Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Hưng Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Hưng Yên
Removed / left-side focus
  • Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Giang như sau: 1. Đối với xe ô tô chở khách: a) Tuyến cự ly đến 50Km: 1.000 đồng/ghế/ lượt xe xuất bến. b) Tuyến cự ly từ 51Km - 100Km: 1.600 đồng/ghế/ lượt xe xuất bến. c) Tuyến cự ly từ 101Km - 500Km: 2.100 đồng/ghế/ lượt xe xuất bến. d) Tuyến cự ly từ 501Km tr...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Hưng Yên”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Hưng Yên”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Giang như sau:
  • 1. Đối với xe ô tô chở khách:
  • a) Tuyến cự ly đến 50Km: 1.000 đồng/ghế/ lượt xe xuất bến.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Khi nhà nước điều chỉnh mức lương cơ sở (trên 1.210.000 đồng/tháng) hoặc chỉ số giá tiêu dùng tăng làm tăng chi phí của đơn vị, thì được phép điều chỉnh mức giá quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này cụ thể như sau: 1. Trường hợp giá điều chỉnh tăng nhưng không vượt quá 20% mức giá quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc ban hành Quy định về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Hưng Yên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc ban hành Quy định về xét...
Removed / left-side focus
  • Khi nhà nước điều chỉnh mức lương cơ sở (trên 1.210.000 đồng/tháng) hoặc chỉ số giá tiêu dùng tăng làm tăng chi phí của đơn vị, thì được phép điều chỉnh mức giá quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết đị...
  • Trường hợp giá điều chỉnh tăng nhưng không vượt quá 20% mức giá quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này thì trên cơ sở đề xuất của các đơn vị, Sở Giao thông vận tải xem xét, đề xuất phương án gi...
  • Giá điều chỉnh được xác định theo công thức:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017 và thay thế Quyết định số 538/2013/QĐ-UBND ngày 03/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính, Sở Giao thông vận tải và các cơ quan, tổ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Công an, Cục Thuế, Ban Quản lý các khu công nghiệp; Bảo hiểm Xã hội; Chi cục Hải quan; các doanh nghiệp và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Phóng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG Y...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Công an, Cục Thuế, Ban Quản lý các khu công nghiệp
  • Bảo hiểm Xã hội
  • Chi cục Hải quan
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017 và thay thế Quyết định số 538/2013/QĐ-UBND ngày 03/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa...
  • Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính, Sở Giao thông vận tải và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện, trình tự, thủ tục, thời hạn và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân liên quan trong việc đề nghị, xét cho phép doanh nhân của các doanh nghiệp thuộc tỉnh Hưng Yên được sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC để thực hiện các hoạt độn...
Điều 2. Điều 2. Đ ối tượng được xét cho phép sử dụng thẻ ABTC 1. Doanh nhân Việt Nam đang làm việc tại các doanh nghiệp Nhà nước tỉnh Hưng Yên a) Chủ tịch Hội đồng thành viên, Thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó giám đốc các doanh nghiệp; Giám đốc, Phó Giám đốc ngân hàng hoặc chi nh...
Chương II Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN TRONG VIỆC XÉT ĐỀ NGHỊ VÀ SỬ DỤNG THẺ ABTC
Điều 3. Điều 3. Tiêu chuẩn và điều kiện được xét, đề nghị sử dụng thẻ ABTC 1. Đối với doanh nhân a) Doanh nhân có hộ chiếu phổ thông còn thời hạn sử dụng theo quy định kể từ ngày nộp hồ sơ xét cho phép sử dụng thẻ ABTC; b) Doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 của Quy định này có tham gia trực...
Điều 4. Điều 4. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và đề xuất cho phép sử dụng thẻ ABTC 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối tiếp nhận hồ sơ, xem xét trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh cho phép sử dụng thẻ ABTC đối với doanh nhân của các doanh nghiệp nêu tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 của Quy định này có trụ sở chính ngoài các khu công nghiệp tỉnh. 2. Ban Q...
Điều 5. Điều 5. Hồ sơ đề nghị xét cho phép sử dụng thẻ ABTC Doanh nghiệp nộp 02 bộ hồ sơ, mỗi bộ hồ sơ gồm các giấy tờ sau: 1. Giấy tờ của doanh nghiệp a) Văn bản đề nghị của doanh nghiệp do đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký tên và đóng dấu ( theo mẫu 0 1) ; b) Bản sao một trong các loại giấy tờ: thư mời, hợp đồng ngoại thương, hợp đ...
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm của doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp có trách nhiệm định kỳ hằng năm (chậm nhất vào ngày 31 tháng 12 hằng năm) hoặc đột xuất (khi có các vấn đề liên quan đến việc sử dụng thẻ ABTC) phải báo cáo tình hình sử dụng thẻ ABTC của doanh nhân thuộc doanh nghiệp mình gồm các nội dung ( theo mẫu 0 2) ban hành kèm theo Quy định n...