Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức trợ cấp, trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định một số chính sách ưu đãi đầu tư đối với ngành chế biến dừa trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định một số chính sách ưu đãi đầu tư đối với ngành chế biến dừa trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức trợ cấp, trợ giúp xã hội
  • đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: Các chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng; trợ giúp xã hội đột xuất; hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng và chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội và nhà xã hội được thực hiện trên phạm vi toàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: Đối tượng đ...

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định một số chính sách ưu đãi đầu tư đối với ngành chế biến dừa trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định một số chính sách ưu đãi đầu tư đối với ngành chế biến dừa trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng:
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Các chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng
  • trợ giúp xã hội đột xuất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Mức trợ cấp cứu trợ đột xuất: 1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn có nhà ở bị đổ, sập, trôi, cháy hoàn toàn do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn nơi ở thì được xem xét hỗ trợ chi phí làm nhà ở với mức 18.000.000 đồng/hộ. 2. Hộ phải di dời nhà ở khẩn cấp theo quyết định của...

Open section

Điều 2

Điều 2: Giao Giám đốc các Sở: Công nghiệp; Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính; Khoa học và Công nghệ; Cục trưởng Cục thuế và các ngành có liên quan triển khai, tổ chức thực hiện quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Giao Giám đốc các Sở: Công nghiệp; Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính; Khoa học và Công nghệ; Cục trưởng Cục thuế và các ngành có liên quan triển khai, tổ chức thực hiện quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Mức trợ cấp cứu trợ đột xuất:
  • Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn có nhà ở bị đổ, sập, trôi, cháy hoàn toàn do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn nơi ở thì được xem xét hỗ trợ c...
  • Hộ phải di dời nhà ở khẩn cấp theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền do nguy cơ sạt lở, lũ, lụt, thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác được xem xét hỗ trợ chi phí di dời nhà ở với mứ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Đối tượng bảo trợ xã hội đang nuôi dưỡng tại Trung tâm Nuôi dưỡng người có công và bảo trợ xã hội; đối tượng nhiễm HIV/AIDS đang nuôi dưỡng tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội được hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 26 Nghị...

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn Phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) CAO TẤN KHỔNG. QUY ĐỊNH Về một số chính sách ưu đãi đầu tư đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn Phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ quyết định thi hành.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký
  • TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Đối tượng bảo trợ xã hội đang nuôi dưỡng tại Trung tâm Nuôi dưỡng người có công và bảo trợ xã hội
  • đối tượng nhiễm HIV/AIDS đang nuôi dưỡng tại Trung tâm Chữa bệnh
  • Lao động xã hội trực thuộc Sở Lao động
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/11/2016. Các nội dung khác không nêu trong quyết định này thực hiện theo Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ và các Thông tư liên tịch của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính: Số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24/10/2014 và số 06/2016/TTLT-BL...

Open section

Điều 4

Điều 4: Các cơ sở sản xuất và chế biến các sản phẩm từ nguyên liệu chính là thân dừa, trái dừa ngoài việc được hưởng những chính sách ưu đãi đầu tư chung của Nhà nước theo quy định tại Quyết định số 1276/2002/QĐ-UB và số 1277/2002 QĐ-UB ngày 04 tháng 04 năm 2002 của UBND tỉnh Bến Tre về một số chính sách đầu tư trong và ngoài nước trên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các cơ sở sản xuất và chế biến các sản phẩm từ nguyên liệu chính là thân dừa, trái dừa ngoài việc được hưởng những chính sách ưu đãi đầu tư chung của Nhà nước theo quy định tại Quyết định số 1276/2...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/11/2016. Các nội dung khác không nêu trong quyết định này thực hiện theo Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ và các...
  • Thương binh và Xã hội
  • Bộ Tài chính: Số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24/10/2014 và số 06/2016/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 12/5/2016.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Giao trách nhiệm Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và Sở Tài chính hướng dẫn và kiểm tra trong việc thực hiện.

Open section

Điều 5

Điều 5: Được Chi nhánh Quỹ Hỗ trợ phát triển xem xét giải quyết: (chỉ áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước sửa đổi) - Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư đối với các dự án sản xuất, chế biến dừa trong trường hợp chủ đầu tư vay vốn của tổ chức tín dụng để đầu tư tài sản cố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Được Chi nhánh Quỹ Hỗ trợ phát triển xem xét giải quyết: (chỉ áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước sửa đổi)
  • - Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư đối với các dự án sản xuất, chế biến dừa trong trường hợp chủ đầu tư vay vốn của tổ chức tín dụng để đầu tư tài sản cố định và trong phạm vi tổng số vốn đầu tư tài sản...
  • - Được vay vốn tín dụng ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu theo Quyết định số 133/2001/QĐ-TTg ngày 10 tháng 09 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định số 0271/2003/QĐ-BTM ngày 13/03/2003 của Bộ Thươn...
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Giao trách nhiệm Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và Sở Tài chính hướng dẫn và kiểm tra trong việc thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Lao động – Thương binh và Xã hội, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 6

Điều 6: Tạm thời không thu thuế đối với các cơ sở sản xuất nhỏ lẻ, hộ gia đình sản xuất mặt hàng chỉ sơ dừa, than gáo dừa và các sản phẩm từ chỉ sơ dừa như: lưới chỉ sơ dừa, se chỉ sơ dừa, kết thảm sơ dừa … bán cho các doanh nghiệp của tỉnh theo hợp đồng kinh tế (gia công sản xuất, vệ tinh sản xuất…) cụ thể như sau: - Đối với sản xuất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tạm thời không thu thuế đối với các cơ sở sản xuất nhỏ lẻ, hộ gia đình sản xuất mặt hàng chỉ sơ dừa, than gáo dừa và các sản phẩm từ chỉ sơ dừa như:
  • lưới chỉ sơ dừa, se chỉ sơ dừa, kết thảm sơ dừa … bán cho các doanh nghiệp của tỉnh theo hợp đồng kinh tế (gia công sản xuất, vệ tinh sản xuất…) cụ thể như sau:
  • - Đối với sản xuất mặt hàng chỉ sơ dừa, than gáo dừa: Sản lượng tối đa không quá 1,5 tấn (một tấn rưỡi) thành phẩm/ngày/1 cơ sở hoặc hộ sản xuất gia đình.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở: Lao động – Thương binh và Xã hội, Tài chính
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 : Bản Quy định này áp dụng một số chính sách ưu đãi đầu tư đối với ngành nghề chế biến dừa trên địa bàn tỉnh Bến Tre, nhằn huy động mọi nguồn lực trong xã hội, mọi thành phần kinh tế đẩy mạnh đầu tư phát triển ngành nghề chế biến dừa trên địa bàn tỉnh, góp phần tăng thu nhập quốc dân, tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa và giải quy...
Điều 2 Điều 2: Đối tượng áp dụng: Tổ chức cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế trong nước và các doanh nghiệp đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (gọi chung là nhà đầu tư) có hoạt động sản xuất kinh doanh và hoạt động hợp pháp trong lĩnh vực sản xuất và chế biến các sản phẩm từ nguyên liệu chính là thân dừa, trái dừa trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Điều 3 Điều 3: Sản phẩm mới được đề cập trong quy định này được hiểu như sau: Là sản phẩm phù hợp với danh mục A phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 35/2002/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ về việc sửa đổi bổ sung danh mục A, B và C ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 8 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ quy...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CÁC CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Điều 7 Điều 7: Đối với các dự án đầu tư sản xuất và chế biến các sản phẩm mới từ cây dừa: - Được hỗ trợ 50% kinh phí chuyển giao trang thiết bị, công nghệ, nhưng tối đa không quá 500 triệu đồng (năm trăm) cho một công nghệ. - Được hỗ trợ 100% lãi xuất tiền vay cho phần vay tín dụng đầu tư trang thiết bị, công nghệ trong 24 tháng. - Được hỗ tr...
Điều 8 Điều 8: Các cơ sở sản xuất và chế biến các sản phẩm từ nguyên liệu chính từ cây dừa được xem xét hỗ trợ 30% chi phí đăng kí áp dụng hệ thống quản lí chất lượng như: ISO9001-2002, HACCP, TQM … hay hệ thống quản lí chất lượng cần thiết khác để nâng cao năng lực cạnh tranh trong suốt quá trình hội nhập, nhưng không quá 30 triệu đồng (ba m...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THỰC HIỆN