra, kiểm tra, ngăn chặn các hành vi phá rừng, khai thác lâm sản, săn bắt động vật rừng, lấn chiếm rừng, đất rừng trái pháp luật và các hành vi vi phạm khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng thuộc phạm vi diện tích được giao;...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Ban hành theo thẩm quyền và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi địa phương. 2. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của cấp huyện trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Ban hành theo thẩm quyền và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi địa phương.
- Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của cấp huyện trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Điều 18 Luật Bảo vệ và phát triển rừng và tổ chức thực hiện quy hoạc...
- Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách
- a) Tuần tra, kiểm tra, ngăn chặn các hành vi phá rừng, khai thác lâm sản, săn bắt động vật rừng, lấn chiếm rừng, đất rừng trái pháp luật và các hành vi vi phạm khác theo quy định của pháp luật về b...
- b) Thực hiện các biện pháp phòng cháy chữa cháy rừng;
Left
Chương III
Chương III ĐÀO TẠO, TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ VÀ TRANG THIẾT BỊ ĐỐI VỚI LỰC LƯỢNG BẢO VỆ RỪNG CHUYÊN TRÁCH
Open sectionRight
Chương III
Chương III GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG, THU HỒI RỪNG,CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG, THU HỒI RỪNG,CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG
- ĐÀO TẠO, TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ VÀ TRANG THIẾT BỊ ĐỐI VỚI LỰC LƯỢNG BẢO VỆ RỪNG CHUYÊN TRÁCH
Left
Điều 6.
Điều 6. Đào tạo, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ cho lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách 1. Lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách được đào tạo, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ về quản lý bảo vệ, phát triển rừng; ưu tiên về nghiệp vụ tuần tra, kiểm tra, bảo vệ rừng, phòng cháy chữa cháy rừng, phòng trừ sinh vật hại rừng, phòng ngừa, ngăn chặn h...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chỉ đạo, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các văn bản pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi cấp xã. 2. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của địa phương, trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Ủy ban nhân dân cấp xã
- 1. Chỉ đạo, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các văn bản pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi cấp xã.
- 2. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của địa phương, trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch đó.
- Điều 6. Đào tạo, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ cho lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách
- 1. Lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách được đào tạo, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ về quản lý bảo vệ, phát triển rừng
- ưu tiên về nghiệp vụ tuần tra, kiểm tra, bảo vệ rừng, phòng cháy chữa cháy rừng, phòng trừ sinh vật hại rừng, phòng ngừa, ngăn chặn hành vi vi phạm pháp luật về quản lý bảo vệ rừng
Left
Điều 7.
Điều 7. Trang thiết bị cho lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách 1. Lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách được chủ rừng trang bị các trang thiết bị thông tin liên lạc, phương tiện, phòng cháy chữa cháy rừng, phòng trừ sinh vật hại rừng và các thiết bị phục vụ trực tiếp công tác quản lý bảo vệ rừng. 2. Lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách được...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ về bảo vệ và phát triển rừng 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: Tổ chức thực hiện việc quản lý đất đai thống nhất với quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng. Chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan có liên quan trong việc giao đất gắ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ về bảo vệ và phát triển rừng
- 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Tổ chức thực hiện việc quản lý đất đai thống nhất với quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng. Chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan có liên quan trong v...
- Điều 7. Trang thiết bị cho lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách
- Lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách được chủ rừng trang bị các trang thiết bị thông tin liên lạc, phương tiện, phòng cháy chữa cháy rừng, phòng trừ sinh vật hại rừng và các thiết bị phục vụ trực tiế...
- 2. Lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách được sử dụng một số loại công cụ hỗ trợ, gồm: Các loại súng dùng để bắn đạn cao su, đạn hơi cay và các loại đạn dùng cho các loại súng này
Left
Điều 8.
Điều 8. Trang phục của lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách 1. Lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách được chủ rừng trang bị đồng phục và các phương tiện bảo hộ lao động khác để thực hiện tuần tra bảo vệ rừng. 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chi tiết về trang phục cho lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về lâm nghiệp Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về lâm nghiệp được tổ chức thống nhất từ trung ương đến cấp huyện, gồm có: 1. Cơ quan thực hiện quản lý nhà nước chuyên ngành về lâm nghiệp ở Trung ương là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Cơ quan giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về lâm nghiệp
- Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về lâm nghiệp được tổ chức thống nhất từ trung ương đến cấp huyện, gồm có:
- 1. Cơ quan thực hiện quản lý nhà nước chuyên ngành về lâm nghiệp ở Trung ương là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Điều 8. Trang phục của lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách
- 1. Lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách được chủ rừng trang bị đồng phục và các phương tiện bảo hộ lao động khác để thực hiện tuần tra bảo vệ rừng.
