Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh
60/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch và ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt các hộ dân cư trên địa bàn tỉnh do Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên sản xuất
45/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch và ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt các hộ dân cư trên địa bàn tỉnh do Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên sản xuất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch
- và ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt các hộ dân cư trên địa bàn tỉnh
- do Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên sản xuất
- Về việc Ban hành mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng
- hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh Phú Yên khi tổ chức, cá nhân được UBND tỉnh quyết định giao khu vực biển để khai thác, sử dụng tài nguyên biển theo quy định tại Nghị định số 51/2014/NĐ-CP ngày 21/5/2014 của C...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch và ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt các hộ dân cư trên địa bàn tỉnh do Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên sản xuất, với các nội dung như sau: 1. Phê duyệt phương án giá nước sạch: TT Mục đích sử dụng nước Định mức sử dụng trong tháng Giá bán (đồng/m 3 ) 1 Sinh hoạt các hộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch và ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt các hộ dân cư trên địa bàn tỉnh do Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên sản xuất, với các nội dung...
- 1. Phê duyệt phương án giá nước sạch:
- Mục đích sử dụng nước
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh Phú Yên khi tổ chức, cá nhân được UBND tỉnh quyết định giao khu...
- Quyết định này không áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 51/2014/NĐ-CP .
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển để khai thác, sử dụng tài nguyên biển theo quy định tại Nghị định số 51/2014/NĐ-CP. 2. Cơ quan quản lý nhà nước, cấp có thẩm quyền giao khu vực biển. 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/09/2016 và thay thế Quyết định số 40/2013//QĐ-UBND ngày 17/12/2013 của UBND tỉnh Phú Yên. Từ ngày 01/9/2017, cho phép Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên được điều chỉnh lại giá bán bình quân tính đủ theo phương án giá đã được thẩm định là: 9.791 đồng/m 3 . Trên cơ sở phương án giá ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/09/2016 và thay thế Quyết định số 40/2013//QĐ-UBND ngày 17/12/2013 của UBND tỉnh Phú Yên.
- Từ ngày 01/9/2017, cho phép Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên được điều chỉnh lại giá bán bình quân tính đủ theo phương án giá đã được thẩm định là: 9.791 đồng/m 3 .
- Trên cơ sở phương án giá tiêu thụ nước sạch được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển để khai thác, sử dụng tài nguyên biển theo quy định tại Nghị định số 51/2014/NĐ-CP.
- 2. Cơ quan quản lý nhà nước, cấp có thẩm quyền giao khu vực biển.
Left
Điều 3
Điều 3 . Các hoạt động sử dụng biển phải nộp tiền sử dụng khu vực biển được phân loại thành các nhóm sau: 1. Nhóm 1: Sử dụng khu vực biển để khai thác năng lượng gió, sóng, thủy triều, dòng hải lưu. 2. Nhóm 2: Sử dụng khu vực biển để xây dựng hệ thống ống dẫn ngầm, lắp đặt cáp viễn thông, cáp điện. 3. Nhóm 3: Sử dụng khu vực biển để xâ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng
- Cục trưởng Cục Thuế
- Điều 3 . Các hoạt động sử dụng biển phải nộp tiền sử dụng khu vực biển được phân loại thành các nhóm sau:
- 1. Nhóm 1: Sử dụng khu vực biển để khai thác năng lượng gió, sóng, thủy triều, dòng hải lưu.
- 2. Nhóm 2: Sử dụng khu vực biển để xây dựng hệ thống ống dẫn ngầm, lắp đặt cáp viễn thông, cáp điện.
Left
Điều 4
Điều 4 . Mức thu tiền sử dụng khu vực biển 1. Mức giá áp dụng tính thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng nhóm hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển quy định tại Điều 3 Quyết định này được quy định như sau: a) Nhóm 1: Giá áp dụng tính thu tiền sử dụng khu vực biển là 3.000.000 đồng/ha/năm. b) Nhóm 2: Giá áp dụng tính thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2016. Giao trách nhiệm Sở Tài chính phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh và cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra và triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.