Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên thiên nhiên năm 2016 trên địa bàn tỉnh An Giang
44/2016/QĐ-UBND
Right document
Quy định Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh An Giang
51/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên thiên nhiên năm 2016 trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên thiên nhiên năm 2016 trên địa bàn tỉnh An Giang như sau 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên Số TT Danh mục tài nguyên Giá tính thuế (đồng/m 3 ) I Đất 1 Đất khai thác để san lấp, xây đắp công trình 50.000 2 Đất làm gạch, ngói 180.000 II Cát 1 Cát san lấp mặt bằng (bơm) 15.000 2 Cát xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.T
Điều 2.Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Sở Tài chính: Chủ trì, phối hợp với Cục Thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu UBND tỉnh hàng năm điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp với biến động của thị trường, phù hợp theo khung giá tính thuế do Bộ Tài chính ban hành. 2. Trách nhiệm của Cụ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh An Giang 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên (theo Phụ lục đính kèm). 2. Giá tính thuế tài nguyên tại Khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. 3. Các loại tài nguyên khác nếu có phát sinh trên địa bàn tỉnh nhưng không có trong Bảng giá quy định tại Phụ lụ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2.Tổ chức thực hiện
- 1. Trách nhiệm của Sở Tài chính:
- Chủ trì, phối hợp với Cục Thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu UBND tỉnh hàng năm điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp với biến động của thị trường...
- Điều 1. Quy định Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh An Giang
- 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên (theo Phụ lục đính kèm).
- 2. Giá tính thuế tài nguyên tại Khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- Điều 2.Tổ chức thực hiện
- 1. Trách nhiệm của Sở Tài chính:
- Chủ trì, phối hợp với Cục Thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu UBND tỉnh hàng năm điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp với biến động của thị trường...
Điều 1. Quy định Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh An Giang 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên (theo Phụ lục đính kèm). 2. Giá tính thuế tài nguyên tại Khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gi...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 8 năm 2016 và thay thế Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc quy định giá tính thuế đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections