Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 6
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành chính sách hỗ trợ cho các đối tượng có phương tiện cơ giới bị cấm tham gia giao thông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành chính sách hỗ trợ cho các đối tượng có phương tiện cơ giới bị cấm tham gia giao thông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo qui định tại Chỉ thị số 16/2008/CT-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về tiếp tục có những giải pháp cấp bách nhằm hạn chế tai nạn giao thông, ùn tắc g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng được hỗ trợ học nghề - Các chủ phương tiện thuộc diện trực tiếp hành nghề chuyên chở thuê hiện đang sinh sống chủ yếu bằng nghề lái các loại xe qui định tại Chỉ thị số 16/2008/CT-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Trường hợp chủ phương tiện thuộc diện được hỗ trợ nhưng không đủ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Mức hỗ trợ: 1. Hỗ trợ học lái xe: - Ngân sách tỉnh hỗ trợ một phần chi phí đào tạo nghề và chỉ hỗ trợ với các mức cụ thể như sau: + 100% học phí đợi với giấy phép lái xe hạng A3; A4. + 50% học phí đối với giấy phép lái xe hạng B2 + 40% học phí đối với giấy phép lái xe hạng C. - Trường hợp học lái xe ở những địa phương khác, ngư...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Mức hỗ trợ:
  • 1. Hỗ trợ học lái xe:
  • - Ngân sách tỉnh hỗ trợ một phần chi phí đào tạo nghề và chỉ hỗ trợ với các mức cụ thể như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức hỗ trợ:
  • 1. Hỗ trợ học lái xe:
  • - Ngân sách tỉnh hỗ trợ một phần chi phí đào tạo nghề và chỉ hỗ trợ với các mức cụ thể như sau:
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện: a) Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm thực hiện việc công khai như sau: - Nội dung công khai: công khai chính sách (đối tượng, điều kiện, mức, thời gian, hồ sơ) hỗ trợ các đối tượng có phương tiện cơ giới bị cấm tham gia giao thông theo Chỉ thị số 16/2008/CT-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải; Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Trưởng ban an toàn giao thông tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Điều 5 Quy định chính sách ưu đãi về sử dụng đất đối với các dự án xã hội hóa thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 29/01/2011 của UBND tỉnh Sóc Trăng
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Điều 5 Quy định chính sách ưu đãi về sử dụng đất đối với các dự án xã hội hóa thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND, ngày 29/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng, như sau: “2. Gi...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.