Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2, 4 Điều 1 của Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013 của UBND tỉnh
57/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc phê duyệt định mức kỹ thuật và suất đầu tư các dự án lâm sinh trồng rừng đặc dụng, trồng rừng phòng hộ thuộc Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020 trên địa bàn tỉnh Phú Yên
39/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2, 4 Điều 1 của Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013 của UBND tỉnh
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt định mức kỹ thuật và suất đầu tư cho các dự án lâm sinh trồng rừng đặc dụng, trồng rừng phòng hộ thuộc Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020 trên địa bàn tỉnh Phú Yên như sau: 1. Định mức kỹ thuật áp dụng a) Trồng thuần loại cây gỗ lớn: Các loài sao, dầu, lim xanh… b) Trồng thuần loại cây mọc nhanh: C...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2, 4 Điều 1
- của Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013 của UBND tỉnh
- Điều 1. Phê duyệt định mức kỹ thuật và suất đầu tư cho các dự án lâm sinh trồng rừng đặc dụng, trồng rừng phòng hộ thuộc Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020 trên địa bàn tỉnh Phú...
- 1. Định mức kỹ thuật áp dụng
- a) Trồng thuần loại cây gỗ lớn: Các loài sao, dầu, lim xanh…
- Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2, 4 Điều 1
- của Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013 của UBND tỉnh
Điều 1. Phê duyệt định mức kỹ thuật và suất đầu tư cho các dự án lâm sinh trồng rừng đặc dụng, trồng rừng phòng hộ thuộc Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020 trên địa bàn tỉnh Phú Yên như sau: 1. Địn...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, 4 điều 1 của Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND, ngày 11/12/2013 của UBND tỉnh Phú Yên như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 1 dự toán suất đầu tư bằng tiền như sau: a) Cây gỗ lớn: - Vùng III: Tổng dự toán bình quân: 187,29 công/ha x 187.692 đồng/công = 35.153.000 đồng/ha: + Ngân sách Trung ương: 15.00...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt định mức kỹ thuật và suất đầu tư cho các dự án lâm sinh trồng rừng đặc dụng, trồng rừng phòng hộ thuộc Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020 trên địa bàn tỉnh Phú Yên như sau: 1. Định mức kỹ thuật áp dụng a) Trồng thuần loại cây gỗ lớn: Các loài sao, dầu, lim xanh… b) Trồng thuần loại cây mọc nhanh: C...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, 4 điều 1 của Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND, ngày 11/12/2013 của UBND tỉnh Phú Yên như sau:
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 1 dự toán suất đầu tư bằng tiền như sau:
- a) Cây gỗ lớn:
- Điều 1. Phê duyệt định mức kỹ thuật và suất đầu tư cho các dự án lâm sinh trồng rừng đặc dụng, trồng rừng phòng hộ thuộc Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020 trên địa bàn tỉnh Phú...
- 1. Định mức kỹ thuật áp dụng
- a) Trồng thuần loại cây gỗ lớn: Các loài sao, dầu, lim xanh…
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, 4 điều 1 của Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND, ngày 11/12/2013 của UBND tỉnh Phú Yên như sau:
- a) Cây gỗ lớn:
- + Ngân sách Trung ương: 15.000.000 đồng/ha.
- Left: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 1 dự toán suất đầu tư bằng tiền như sau: Right: 2. Dự toán suất đầu tư bằng tiền
- Left: - Vùng III: Tổng dự toán bình quân: 187,29 công/ha x 187.692 đồng/công = 35.153.000 đồng/ha: Right: a) Cây gỗ lớn: Tổng dự toán bình quân: 28.000.000 đồng/ha.
- Left: - Vùng IV: Tổng dự toán bình quân: 187,29 công/ha x 178.308 đồng/công = 33.395.000 đồng/ha: Right: b) Cây mọc nhanh: Tổng dự toán bình quân: 28.000.000 đồng/ha.
Điều 1. Phê duyệt định mức kỹ thuật và suất đầu tư cho các dự án lâm sinh trồng rừng đặc dụng, trồng rừng phòng hộ thuộc Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020 trên địa bàn tỉnh Phú Yên như sau: 1. Địn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Các nội dung khác giữ nguyên như Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013 của UBND tỉnh Phú Yên.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Các nội dung khác giữ nguyên như Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013 của UBND tỉnh Phú Yên.
- Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Điều 2. Các nội dung khác giữ nguyên như Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013 của UBND tỉnh Phú Yên.
Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tỉnh; Chủ tịch UBND c...
Left
Điều 3
Điều 3 : Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Kho bạc Nhà nước tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections