Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn điều kiện và tiêu chí thụ hưởng hỗ trợ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng đối với hợp tác xã nông nghiệp
15/2016/TT-BNNPTNT
Right document
Ban hành quy định về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bình Phước
37/2017/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn điều kiện và tiêu chí thụ hưởng hỗ trợ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng đối với hợp tác xã nông nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- Hướng dẫn điều kiện và tiêu chí thụ hưởng hỗ trợ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng đối với hợp tác xã nông nghiệp
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn điều kiện và tiêu chí thụ hưởng hỗ trợ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng đối với các hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi (sau đây gọi chung là hợp tác xã nông nghiệp).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định chính sách khuyến khích phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định chính sách khuyến khích phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn điều kiện và tiêu chí thụ hưởng hỗ trợ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng đối với các hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghi...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các hợp tác xã nông nghiệp cung ứng sản phẩm, dịch vụ cho các thành viên có hoạt động sản xuất nông nghiệp và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc hưởng hỗ trợ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 12 th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện
- giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 7 năm 2017./.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với các hợp tác xã nông nghiệp cung ứng sản phẩm, dịch vụ cho các thành viên có hoạt động sản xuất nông nghiệp và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc hưởng hỗ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Danh mục các loại kết cấu hạ tầng của hợp tác xã nông nghiệp được hỗ trợ 1. Trụ sở làm việc; 2. Sân phơi, nhà kho, cửa hàng vật tư nông nghiệp; 3. Xưởng sơ chế, chế biến: a) Xưởng sơ chế, bảo quản, chế biến sản phẩm nông nghiệp; b) Cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung. 4. Công trình điện, nước sinh hoạt, chợ: a) Hệ thống đi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng khuyến khích, ưu đ ãi 1. Trường hợp pháp luật, chính sách mới được ban hành có các quyền lợi hỗ trợ và ưu đãi cao hơn với quyền lợi về hỗ trợ và ưu đãi mà các tổ chức kinh tế hợp tác xã đã được hưởng trước đó thì tổ chức đó được hưởng các quyền lợi về hỗ trợ, ưu đãi mới trong thời gian còn lại (nếu có) kể từ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc áp dụng khuyến khích, ưu đ ãi
- Trường hợp pháp luật, chính sách mới được ban hành có các quyền lợi hỗ trợ và ưu đãi cao hơn với quyền lợi về hỗ trợ và ưu đãi mà các tổ chức kinh tế hợp tác xã đã được hưởng trước đó thì tổ chức đ...
- Trường hợp văn bản pháp luật mới ban hành quy định chính sách hỗ trợ, khuyến khích thấp hơn mức hỗ trợ và ưu đãi được hưởng trước đó thì các tổ chức kinh tế hợp tác xã được tiếp tục áp dụng ưu đãi...
- Điều 3. Danh mục các loại kết cấu hạ tầng của hợp tác xã nông nghiệp được hỗ trợ
- 1. Trụ sở làm việc;
- 2. Sân phơi, nhà kho, cửa hàng vật tư nông nghiệp;
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiệ n xét hỗ trợ 1. Điều kiện chung a) Hợp tác xã nông nghiệp thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13; b) Dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng của hợp tác xã nông nghiệp phải đảm bảo: Công trình kết cấu hạ tầng đề nghị hỗ trợ phù hợp với nhu cầu hoạt động sản xuất, kinh doanh và...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ đào tạo, bồi d ưỡng nguồn nhân lực 1. Hỗ trợ tham gia các lớp bồi dưỡng a) Đối tượng: Cán bộ quản lý và thành viên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; b) Điều kiện, tiêu chí: Cán bộ quản lý và thành viên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã cử đi bồi dưỡng, nâng cao nghiệp vụ với chuyên ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hỗ trợ đào tạo, bồi d ưỡng nguồn nhân lực
- 1. Hỗ trợ tham gia các lớp bồi dưỡng
- a) Đối tượng: Cán bộ quản lý và thành viên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
- 1. Điều kiện chung
- a) Hợp tác xã nông nghiệp thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13;
- b) Dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng của hợp tác xã nông nghiệp phải đảm bảo:
- Left: Điều 4. Điều kiệ n xét hỗ trợ Right: b) Điều kiện, tiêu chí:
Left
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chí xét hỗ trợ 1. Hỗ trợ về trụ sở làm việc của hợp tác xã nông nghiệp a) Chưa có trụ sở và chưa được Nhà nước hỗ trợ kinh phí để thuê hoặc xây dựng trụ sở làm việc; b) Trong thời gian 3 năm trước thời điểm đề nghị hỗ trợ, hợp tác xã nông nghiệp phải có ít nhất 1 năm đạt tổng doanh thu tối thiểu là 1,0 tỷ đồng/năm. 2. Hỗ t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ xúc tiến thương mại, mở rộng thị trường 1. Hỗ trợ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã tham gia các triển lãm trong và ngoài nước; tổ chức các hội chợ, triển lãm dành riêng cho khu vực hợp tác xã; xây dựng thương hiệu, nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa, xây dựng và triển khai cổng thông tin điện tử, sàn giao dịch thương mại điện t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hỗ trợ xúc tiến thương mại, mở rộng thị trường
- 1. Hỗ trợ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã tham gia các triển lãm trong và ngoài nước
- tổ chức các hội chợ, triển lãm dành riêng cho khu vực hợp tác xã
- Điều 5. Tiêu chí xét hỗ trợ
- 1. Hỗ trợ về trụ sở làm việc của hợp tác xã nông nghiệp
- a) Chưa có trụ sở và chưa được Nhà nước hỗ trợ kinh phí để thuê hoặc xây dựng trụ sở làm việc;
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thự c hiệ n 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ Quyết định số 2261/QĐ-TTg ngày 15/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư này có trách nhiệm chỉ đạo các Sở, ngành có liên quan hướng dẫn tổ chức triển khai thực hiện tại địa phương. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu Ủy...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ ứng dụng khoa học, kỹ thuật và công nghệ mới 1. Hỗ trợ 50% chi phí cho các hợp tác xã nông nghiệp, hợp tác xã tiểu thủ công nghiệp để ứng dụng công nghệ tiên tiến, giống mới có năng suất chất lượng cao vào sản xuất. - Mức hỗ trợ: Tối đa không quá 200 triệu đồng/dự án/hợp tác xã. 2. Điều kiện để được hỗ trợ - Các mô hình,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hỗ trợ ứng dụng khoa học, kỹ thuật và công nghệ mới
- 1. Hỗ trợ 50% chi phí cho các hợp tác xã nông nghiệp, hợp tác xã tiểu thủ công nghiệp để ứng dụng công nghệ tiên tiến, giống mới có năng suất chất lượng cao vào sản xuất.
- - Mức hỗ trợ: Tối đa không quá 200 triệu đồng/dự án/hợp tác xã.
- Điều 6. Tổ chức thự c hiệ n
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ Quyết định số 2261/QĐ-TTg ngày 15/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư này có trách nhiệm chỉ đạo các Sở, ngành có liên quan...
- 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức thực hiện Thông tư này.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệ u lự c thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 7 năm 2016. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng và quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã 1. Hỗ trợ lãi suất a) Các hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi vay vốn để đầu tư phục vụ sản xuất sẽ được ngân sách tỉnh hỗ trợ lãi suất vay vốn thông qua Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã; b) Mức hỗ trợ: 100% lãi suất cho năm đầu tiên và 50% lãi suất cho ha...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng và quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã
- 1. Hỗ trợ lãi suất
- a) Các hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi vay vốn để đầu tư phục vụ sản xuất sẽ được ngân sách tỉnh hỗ trợ lãi suất vay vốn thông qua Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã;
- Điều 7. Hiệ u lự c thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 7 năm 2016.
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.
Unmatched right-side sections