Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
54/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận sử dụng
62/2014/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận sử dụng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận sử dụng
- Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận sử dụng”; Mã số QCVN 82 : 2014/BGTVT.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận sử dụng”;
- Mã số QCVN 82 : 2014/BGTVT.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh L...
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 10 năm 2016.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2015.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 10 năm 2016. Right: Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2015.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, thành phố Bảo Lộc và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc T...
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, thành phố Bảo Lộc và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định quản lý hoạt động vận tải hành khách đường bộ trong đô thị đối với các loại phương tiện sau: xe buýt, xe taxi, xe theo tuyến cố định, xe hợp đồng, xe du lịch, xe trung chuyển hành khách, xe ô tô vận tải người nội bộ; hoạt động vận tải hàng hóa trong đô thị bằng xe ô tô, xe taxi tải; hoạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh và hoạt động vận tải hành khách, vận tải hàng hóa bằng xe ô tô; dịch vụ thu gom rác, vệ sinh môi trường hoạt động trong đô thị trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. 2. Các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng áp dụng của Quy định này còn phải chấp hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đô thị là các thành phố, thị xã, thị trấn, được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ra quyết định thành lập. 2. Đường bộ trong đô thị (đường đô thị) là đường nằm trong phạm vi địa giới hành chính nội thành, nội thị, được giới hạn bởi chỉ giới đường đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Việc xây dựng và quản lý cơ sở hạ tầng xe buýt: a) Việc đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ xe buýt phải phù hợp quy hoạch; được xây dựng, lắp đặt tại những địa điểm, vị trí thuận lợi cho việc đi lại của hành khách, có kiểu dáng, kích thước thiết kế phù hợp, bảo đảm an...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định; hợp đồng, du lịch; xe trung chuyển và xe ô tô vận tải người nội bộ 1. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008. 2. Doanh nghiệp, Hợp tác xã, hộ kinh doanh hoạt động kinh doanh vận tải hành khách phải được Sở Giao thông vận tải cấp ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Quy định đối với xe taxi: Xe taxi tham gia hoạt động kinh doanh vận tải khách phải đảm bảo các điều kiện về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, phù hiệu, hộp đèn, màu sơn đặc trưng,... theo quy định tại Điều 37, Điều 38 và Điều 39 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07 th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (bao gồm cả taxi tải) 1. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 72 Luật Giao thông đường bộ năm 2008. 2. Doanh nghiệp, Hợp tác xã hoạt động vận tải hàng hóa phải được cấp phép kinh doanh vận tải và phương tiện phải được cấp phù hiệu theo lộ trình quy định tại Khoản 4, Điều 11...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định đối với hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường, xe ô tô chở phế thải, vật liệu rời 1. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 68, Điều 72 Luật Giao thông đường bộ. 2. Các phương tiện vận tải phục vụ vệ sinh môi trường phải là các loại xe chuyên dùng. 3. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH ĐÁP ỨNG NHU CẦU ĐI LẠI CỦA NGƯỜI KHUYẾT TẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định về phương tiện 1. Đủ điều kiện hoạt động theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ; Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng ô tô; Thông tư số 62/2014/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận sử dụng
Open sectionThe right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.
- Điều 9. Quy định về phương tiện
- 1. Đủ điều kiện hoạt động theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ
- Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng ô tô
- Left: Thông tư số 62/2014/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận sử dụng và Thông... Right: Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận sử dụng
Left
Điều 10.
Điều 10. Tỷ lệ phương tiện đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật Doanh nghiệp vận tải đăng ký tham gia khai thác tuyến xe buýt, vận tải hành khách theo tuyến cố định trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng phải có từ 90% số phương tiện đăng ký hoạt động trên tuyến trở lên có chỗ ngồi dành riêng đối với người khuyết tật; nếu xe không có thiết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Lộ trình thực hiện 1. Đối với các phương tiện đang hoạt động các tuyến xe buýt, vận tải hành khách theo tuyến cố định trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng mà chưa đủ điều kiện được quy định tại Điều 9, Điều 10 Quy định này thì được phép hoạt động đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2017; kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017 trở đi phải thực hiện đúng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUY ĐỊNH VỀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Chỉ đạo các doanh nghiệp khai thác vận tải khách công cộng (trước tiên vận tải hành khách bằng xe buýt) xây dựng kế hoạch đầu tư, cải tạo phương tiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật riêng đối với xe buýt cho người khuyết tật tiếp cận sử dụng. 2. Xây dựng kế hoạch thực hiện việc cải tạo, đầu tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hướng dẫn các địa phương triển khai việc cấp giấy xác nhận khuyết tật và đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh các chính sách ưu đãi, đề án giúp đỡ cho người khuyết tật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của lực lượng Công an 1. Tăng cường kiểm tra, xử lý các vi phạm về trật tự an toàn giao thông đối với hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị theo quy định. 2. Tham gia góp ý kiến về các quy định trong hoạt động vận tải; quy hoạch các bến bãi đỗ xe, các điểm dừng xe buýt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Tổ chức khảo sát và xác định các vị trí cho phép dừng đỗ xe, phân luồng tuyến, thời gian hoạt động trong khu vực đô thị. 2. Lắp đặt biển báo hiệu giao thông đường bộ phù hợp với Quy định này đối với các tuyến đường thuộc thẩm quyền quản lý. 3. Quy định vị trí tập kết rác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm và quyền của doanh nghiệp vận tải 1. Chấp hành đúng các quy định về hoạt động kinh doanh vận tải, chịu trách nhiệm trước Sở Giao thông vận tải về các loại hình hoạt động vận tải đã được chấp thuận khai thác. 2. Phổ biến, hướng dẫn và thường xuyên nhắc nhở lái xe, nhân viên bán vé thực hiện đúng các quy định về vận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe 1. Chấp hành nghiêm chỉnh Luật Giao thông đường bộ, Quy định này và các văn bản pháp luật có liên quan. 2. Có thái độ phục vụ văn minh, lịch sự; hướng dẫn hành khách ngồi đúng nơi quy định. Lái xe và nhân viên phục vụ trên xe phải giúp đỡ người khuyết tật đặc biệt là người khuy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quyền và trách nhiệm của khách đi xe 1. Hành khách đi xe phải chấp hành nội quy vận chuyển, tuân thủ hướng dẫn của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe để đảm bảo an toàn trật tự trên xe. Trường hợp hành khách vi phạm nội quy, gây thiệt hại đến người khác đi trên xe thì xử lý theo quy định pháp luật. 2. Giúp đỡ và nhường ghế ngồi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện nghiêm túc Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện Quy định này; nếu có khó khăn, vướng mắc, các Sở, ban, ngàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.