Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành đề án tiếp tục đẩy mạnh thực hiện công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2009 - 2010

Open section

Tiêu đề

Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Removed / left-side focus
  • Ban hành đề án tiếp tục đẩy mạnh thực hiện công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2009 - 2010
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê chuẩn Đề án “Tiếp tục đẩy mạnh công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2009 - 2010”, nội dung theo Tờ trình số 66/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định về nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định về nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê chuẩn Đề án “Tiếp tục đẩy mạnh công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2009 - 2010”, nội dung theo Tờ trình số 66/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2008 của...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào Nghị quyết này lập kế hoạch cụ thể, đề ra giải pháp, triển khai thực hiện, báo cáo kết quả thực hiện theo đúng quy định hiện hành. Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh và các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh tăng cường giám sát, chấn chỉnh kịp thời những thiếu sót trong quá trình th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào Nghị quyết này lập kế hoạch cụ thể, đề ra giải pháp, triển khai thực hiện, báo cáo kết quả thực hiện theo đúng quy định hiện hành.
Rewritten clauses
  • Left: Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh và các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh tăng cường giám sát, chấn chỉnh kịp thời những thiếu sót trong quá trình thực hiện Nghị quyết này. Right: 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng Nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu khóa IV kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 04 tháng 12 năm 2008 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật quy định về chế độ chi, định mức chi được dẫn chiếu áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó. 2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Khóa VI, Kỳ họp th...

Open section

The right-side section adds 7 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật quy định về chế độ chi, định mức chi được dẫn chiếu áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ...
  • Nguyễn Hồng Lĩnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng Nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu khóa IV kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 04 tháng 12 năm 2008 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./. Right: 2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Khóa VI, Kỳ họp thứ Mười Bảy thông qua ngày 04 tháng 8 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 14 tháng 8 năm 2020./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đ ối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về Khuyến nông (sau đây gọi tắt là Nghị định số 83/2018/NĐ-CP). 2. Đối tượng áp d...
Điều 2 Điều 2 . Nguồn kinh phí, nguyên tắc quản lý và sử dụng kinh phí khuyến nông 1. Nguồn kinh phí a) Ngân sách địa phương bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến nông địa phương và chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quản lý và tổ chức thực hiện theo phân cấp ngân sách. b) Ng...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo 1. Nội dung hoạt động và phương thức thực hiện bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Nội dung chi, mức chi a) Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư số 76/2018/TT...
Điều 4 Điều 4 . Thông tin tuyên truyền 1. Nội dung hoạt động, phương thức tổ chức thông tin tuyên truyền và chính sách thông tin tuyên truyền được thực hiện theo quy định tại Điều 7 và Điều 28 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP. 2. Tuyên truyền qua hệ thống truyền thông đại chúng; xuất bản tạp chí, tài liệu và các loại ấn phẩm khuyến nông; bản tin, t...
Điều 5 Điều 5 . Xây dựng và nhân rộng mô hình 1. Tổ chức, cá nhân là đối tượng chuyển giao và nhận chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP được hưởng các chính sách hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn và nhân rộng mô hình theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP và hướng dẫn của B...
Điều 6 Điều 6 . Tư vấn và dịch vụ khuyến nông 1. Nội dung hoạt động và phương thức tổ chức tư vấn, dịch vụ khuyến nông thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP và hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Mức chi a) Đối với tư vấn thông qua đào tạo, tập huấn: Mức chi thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều...