Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định tiêu chuẩn đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấn
29/2016/TT-BNNPTNT
Right document
Về việc bố trí lực lượng và chế độ chính sách cho nhân viên chăn nuôi thú y các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội
51/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định tiêu chuẩn đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bố trí lực lượng và chế độ chính sách cho nhân viên chăn nuôi thú y các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bố trí lực lượng và chế độ chính sách cho nhân viên chăn nuôi thú y các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội
- Quy định tiêu chuẩn đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấn
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tiêu chuẩn đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là nhân viên thú y xã).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc bố trí, quản lý, sử dụng; chế độ chính sách cho nhân viên chăn nuôi thú y xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội (sau đây gọi chung là nhân viên chăn nuôi thú y cấp xã). 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với nhân viên chăn nuô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc bố trí, quản lý, sử dụng
- 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với nhân viên chăn nuôi thú y cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- Left: Thông tư này quy định về tiêu chuẩn đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là nhân viên thú y xã). Right: chế độ chính sách cho nhân viên chăn nuôi thú y xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội (sau đây gọi chung là nhân viên chăn nuôi thú y cấp xã).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến tuyển dụng và quản lý nhân viên thú y xã.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định việc bố trí lực lượng và chế độ chính sách cho nhân viên chăn nuôi thú y cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội cụ thể như sau: 1. Mỗi đơn vị xã được bố trí bình quân không quá 03 (ba) nhân viên chăn nuôi thú y; mỗi đơn vị phường được bố trí bình quân không quá 02 (hai) nhân viên chăn nuôi thú y để thực hiện nhiệm vụ liê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định việc bố trí lực lượng và chế độ chính sách cho nhân viên chăn nuôi thú y cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội cụ thể như sau:
- 1. Mỗi đơn vị xã được bố trí bình quân không quá 03 (ba) nhân viên chăn nuôi thú y
- mỗi đơn vị phường được bố trí bình quân không quá 02 (hai) nhân viên chăn nuôi thú y để thực hiện nhiệm vụ liên quan đến công tác chăn nuôi, thủy sản và thú y tại xã, phường trên địa bàn thành phố...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến tuyển dụng và quản lý nhân viên thú y xã.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chuẩn đối với nhân viên thú y xã 1. Trình độ đào tạo a) Có trình độ trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành về: Thú y, chăn nuôi thú y, chăn nuôi, bệnh học thủy sản, nuôi trồng thủy sản; b) Có trình độ sơ cấp trở lên một trong các chuyên ngành quy định tại điểm a khoản này đối với địa bàn cấp xã thuộc khu vực miền núi...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Nguồn kinh phí thực hiện Năm 2026: Ngân sách của Thành phố bổ sung có mục tiêu cho Ngân sách cấp xã. Các năm tiếp theo: Ngân sách xã theo phân cấp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Nguồn kinh phí thực hiện
- Năm 2026: Ngân sách của Thành phố bổ sung có mục tiêu cho Ngân sách cấp xã. Các năm tiếp theo: Ngân sách xã theo phân cấp.
- Điều 3. Tiêu chuẩn đối với nhân viên thú y xã
- 1. Trình độ đào tạo
- a) Có trình độ trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành về: Thú y, chăn nuôi thú y, chăn nuôi, bệnh học thủy sản, nuôi trồng thủy sản;
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ tiêu chuẩn được quy định tại Điều 3 của Thông tư này, Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh hoặc cơ quan có thẩm quyền của địa phương chủ tr ì, phối hợp tổ chức tuyển dụng, quản lý nhân viên thú y xã. 2. Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với cơ quan có thẩm quyền của...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Căn cứ quy mô, điều kiện tự nhiên và đặc thù của mỗi xã, phường để quyết định số lượng nhân viên chăn nuôi thú y cụ thể cho từng đơn vị đảm bảo hiệu quả, phù hợp đặc điểm thực tế của từng đơn vị và thực hiện chủ trương tinh gọn bộ máy c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Căn cứ quy mô, điều kiện tự nhiên và đặc thù của mỗi xã, phường để quyết định số lượng nhân viên chăn nuôi thú y cụ thể cho từng đơn vị đảm bảo hiệu quả, phù hợp đặc điểm thực tế của từng đơn vị và...
- Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, kịp thời tổng hợp, báo cáo Hội đồng nhân dân Thành phố để xem xét, giải quyết theo thẩm quyền hoặc ban hành sửa đổi, bổ sung hoặc thay...
- 1. Căn cứ tiêu chuẩn được quy định tại Điều 3 của Thông tư này, Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh hoặc cơ quan có thẩm quyền của địa phương chủ tr ì, phối hợp tổ chức tuyển dụng, quản lý...
- 2. Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với cơ quan có thẩm quyền của địa phương tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, đánh giá nhân viên thú y xã.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp Trong thời hạn 05 (năm) năm kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, nhân viên thú y xã đã được tuyển dụng phải có tr ình độ đào tạo theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Trường hợp văn bản dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì được áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khoá XVI, kỳ họp t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- 2. Trường hợp văn bản dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì được áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khoá XVI, kỳ họp thứ 28 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2025 và thay thế Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 23 tháng 9 năm 2021 của Hội đồng...
- Trong thời hạn 05 (năm) năm kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, nhân viên thú y xã đã được tuyển dụng phải có tr ình độ đào tạo theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư này.
- Left: Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp Right: Điều 5. Điều khoản thi hành
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 9 năm 2016. 2. Tron g quá trình thực hiện nếu gặp khó khăn, vướng mắc đề nghị phản ánh kịp thời v ề Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để phối hợp, xử lý./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.