Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc cho phép Bộ giao thông công chính được phát hành hai loại tem thư sản xuất và tiết kiệm
99/SL
Right document
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2009
16/2010/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc cho phép Bộ giao thông công chính được phát hành hai loại tem thư sản xuất và tiết kiệm
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2009
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2009
- Về việc cho phép Bộ giao thông công chính được phát hành hai loại tem thư sản xuất và tiết kiệm
Left
Điều 1
Điều 1 - Bộ Giao thông Công chính được phát hành hai loại tem thư sau đây kiểu "sản xuất và tiết kiệm": - Loại tính bằng tiền để dùng cho nhân dân. - Loại tính bằng thóc để dùng cho các cơ quan quân dân chính.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước (NSNN) trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2009 với các chỉ tiêu: 1. Tổng thu ngân sách nhà nước : 42.508,302 tỷ đồng. 2. Thu ngân sách địa phương được hưởng: 11.424,925 tỷ đồng. Trong đó: + Thu ngân sách cấp tỉnh : 8.008,508 tỷ đồng. + Thu ngân sách cấp huyện : 2.979,248 tỷ đồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước (NSNN) trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2009 với các chỉ tiêu:
- 1. Tổng thu ngân sách nhà nước : 42.508,302 tỷ đồng.
- 2. Thu ngân sách địa phương được hưởng: 11.424,925 tỷ đồng.
- Điều 1 - Bộ Giao thông Công chính được phát hành hai loại tem thư sau đây kiểu "sản xuất và tiết kiệm":
- - Loại tính bằng tiền để dùng cho nhân dân.
- - Loại tính bằng thóc để dùng cho các cơ quan quân dân chính.
Left
Điều 2-
Điều 2- Loại tem bằng tiền gồm những hạng:50đ, 200đ, 1.000đ, 5.000đ. Loại têm tính bằng thóc gồm những hạng: 0kg 100, 0kg 600, 1kg, 2kg, 5kg.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu khoá IV, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2010 và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu khoá IV, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2010 và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông...
- Điều 2- Loại tem bằng tiền gồm những hạng:50đ, 200đ, 1.000đ, 5.000đ.
- Loại têm tính bằng thóc gồm những hạng: 0kg 100, 0kg 600, 1kg, 2kg, 5kg.
Left
Điều 3
Điều 3 - Số lượng mỗi loại tem được phát hành ấn định như sau: - Loại tính bằng thiền: - Hạng 50đ: 1 triệu cái - Hạng 200đ: 5 --------- - Hạng 1000đ: 3 --------- - Hạng 5000đ: 1 ------ -- b) Loại tính bằng thóc: - Hạng 0 kg 100: 1 triệu cái - Hạng 0 kg 600: 5 --------- - Hạng 1 kg 000: 2 triệu cái - Hạng 2 kg 000: 2 --------- - Hạng 5...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 - Bộ trưởng Bộ giao thông Công chính chiểu sắc lệnh thi hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.