Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định một số nội dung hỗ trợ bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2016-2020
508/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc Ban hành Quy định trình tự, thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Phú Yên
48/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định một số nội dung hỗ trợ bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2016-2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy định trình tự, thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Ban hành Quy định trình tự, thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định
- giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận
- hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- Về việc quy định một số nội dung hỗ trợ bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2016-2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định một số nội dung hỗ trợ bảo vệ và phát triển rừng, như sau : 1. Hỗ trợ khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên a) Đối tượng rừng; đối tượng được hỗ trợ; điều kiện hỗ trợ; phương thức hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09/9/2015 của Chính...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: “Quy định trình tự, thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Phú Yên”. Ðiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/12/2015.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: “Quy định trình tự, thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.
- Ðiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/12/2015.
- Điều 1. Quy định một số nội dung hỗ trợ bảo vệ và phát triển rừng, như sau :
- 1. Hỗ trợ khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên
- a) Đối tượng rừng
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2016. 2. Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này, thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành. 3. Sau năm 2020, việc trợ cấp gạo theo Khoản 3, Điều 1 của Quyết định này vẫn được thực hiện tiếp và không quá 5 năm theo quy định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người có thẩm quyền, cơ quan Nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật. 2. Hộ gia đình, tổ chức, cá nhân phải thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai nhưng không tự nguyện thi hành và các tổ chức, cá nhâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Người có thẩm quyền, cơ quan Nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật.
- 2. Hộ gia đình, tổ chức, cá nhân phải thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai nhưng không tự nguyện thi hành và các tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2016.
- 2. Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này, thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của các Sở, ngành, UBND các huyện và các đơn vị liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành và địa phương triển khai thực hiện Quyết định này, đề xuất biện pháp xử lý và tháo gỡ khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện; 2. Ban dân tộc: Hàng năm rà soát tổng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tư Pháp, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về trình tự,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tư Pháp, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
- các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Trách nhiệm của các Sở, ngành, UBND các huyện và các đơn vị liên quan
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành và địa phương triển khai thực hiện Quyết định này, đề xuất biện pháp xử lý và tháo gỡ khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện;
Unmatched right-side sections