Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai
09/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định thực hiện một số nội dung trong lĩnh vực đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước
72/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định thực hiện một số nội dung trong lĩnh vực đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định thực hiện một số nội dung trong lĩnh vực đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước
- Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Giao Giám đốc các Sở, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là cấp huyện); các chủ đầu tư thực hiện một số nội dung trong lĩnh vực đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước như sau: 1. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư: a. Thẩm định, phê duyệt: - Dự án đầu tư xây dựng công trình, báo cáo kin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Giao Giám đốc các Sở, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là cấp huyện)
- các chủ đầu tư thực hiện một số nội dung trong lĩnh vực đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước như sau:
- 1. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các quy định trong công tác xây dựng cơ bản: 1. Thực hiện tiết kiệm đối với các gói thầu: a. Xây lắp: Áp dụng tỷ lệ tiết kiệm 7% giá trị dự toán xây lắp cho các công trình có giá trị khối lượng đào đắp chiếm từ 50% trở lên (các công trình xây dựng thuỷ lợi, khai hoang xây dựng đồng ruộng, giao thông…); - Áp dụng tỷ lệ tiết kiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các quy định trong công tác xây dựng cơ bản:
- 1. Thực hiện tiết kiệm đối với các gói thầu:
- a. Xây lắp: Áp dụng tỷ lệ tiết kiệm 7% giá trị dự toán xây lắp cho các công trình có giá trị khối lượng đào đắp chiếm từ 50% trở lên (các công trình xây dựng thuỷ lợi, khai hoang xây dựng đồng ruộn...
- Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 02 năm 2016./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký Kpă Thuyên QUY CHẾ Quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Gia Lai (Ban hành kèm theo Quyết định số /2016/QĐ-UBND ngày tháng năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cấp giấy phép xây dựng: 1. UBND tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp Giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I theo phân cấp công trình tại Nghị định về quản lý chất lượng công trình xây dựng; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hoá; công trình tượng đài, điêu khắc; công trình lậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cấp giấy phép xây dựng:
- 1. UBND tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp Giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I theo phân cấp công trình tại Nghị định về quản lý chất lượng công trình xây dựng
- công trình tôn giáo
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 02 năm 2016./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng để xác thực thông tin, bảo mật và an toàn thông tin trong các giao dịch điện tử của các cá nhân, tổ chức thuộc các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xử lý chuyển tiếp: 1. Các dự án đã được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai thực hiện hoặc đang thực hiện dở dang thì không phải làm thủ tục phê duyệt lại, các công việc tiếp theo được thực hiện theo quy định tại Quyết định này. 2. Các dự án chưa được phê duyệt thì thực hiện theo các quy định c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Xử lý chuyển tiếp:
- Các dự án đã được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai thực hiện hoặc đang thực hiện dở dang thì không phải làm thủ tục phê duyệt lại, các công việc tiếp theo được...
- 2. Các dự án chưa được phê duyệt thì thực hiện theo các quy định của Quyết định này.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng để xác thực thông tin, bảo mật và an toàn thông tin trong các giao dịch điện tử của các cá nhân, tổ chức thuộc các cơ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các cá nhân, tổ chức thuộc các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Khuyến khích các đối tượng khác áp dụng Quy chế này để quản lý và sử dụng sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trong các giao dịch điện tử.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các Sở ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các chủ đầu tư; chủ dự án và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này thay thế các Quyết định số 1370/QĐ-CT ngày 04/10/2002, Quyết định số 1173/QĐ-CT ngày 01/10/2003; Quyết định số 1...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các Sở ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các chủ đầu tư; chủ dự án và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
- Quyết định này thay thế các Quyết định số 1370/QĐ-CT ngày 04/10/2002, Quyết định số 1173/QĐ-CT ngày 01/10/2003
- Quyết định số 1382/QĐ-CT ngày 28/11/2003 và Quyết định số 103/QĐ-CT ngày 26/01/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh về uỷ quyền, quy định một số nội dung trong lĩnh vực xây dựng cơ bản.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy chế này áp dụng đối với các cá nhân, tổ chức thuộc các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
- Khuyến khích các đối tượng khác áp dụng Quy chế này để quản lý và sử dụng sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trong các giao dịch điện tử.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc định dạng văn bản, gửi, nhận, giá trị pháp lý của văn bản điện tử 1. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản điện tử thực hiện theo quy định tại Thông tư Liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP ngày 06 tháng 5 năm 2005 của Bộ Nội vụ và Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản; Thông tư số 01/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Lưu trữ, khai thác sử dụng văn bản điện tử đã ký số Văn bản điện tử đã ký số được lưu trữ, bảo quản, khai thác và sử dụng văn bản điện tử lưu trữ theo quy định tại Chương 2 Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Người quản lý thuê bao Thực hiện theo Quyết định số 634/QĐ-UBND ngày 20/7/2015 của UBND tỉnh Gia Lai về việc ủy quyền quản lý thuê bao chứng thư số chuyên dùng trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Gia Lai; theo đó, người quản lý thuê bao chứng thư số chuyên dùng trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Cản trở các cá nhân, tổ chức sử dụng chữ ký số, chứng thư số. 2. Cản trở hoặc ngăn chặn trái phép quá trình truyền, gửi, nhận văn bản điện tử đã ký số. 3. Tạo ra hoặc phát tán chương trình phần mềm làm rối loạn, thay đổi, phá hoại hệ thống điều hành hoặc có hành vi khác nhằm phá hoại hạ tầng công ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHỮ KÝ SỐ, CHỨNG THƯ SỐ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thủ trưởng hoặc người đứng đầu các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh Gia Lai có trách nhiệm quản lý, kiểm tra việc bảo quản và sử dụng chứng thư số của cơ quan, tổ chức mình theo đúng chức năng và thẩm quyền được pháp luật quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy trình ký số trên văn bản điện tử 1. Các loại văn bản thực hiện gửi, nhận qua phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Quản lý văn bản điều hành) và hệ thống thư điện tử công vụ của tỉnh. Các loại văn bản không cần gửi văn bản giấy mà chỉ gửi văn bản điện tử thực hiện theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh (như Giấy mời, các l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung chứng thư số Theo quy định tại Khoản 1, Điều 6 của Thông tư số 05/2010/TT-BNV ngày 01/7/2010 của Bộ Nội vụ, cụ thể như sau: a) Tên tổ chức cung cấp chứng thư số; b) Tên của thuê bao; c) Số hiệu chứng thư số; d) Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số; đ) Khóa công khai của thuê bao; e) Chữ ký số của Tổ chức cung cấp dịch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Cấp chứng thư số 1. Thuê bao đề nghị cấp chứng thư số phải thỏa mãn các điều kiện sau: a) Là tổ chức, cá nhân thuộc các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai, có nhu cầu cấp mới hoặc cấp lại. b) Thực hiện các nghĩa vụ, trách nhiệm của thuê bao quy định tại Điều 13 của Quy chế này. 2. Hồ sơ cấp chứng thư số gồm:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thu hồi chứng thư số 1. Chứng thư số được cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc thu hồi chứng thư số (nếu có) trong các trường hợp sau: a) Chứng thư số hết hạn sử dụng. b) Theo yêu cầu bằng văn bản từ thuê bao, có xác nhận của người quản lý thuê bao (theo mẫu số 05 ban hành theo Thông tư số 05/2010/TT-BNV) trong các trường hợp:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHỮ KÝ SỐ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tiếp nhận yêu cầu, kiểm tra hồ sơ và lập danh sách đề nghị cấp chứng thư số từ các thuê bao. 2. Tiếp nhận chứng thư số, thiết bị lưu khóa bí mật từ Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng phục vụ các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh; tổ chức tập huấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của thuê bao 1. Cung cấp các thông tin liên quan đến việc cấp chứng thư số chính xác và đầy đủ. 2. Thông báo kịp thời đến Sở Thông tin và Truyền thông để thu hồi chứng thư số của mình trong trường hợp được quy định tại điểm a, b, d khoản 1 Điều 11 của Quy chế này. 3. Quản lý chặt chẽ thiết bị lưu khóa bí mật của tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của cán bộ, công chức làm công tác văn thư 1. Cán bộ Văn thư của các cơ quan, đơn vị căn cứ theo Quy chế này để thực hiện ký số văn bản điện tử và phát hành văn bản điện tử đã ký số qua mạng. 2. Thực hiện lưu trữ văn bản điện tử theo quy định. 3. Chịu trách nhiệm khi tiếp nhận để quản lý và sử dụng chứng thư số. 4....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin 1. Chịu trách nhiệm cài đặt phần mềm ký số, cập nhật phiên bản mới phần mềm ký số (nếu có), hỗ trợ kỹ thuật và hướng dẫn trong quá trình sử dụng chữ ký số cho cán bộ, công chức, viên chức được cấp chứng thư số. 2. Thường xuyên triển khai hoặc tham mưu các biện pháp đảm bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV THANH TRA, KIỂM TRA, KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM TRONG QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHỮ KÝ SỐ, CHỨNG THƯ SỐ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc các cơ quan hành chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai sử dụng chữ ký số, phải tạo điều kiện để các cơ quan có thẩm quyền kiểm tra việc chấp hành các quy định về quản lý và sử dụng chứng thư số, chữ ký số.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có thành tích trong việc thực hiện các quy định về quản lý và chứng thư số, chữ ký số được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Người có hành vi vi phạm các quy định về quản lý và sử dụng chữ ký số, tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung, các cơ quan, đơn v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.