Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bổ sung Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
16/2016/NQ-HĐND
Right document
Về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
68/2016/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Bổ sung Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Bổ sung Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Right: Về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua việc bổ sung Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng tại Nghị quyết số 79/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 và Nghị quyết số 109/2015/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng, khóa VIII, nhiệm kỳ 2011-2016, cụ thể tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thông qua Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo các Phụ lục đính kèm, cụ thể như sau: 1. Phụ lục số 01: Bảng giá đất ở tại đô thị; 2. Phụ lục số 02: Bảng giá đất ở tại nông thôn; 3. Phụ lục số 03: Bảng giá đất ở tại các tuyến đường chưa đặt tên trong các khu dân cư; 4. Phụ lục số 04: Bảng giá các loại đất nông nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thông qua Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo các Phụ lục đính kèm, cụ thể như sau:
- 1. Phụ lục số 01: Bảng giá đất ở tại đô thị;
- 2. Phụ lục số 02: Bảng giá đất ở tại nông thôn;
- Thông qua việc bổ sung Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng tại Nghị quyết số 79/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 và Nghị quyết số 109/2015/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Hội đồn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân thành phố có trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thi hành Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng Khóa IX,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. 2. Bãi bỏ các Nghị quyết sau đây của Hội đồng nhân dân thành phố về thông qua giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng: Nghị quyết số 79/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014, Nghị quyết số 109/2015/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2015 và Nghị quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
- Bãi bỏ các Nghị quyết sau đây của Hội đồng nhân dân thành phố về thông qua giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng:
- Nghị quyết số 79/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014, Nghị quyết số 109/2015/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2015 và Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2016.
- 1. Ủy ban nhân dân thành phố có trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định pháp luật.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thi hành Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng Khóa IX, Kỳ họp thứ hai thông qua ngày 11 tháng 8 năm 2016 và có hiệu lực ngày kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2016./.
- Left: Điều 2. Tổ chức thực hiện Right: Điều 2. Hiệu lực thi hành
Left
Phan Bá Vành
Phan Bá Vành 4 0,8 3.520 110
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thao
Phan Thao 5 0,9 2.880 111
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Triêm
Phan Triêm 5 0,8 2.560 112 Phú Lộc 20 6 1,0 2.200 113 Phú Lộc 21 6 1,0 2.200 114 Phú Thạnh 7 4 1,1 4.840 115 Phú Thạnh 8 6 1,0 2.200 116 Phước Tường 1 6 1,0 2.200 117 Phước Tường 2 6 1,0 2.200 118 Thanh Lương 1 5 0,8 2.560 119 Thanh Lương 2 5 0,8 2.560 120 Thanh Lương 3 5 0,8 2.560 121 Thanh Lương 4 5 0,8 2.560 122 Tôn Đản (đoạn tiếp t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections