Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ thanh toán và dịch vụ trung gian thanh toán

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ thanh toán và dịch vụ trung gian thanh toán
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về hoạt động thẻ ngân hàng 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 10 như sau: “2. Trước khi phát hành loại thẻ mới hoặc thay đổi mẫu thẻ đã phát hành, TCPHT gửi thông báo về mẫu thẻ phát hành cho Ngân hàng Nhà nước t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 “ Điều 7. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ 1. Bên đi vay gửi 01 bộ hồ sơ để thực hiện thủ tục hành chính theo quy định tại Thông tư này theo một trong ba cách thức sau: a) Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước; b) Gửi qua dịch vụ bưu chính; c) Nộp trực tuyến qua Cổng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • “ Điều 7. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ
  • 1. Bên đi vay gửi 01 bộ hồ sơ để thực hiện thủ tục hành chính theo quy định tại Thông tư này theo một trong ba cách thức sau:
  • a) Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về hoạt động thẻ ngân hàng
  • “2. Trước khi phát hành loại thẻ mới hoặc thay đổi mẫu thẻ đã phát hành, TCPHT gửi thông báo về mẫu thẻ phát hành cho Ngân hàng Nhà nước theo mẫu tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.”
  • 2. Sửa đổi, bổ sung điểm n khoản 1 Điều 13 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 10 như sau: Right: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 7
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2015/TT-NHNN ngày 20 tháng 11 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định hoạt động cung ứng và sử dụng séc 1. Bổ sung điểm d và đ vào khoản 4 Điều 11 như sau: “d) Quy định phương thức tiếp nhận đề nghị tra soát, khiếu nại; thời hạn xử lý đề nghị tra soát, khiếu nại và việc...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung , bãi bỏ một số khoản của Điều 8 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Việc sử dụng Trang điện tử để báo cáo tình hình thực hiện khoản vay nước ngoài được thực hiện theo quy định tại Thông tư này và Tài liệu hướng dẫn được đăng tải trên Trang điện tử.” 2. Bãi bỏ khoản 3.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung , bãi bỏ một số khoản của Điều 8
  • “2. Việc sử dụng Trang điện tử để báo cáo tình hình thực hiện khoản vay nước ngoài được thực hiện theo quy định tại Thông tư này và Tài liệu hướng dẫn được đăng tải trên Trang điện tử.”
  • 2. Bãi bỏ khoản 3.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2015/TT-NHNN ngày 20 tháng 11 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định hoạt động cung ứng và sử dụng séc
  • “d) Quy định phương thức tiếp nhận đề nghị tra soát, khiếu nại; thời hạn xử lý đề nghị tra soát, khiếu nại và việc xử lý kết quả tra soát, khiếu nại theo quy định tại khoản 7a Điều này;
  • đ) Các trường hợp bất khả kháng.”
Rewritten clauses
  • Left: 1. Bổ sung điểm d và đ vào khoản 4 Điều 11 như sau: Right: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2014/TT-NHNN ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về dịch vụ trung gian thanh toán 1. Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ 4 điểm a khoản 1 Điều 13 như sau: “- Phương thức tiếp nhận đề nghị tra soát, khiếu nại; thời hạn xử lý đề nghị tra soát, khiếu n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bãi bỏ Điều 10

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Bãi bỏ Điều 10
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2014/TT-NHNN ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về dịch vụ trung gian thanh toán
  • 1. Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ 4 điểm a khoản 1 Điều 13 như sau:
  • “- Phương thức tiếp nhận đề nghị tra soát, khiếu nại; thời hạn xử lý đề nghị tra soát, khiếu nại và việc xử lý kết quả tra soát, khiếu nại theo quy định tại điểm d, d1, d2, d3, d4, đ, đ1 và đ2 khoả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Bãi bỏ điểm a khoản 3 Điều 11 Thông tư số 36/2012/TT-NHNN ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về trang bị, quản lý, vận hành và đảm bảo an toàn hoạt động của máy giao dịch tự động

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung k hoản 3 Điều 11 “3. Khoản vay ngắn hạn không có thỏa thuận gia hạn nhưng còn dư nợ gốc (bao gồm cả nợ lãi được nhập gốc) tại thời điểm tròn 01 năm kể từ ngày rút vốn đầu tiên; trừ trường hợp trong thời gian 30 ngày làm việc kể từ thời điểm tròn 01 năm tính từ ngày rút vốn đầu tiên, bên đi vay hoàn thành thanh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung k hoản 3 Điều 11
  • “3. Khoản vay ngắn hạn không có thỏa thuận gia hạn nhưng còn dư nợ gốc (bao gồm cả nợ lãi được nhập gốc) tại thời điểm tròn 01 năm kể từ ngày rút vốn đầu tiên
  • trừ trường hợp trong thời gian 30 ngày làm việc kể từ thời điểm tròn 01 năm tính từ ngày rút vốn đầu tiên, bên đi vay hoàn thành thanh toán toàn bộ dư nợ gốc, bao gồm cả việc chuyển toàn bộ dư nợ g...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Bãi bỏ điểm a khoản 3 Điều 11 Thông tư số 36/2012/TT-NHNN ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về trang bị, quản lý, vận hành và đảm bảo an toàn hoạt động của...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 11 năm 2016.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung , bãi bỏ một số khoản của Điều 15 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Chuẩn bị Đơn đăng ký khoản vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh: a) Đối với trường hợp bên đi vay lựa chọn gửi hồ sơ theo cách thức trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia: bên đi vay điền thông tin trực tiếp tại Đơn đăng ký k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung , bãi bỏ một số khoản của Điều 15
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:
  • “1. Chuẩn bị Đơn đăng ký khoản vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 11 năm 2016.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp Đối với hợp đồng, thỏa thuận đã được ký kết trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán có trách nhiệm thông báo tới khách hàng về quy định mới liên quan đến việc tiếp nhận và xử lý đề nghị tra soát, khiếu nại bằng...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung , bãi bỏ một số khoản của Điều 16 1. Bãi bỏ khoản 2, khoản 5 và khoản 7. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau: “4. Tài liệu về thỏa thuận vay nước ngoài. Bên đi vay lựa chọn nộp một trong các tài liệu sau: a) Bản sao tiếng nước ngoài và bản dịch tiếng Việt thỏa thuận vay nước ngoài và thỏa thuận gia hạn khoản va...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung , bãi bỏ một số khoản của Điều 16
  • 1. Bãi bỏ khoản 2, khoản 5 và khoản 7.
  • 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp
  • Đối với hợp đồng, thỏa thuận đã được ký kết trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán có trách nhiệm thô...
  • thực hiện ký lại hợp đồng, thỏa thuận khi khách hàng có yêu cầu. Việc sửa đổi, bổ sung hợp đồng đã ký kết phải phù hợp với quy định tại Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Thanh toán, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị (Hội đồng thành viên), Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, các tổ chức cung ứng dịch vụ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 2 Điều 17 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b như sau: “b) Thay đổi địa chỉ của bên đi vay nhưng không làm thay đổi tỉnh, thành phố nơi bên đi vay đặt trụ sở chính, thay đổi địa chỉ của bên đi vay do sắp xếp lại đơn vị hành chính (cấp xã, phường, tỉnh, thành phố) trong trường hợp bên đi vay không p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 2 Điều 17
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b như sau:
  • “b) Thay đổi địa chỉ của bên đi vay nhưng không làm thay đổi tỉnh, thành phố nơi bên đi vay đặt trụ sở chính, thay đổi địa chỉ của bên đi vay do sắp xếp lại đơn vị hành chính (cấp xã, phường, tỉnh,...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Thanh toán, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị (Hộ...

Only in the right document

Điều 8. Điều 8. Sửa đổi, bổ sung , bãi bỏ một số khoản của Điều 18 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Chuẩn bị Đơn đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh: a) Đối với trường hợp bên đi vay lựa chọn gửi hồ sơ theo cách thức trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia: bên đi vay điền thông tin trực tiếp tại Đơn...
Điều 9. Điều 9. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 19 1. Bãi bỏ khoản 5. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 như sau: “6. Văn bản xác nhận của ngân hàng cung ứng dịch vụ tài khoản được cấp trong vòng 10 ngày làm việc trước thời điểm gửi hồ sơ đăng ký thay đổi khoản vay về tình hình rút vốn, trả nợ (gốc và lãi) đến thời điểm ngân hàng cung...
Điều 10. Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 20 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Cơ quan có thẩm quyền xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài (trong Thông tư này gọi tắt là Cơ quan có thẩm quyền) là: a) Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý ngoại hối): đối với các khoản vay có số tiền vay trên 20 triệu USD (hoặc l...
Điều 11. Điều 11. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 28 1. Sửa đổi, bổ sung tên Điều 28 như sau: “Điều 28. Nội dung thu, chi trên tài khoản vay, trả nợ nước ngoài là tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ” 2. Sửa đổi, bổ sung câu mũ Điều 28 như sau: “Tài khoản vay, trả nợ nước ngoài là tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ chỉ được sử dụng để thực...
Điều 12. Điều 12. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 29 1. Sửa đổi, bổ sung tên Điều 29 như sau: “Điều 29. Nội dung thu, chi trên tài khoản vay, trả nợ nước ngoài là tài khoản thanh toán bằng đồng Việt Nam” 2. Sửa đổi, bổ sung câu mũ Điều 29 như sau: “Tài khoản vay, trả nợ nước ngoài là tài khoản thanh toán bằng đồng Việt Nam chỉ được sử dụ...
Điều 13. Điều 13. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 30 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau: “3. Việc bên cho vay sử dụng tài khoản ngoại tệ của người không cư trú tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam để giải ngân, thu hồi nợ đối với khoản vay nước ngoài phải tuân thủ quy định của pháp luật về hạn chế sử dụng ng...
Điều 14. Điều 14. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 32 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau: “3. Bên đi vay chỉ được nhận tiền giải ngân và chuyển tiền trả nợ (gốc, lãi) khoản vay từ tài khoản của bên cho vay, đại diện của các bên cho vay hoặc ngân hàng đại lý thanh toán của các bên cho vay (áp dụng với khoản vay hợp vốn hoặc khoản vay có s...
Điều 15. Điều 15. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 39 “2. Việc hoàn trả khoản nhận nợ và lãi, phí phát sinh trên khoản nhận nợ cho bên bảo đảm phải thực hiện thông qua tài khoản vay, trả nợ nước ngoài. Trường hợp đồng tiền thanh toán khoản nhận nợ khác với đồng tiền của tài khoản vay, trả nợ nước ngoài, bên đi vay có thể thực hiện thông qua một tà...