- 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chi tiết về trang phục cho lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách.
Left
Điều 9.
Điều 9. Kinh phí đảm bảo cho các hoạt động của lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách 1. Đối với chủ rừng là đơn vị sự nghiệp công lập hoạt động của lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách, chủ rừng xây dựng kế hoạch kinh phí hàng năm và thực hiện theo Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Kinh phí cho công tác quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước, thực hiện các hoạt động sự nghiệp và các chương trình, dự án hoạt động sự nghiệp về bảo vệ và phát triển rừng được đảm bảo bằng nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn khác theo quy định của pháp luật gồm: 1. Kinh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước, thực hiện các hoạt động sự nghiệp và các chương trình, dự án hoạt động sự nghiệp về bảo vệ và phát triển rừng được đảm bảo bằng nguồn ngân sách nhà...
- 1. Kinh phí cho việc thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng quy định tại các Điều 3, 4, 5 và Điều 6, Nghị định này.
- 2. Kinh phí cho việc thực hiện các hoạt động sự nghiệp:
- Đối với chủ rừng là đơn vị sự nghiệp công lập hoạt động của lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách, chủ rừng xây dựng kế hoạch kinh phí hàng năm và thực hiện theo Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 thá...
- 2. Đối với chủ rừng là doanh nghiệp, kinh phí hoạt động của lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách được hạch toán trong hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị.
- 3. Đối với chủ rừng là các tổ chức khác thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Left: Điều 9. Kinh phí đảm bảo cho các hoạt động của lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách Right: Điều 9. Kinh phí cho công tác quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV CÔNG NHẬN, ĐĂNG KÝ, CHUYỂN ĐỔI, CHUYỂN NHƯỢNG, TẶNG CHO, CHO THUÊ, CHO THUÊ LẠI, THẾ CHẤP, BẢO LÃNH, GÓP VỐN, ĐỂ THỪA KẾ QUYỀN SỬ DỤNG RỪNG, QUYỀN SỞ HỮU RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TRỒNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÔNG NHẬN, ĐĂNG KÝ, CHUYỂN ĐỔI, CHUYỂN NHƯỢNG, TẶNG CHO, CHO THUÊ, CHO THUÊ LẠI, THẾ CHẤP, BẢO LÃNH, GÓP VỐN, ĐỂ THỪA KẾ QUYỀN SỬ DỤNG RỪNG, QUYỀN SỞ HỮU RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TRỒNG
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của bộ, ngành, địa phương 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Hướng dẫn việc tổ chức đào tạo, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ, trang phục cho lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách; b) Chỉ đạo lực lượng Kiểm lâm phối hợp với chủ rừng tổ chức kiểm tra, ngăn chặn, xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về quản lý bảo...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng 1. Nguyên tắc, căn cứ, nội dung lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng thực hiện theo quy định tại các Điều 13, 14 và Điều 15 Luật Bảo vệ và phát triển rừng. 2. Kỳ quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng. a) Kỳ quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng là mười (10) n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng
- 1. Nguyên tắc, căn cứ, nội dung lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng thực hiện theo quy định tại các Điều 13, 14 và Điều 15 Luật Bảo vệ và phát triển rừng.
- 2. Kỳ quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng.
- Điều 10. Trách nhiệm của bộ, ngành, địa phương
- 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Hướng dẫn việc tổ chức đào tạo, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ, trang phục cho lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách;
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của chủ rừng 1. Trực tiếp quản lý, chỉ đạo hoạt động của lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách. Chịu sự hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của cơ quan Kiểm lâm sở tại. 2. Đảm bảo chế độ tiền lương, chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và các chế độ khác cho lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách; tổ chức xây dựng lực lượn...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trình tự, thủ tục lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng cả nước 1. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng. Vào năm cuối của kỳ quy hoạch hoặc năm cuối của kỳ kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp với các Bộ, ngành có liên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trình tự, thủ tục lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng cả nước
- 1. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng.
- Vào năm cuối của kỳ quy hoạch hoặc năm cuối của kỳ kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan và Ủy ban nhân d...
- Điều 11. Trách nhiệm của chủ rừng
- 1. Trực tiếp quản lý, chỉ đạo hoạt động của lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách. Chịu sự hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của cơ quan Kiểm lâm sở tại.
- 2. Đảm bảo chế độ tiền lương, chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và các chế độ khác cho lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách
Left
Điều 12.
Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 12 năm 2016. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trình tự, thủ tục lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của cấp tỉnh 1. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức việc lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của địa phương. 2. Thẩm định và trình quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trình tự, thủ tục lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của cấp tỉnh
- 1. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức việc lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của địa phương.
- Điều 12. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 12 năm 2016.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu...
Unmatched right-side sections