Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định trình tự, thủ tục lập kế hoạch, phê duyệt dự toán thu, chi và quyết toán tài chính của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Ninh Thuận
50/2016/QĐ-UBND
Right document
Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
99/2010/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định trình tự, thủ tục lập kế hoạch, phê duyệt dự toán thu, chi và quyết toán tài chính của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Ninh Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
- Ban hành quy định trình tự, thủ tục lập kế hoạch, phê duyệt dự toán thu, chi và quyết toán tài chính của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Ninh Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định trình tự, thủ tục lập kế hoạch, phê duyệt dự toán thu, chi và quyết toán tài chính của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Ninh Thuận, gồm: 4 Chương, 10 Điều.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Việt Nam, gồm: 1. Các loại dịch vụ môi trường rừng được bên sử dụng dịch vụ chi trả tiền cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng được quy định tại Nghị định này. 2. Các bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng. 3. Quản lý và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Việt Nam, gồm:
- 1. Các loại dịch vụ môi trường rừng được bên sử dụng dịch vụ chi trả tiền cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng được quy định tại Nghị định này.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định trình tự, thủ tục lập kế hoạch, phê duyệt dự toán thu, chi và quyết toán tài chính của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Ninh Thuận, gồm: 4 Chương...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH T...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng gồm các cơ quan nhà nước; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức và cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến cung ứng, sử dụng và chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng, quản lý tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng áp dụng gồm các cơ quan nhà nước
- các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự, thủ tục lập kế hoạch, phê duyệt dự toán thu, chi và quyết toán tài chính Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Ninh Thuận. Các nội dung khác liên quan đến chế độ quản lý tài chính của Quỹ Bảo vệ và Phát triển tỉnh Ninh Thuận không nêu tại Quy định này thì thực hiện theo Thông t...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Sử dụng tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng 1. Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng có quyền quyết định việc sử dụng số tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng sau khi thực hiện nghĩa vụ về tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng là tổ chức nhà nước, tiền thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Sử dụng tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng
- 1. Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng có quyền quyết định việc sử dụng số tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng sau khi thực hiện nghĩa vụ về tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật.
- Trường hợp bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng là tổ chức nhà nước, tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng, sau khi trừ đi các chi phí hợp lý liên quan đến việc tổ chức thực hiện chính sách chi...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về trình tự, thủ tục lập kế hoạch, phê duyệt dự toán thu, chi và quyết toán tài chính Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Ninh Thuận.
- Các nội dung khác liên quan đến chế độ quản lý tài chính của Quỹ Bảo vệ và Phát triển tỉnh Ninh Thuận không nêu tại Quy định này thì thực hiện theo Thông tư số 85/2012/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 20...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Hội đồng quản lý Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Ninh Thuận; Cơ quan Nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động liên quan đến quản lý, sử dụng Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Đối tượng được miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Tổ chức, cá nhân được quy định tại Điều 7 Nghị định này trong trường hợp gặp rủi ro, bất khả kháng thì được xem xét miễn, giảm tiền phải chi trả dịch vụ môi trường rừng quy định tại Nghị định này. 2. Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Đối tượng được miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
- 1. Tổ chức, cá nhân được quy định tại Điều 7 Nghị định này trong trường hợp gặp rủi ro, bất khả kháng thì được xem xét miễn, giảm tiền phải chi trả dịch vụ môi trường rừng quy định tại Nghị định này.
- 2. Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn việc miễn, giảm tiền phải chi trả dịch vụ môi trường rừng.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Hội đồng quản lý Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Ninh Thuận; Cơ quan Nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động liên quan đến quản lý, sử dụng Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng.
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC LẬP KẾ HOẠCH, PHÊ DUYỆT DỰ TOÁN THU, CHI QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC LẬP KẾ HOẠCH, PHÊ DUYỆT
- DỰ TOÁN THU, CHI QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Left
Điều 3.
Điều 3. Trình tự lập kế hoạch thu, chi tài chính Quỹ Bảo vệ và Phát tiển rừng Bước 1: Hàng năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh lập kế hoạch thu, chi tài chính của Quỹ. Bước 2: Căn cứ nguồn thu ủy thác và các khoản thu hợp pháp khác, Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh lập kế hoạch thu,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Môi trường rừng bao gồm các hợp phần của hệ sinh thái rừng: thực vật, động vật, vi sinh vật, nước, đất, không khí, cảnh quan thiên nhiên. Môi trường rừng có các giá trị sử dụng đối với nhu cầu của xã hội và con người, gọi là giá trị sử dụng của m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Môi trường rừng bao gồm các hợp phần của hệ sinh thái rừng:
- Điều 3. Trình tự lập kế hoạch thu, chi tài chính Quỹ Bảo vệ và Phát tiển rừng
- Bước 1: Hàng năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh lập kế hoạch thu, chi tài chính của Quỹ.
- Bước 2: Căn cứ nguồn thu ủy thác và các khoản thu hợp pháp khác, Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh lập kế hoạch thu, chi tài chính của Quỹ theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này.
Left
Chương III
Chương III QUYẾT TOÁN TÀI CHÍNH QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG TỈNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN SỬ DỤNG VÀ BÊN CUNG ỨNG DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN SỬ DỤNG
- VÀ BÊN CUNG ỨNG DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
- QUYẾT TOÁN TÀI CHÍNH
- QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG TỈNH
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết toán tài chính Quỹ: báo cáo quyết toán thu, chi tài chính Quỹ theo quy định của chế độ kế toán, trong đó có báo cáo quyết toán, gồm báo cáo định kỳ (quý, năm). Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh lập báo cáo quyết toán thực hiện thu, chi tài chính, gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm tra, xét duyệt. Khoá sổ kết...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Loại rừng và loại dịch vụ môi trường rừng được trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Rừng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là các khu rừng có cung cấp một hay nhiều dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại khoản 2 Điều này, gồm: rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất. 2. Loại dịch vụ môi trường rừng được quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Loại rừng và loại dịch vụ môi trường rừng được trả tiền dịch vụ môi trường rừng
- 1. Rừng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là các khu rừng có cung cấp một hay nhiều dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại khoản 2 Điều này, gồm: rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản...
- 2. Loại dịch vụ môi trường rừng được quy định trong Nghị định này gồm:
- Điều 4. Quyết toán tài chính Quỹ: báo cáo quyết toán thu, chi tài chính Quỹ theo quy định của chế độ kế toán, trong đó có báo cáo quyết toán, gồm báo cáo định kỳ (quý, năm).
- Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh lập báo cáo quyết toán thực hiện thu, chi tài chính, gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm tra, xét duyệt.
- Khoá sổ kết toán vào ngày 31 tháng 12 hàng năm, thời gian lập và điều chỉnh báo cáo quyết toán đến ngày 30 tháng 4 năm sau.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chế độ kế toán; quản lý tài sản 1. Chế độ kế toán của Quỹ thực hiện theo quy định tại Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành chế độ kế toán hành chính sự nghiệp; Thông tư số 185/2010/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2010 hướng dẫn sửa đổi, bổ sung chế độ kế toán hành chính s...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng phải chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho các chủ rừng của các khu rừng tạo ra dịch vụ đã cung ứng. 2. Thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng bằng tiền thông qua hình thức chi trả trực tiếp hoặc chi trả gián tiếp. 3....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc chi trả dịch vụ môi trường rừng
- 1. Tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng phải chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho các chủ rừng của các khu rừng tạo ra dịch vụ đã cung ứng.
- 2. Thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng bằng tiền thông qua hình thức chi trả trực tiếp hoặc chi trả gián tiếp.
- Điều 5. Chế độ kế toán; quản lý tài sản
- 1. Chế độ kế toán của Quỹ thực hiện theo quy định tại Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành chế độ kế toán hành chính sự nghiệp
- Thông tư số 185/2010/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2010 hướng dẫn sửa đổi, bổ sung chế độ kế toán hành chính sự nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2006 của Bộ t...
Left
Điều 6.
Điều 6. Chế độ kiểm tra, thanh tra và công khai tài chính 1. Quỹ phải thực hiện công khai tài chính theo quy định của pháp luật. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm kiểm tra thường xuyên hoặc đột xuất hoạt động của Quỹ; kết quả kiểm tra gửi cho Sở Tài chính để phối hợp theo dõi, quản lý. 3. Căn cứ yêu cầu của công...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hình thức chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Chi trả trực tiếp: a) Chi trả trực tiếp là bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền trực tiếp cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng. b) Chi trả trực tiếp được áp dụng trong trường hợp bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng có khả năng và điều kiện thực hiện việc trả tiền thẳng ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hình thức chi trả dịch vụ môi trường rừng
- 1. Chi trả trực tiếp:
- a) Chi trả trực tiếp là bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền trực tiếp cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng.
- Điều 6. Chế độ kiểm tra, thanh tra và công khai tài chính
- 1. Quỹ phải thực hiện công khai tài chính theo quy định của pháp luật.
- 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm kiểm tra thường xuyên hoặc đột xuất hoạt động của Quỹ; kết quả kiểm tra gửi cho Sở Tài chính để phối hợp theo dõi, quản lý.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 7.
Điều 7. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định kế hoạch thu, chi dịch vụ môi trường rừng hàng năm của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Đối tượng và loại dịch vụ phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Các cơ sở sản xuất thủy điện phải chi trả tiền dịch vụ về bảo vệ đất, hạn chế xói mòn và bồi lắng lòng hồ, lòng suối; về điều tiết và duy trì nguồn nước cho sản xuất thủy điện. 2. Các cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch phải chi trả tiền dịch vụ về điều tiết và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Đối tượng và loại dịch vụ phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng
- 1. Các cơ sở sản xuất thủy điện phải chi trả tiền dịch vụ về bảo vệ đất, hạn chế xói mòn và bồi lắng lòng hồ, lòng suối; về điều tiết và duy trì nguồn nước cho sản xuất thủy điện.
- 2. Các cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch phải chi trả tiền dịch vụ về điều tiết và duy trì nguồn nước cho sản xuất nước sạch.
- Điều 7. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định kế hoạch thu, chi dịch vụ môi trường rừng hàng năm của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Left
Điều 8.
Điều 8. Sở Tài chính hướng dẫn Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh sử dụng nguồn kinh phí theo các quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Các đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là các chủ rừng của các khu rừng có cung ứng dịch vụ môi trường rừng, gồm: a) Các chủ rừng là tổ chức được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng để sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích lâm nghiệp và các chủ rừng là tổ chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
- 1. Các đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là các chủ rừng của các khu rừng có cung ứng dịch vụ môi trường rừng, gồm:
- a) Các chủ rừng là tổ chức được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng để sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích lâm nghiệp và các chủ rừng là tổ chức tự đầu tư trồng rừng trên diện tích đất lâm nghiệp đư...
- Điều 8. Sở Tài chính hướng dẫn Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh sử dụng nguồn kinh phí theo các quy định hiện hành của Nhà nước.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh lập kế hoạch thu, chi tài chính hàng năm của Quỹ báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng tự thỏa thuận về loại dịch vụ, mức chi trả và phương thức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng phù hợp với các quy định tại Nghị định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. Trường hợp bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
- Bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng tự thỏa thuận về loại dịch vụ, mức chi trả và phương thức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng phù hợp với các quy định tại Nghị định này và các...
- Trường hợp bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng tự thỏa thuận về loại dịch vụ đã được quy định tại Nghị định thì mức chi trả không thấp hơn mức chi trả quy định tại Điều 11 Nghị định...
- Điều 9. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh lập kế hoạch thu, chi tài chính hàng năm của Quỹ báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Left
Điều 10.
Điều 10. Các sở, ban, ngành, đơn vị và Ủy ban nhân dân các huyện có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ của mình phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính và Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh trong quá trình tổ chức thực hiện. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, khó khăn, yêu cầu các cơ quan, đơn...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Mức chi trả và xác định số tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Đối với các cơ sở sản xuất thủy điện a) Mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng áp dụng đối với các cơ sở sản xuất thủy điện là 20 đồng/1kwh điện thương phẩm. Sản lượng điện để tính tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng là sản lượng điện của các cơ sở sản xuất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Mức chi trả và xác định số tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
- 1. Đối với các cơ sở sản xuất thủy điện
- a) Mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng áp dụng đối với các cơ sở sản xuất thủy điện là 20 đồng/1kwh điện thương phẩm.
- Các sở, ban, ngành, đơn vị và Ủy ban nhân dân các huyện có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ của mình phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính và Quỹ Bảo vệ và Phát triển...
- Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, khó khăn, yêu cầu các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xé...
Unmatched right-side sections