Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý một số hoạt động nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy chế quản lý một số hoạt động nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng trên địa bàn thành phố Hà Nội Right: Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn thành phố Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý một số hoạt động nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý một số hoạt động nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng trên địa bàn thành phố Hà Nội. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn thành phố Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 11 năm 2019.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 11 năm 2019.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Đ/c Bí thư Thành ủy; - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội; - Bộ Xây dựng; Bộ Y tế; - Ch...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thường trực: Thành ủy, HĐND Thành phố; - Chủ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
  • - Văn phòng HĐND TP;
  • - Cổng Giao tiếp điện tử TP
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở, Ban, ngành
  • - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội;
  • - Bộ Xây dựng; Bộ Y tế;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các sở, ban, ngành
  • Left: Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã
  • Left: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn Right: - Chủ tịch UBND Thành phố;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định một số nội dung quản lý hoạt động nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn thành phố Hà Nội; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan trong công tác quản lý, bảo vệ môi trường.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định về bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn thành phố Hà Nội; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan trong công tác quản lý, bảo vệ môi trường.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định một số nội dung quản lý hoạt động nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng trên địa bàn thành phố Hà Nội.
  • 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy chế này các từ ngữ được hiểu như sau: 1. Nhà tang lễ là nơi tổ chức các hoạt động tang lễ hoặc lễ tiễn biệt người chết. 2. Cơ sở hỏa táng là cơ sở vật chất bao gồm lò hỏa táng và các công trình phụ trợ khác (khu văn phòng, khu kỹ thuật, khu lưu trữ tro cốt, nhà tang lễ, các công trình hạ tầng kỹ thuậ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã ( gọi chung là UBND cấp huyện ); Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn ( gọi chung là UBND cấp xã ); Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh do...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
  • Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã ( gọi chung là UBND cấp huyện )
  • Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn ( gọi chung là UBND cấp xã )
Removed / left-side focus
  • Trong quy chế này các từ ngữ được hiểu như sau:
  • 1. Nhà tang lễ là nơi tổ chức các hoạt động tang lễ hoặc lễ tiễn biệt người chết.
  • 2. Cơ sở hỏa táng là cơ sở vật chất bao gồm lò hỏa táng và các công trình phụ trợ khác (khu văn phòng, khu kỹ thuật, khu lưu trữ tro cốt, nhà tang lễ, các công trình hạ tầng kỹ thuật).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý 1. Đảm bảo quyền bình đẳng trong sử dụng dịch vụ tang lễ, hỏa táng. 2. Tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ tang lễ, hỏa táng. 3. Nâng cao chất lượng phục vụ, vệ sinh môi trường, bảo đảm an ninh trật tự, mỹ quan tại các nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng. 4. Nghiêm cấm việc đưa nghi lễ m...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích các từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Làng nghề là một (01) hoặc nhiều cụm dân cư cấp thôn, xóm, làng, khu phố hoặc các điểm dân cư tương tự trên địa bàn một xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) tham gia hoạt động ngành nghề nông thôn bao gồm: Chế biến, bảo quản nông,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích các từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Làng nghề là một (01) hoặc nhiều cụm dân cư cấp thôn, xóm, làng, khu phố hoặc các điểm dân cư tương tự trên địa bàn một xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) tham gia hoạt động ngàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý
  • 1. Đảm bảo quyền bình đẳng trong sử dụng dịch vụ tang lễ, hỏa táng.
  • 2. Tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ tang lễ, hỏa táng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LÀNG NGHỀ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LÀNG NGHỀ
Removed / left-side focus
  • CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
left-only unmatched

Mục 1. QUẢN LÝ NHÀ TANG LỄ

Mục 1. QUẢN LÝ NHÀ TANG LỄ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Bảo vệ quyền lợi người sử dụng dịch vụ tang lễ 1. Nhà tang lễ có trách nhiệm tuân thủ hợp đồng đã giao kết với người sử dụng dịch vụ, trong trường hợp đặc biệt vì lý do bất khả kháng (do thiên tai, có sự cố nguy hiểm khác) không thực hiện được hợp đồng phải thông báo và phối hợp với người đăng ký sử dụng dịch vụ tìm kiếm các gi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện về tiêu chí môi trường trong việc xét, công nhận làng nghề 1. Làng nghề phải đáp ứng các điều kiện về bảo vệ môi trường theo quy định tại Khoản 1, 2, 3, 4 Điều 12 của Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT ngày 14/10/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về bảo vệ môi trường cụm công nghiệp, khu kinh doanh, dịch vụ tập...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện về tiêu chí môi trường trong việc xét, công nhận làng nghề
  • Làng nghề phải đáp ứng các điều kiện về bảo vệ môi trường theo quy định tại Khoản 1, 2, 3, 4 Điều 12 của Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT ngày 14/10/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về bảo...
  • Đối với làng nghề đã được công nhận làng nghề trước khi Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành (ngày 01 tháng 12 năm 2016) nhưng chưa đáp ứng các điều kiện về bảo vệ môi trường tại Khoản...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Bảo vệ quyền lợi người sử dụng dịch vụ tang lễ
  • Nhà tang lễ có trách nhiệm tuân thủ hợp đồng đã giao kết với người sử dụng dịch vụ, trong trường hợp đặc biệt vì lý do bất khả kháng (do thiên tai, có sự cố nguy hiểm khác) không thực hiện được hợp...
  • Các nhà tang lễ phải có các phương án dự phòng về nguồn điện, ánh sáng, âm thanh, ứng phó kịp thời khi xảy sự cố kỹ thuật để đảm bảo hoạt động bảo quản thi hài, tổ chức tang lễ và các nghi lễ khác...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nâng cao chất lượng vệ sinh môi trường 1. Các nhà tang lễ xây dựng nội quy cụ thể về các hoạt động: vệ sinh trong quàn ướp thi hài; vệ sinh trong khâm liệm thi hài; vận chuyển thi hài, hài cốt; vệ sinh nhà tang lễ; vệ sinh trong tổ chức tang lễ theo quy định tại Thông tư số 02/2009/TT-BYT ngày 26/5/2009 của Bộ Y tế về hướng dẫn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân loại làng nghề theo mức độ ô nhiễm. 1 Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội chủ trì, phối hợp với UBND các quận, huyện và thị xã có làng nghề tổ chức đánh giá, phân loại làng nghề theo mức độ ô nhiễm môi trường được quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT. 2. Việc đánh giá, phân loại và đề xuất g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phân loại làng nghề theo mức độ ô nhiễm.
  • 1 Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội chủ trì, phối hợp với UBND các quận, huyện và thị xã có làng nghề tổ chức đánh giá, phân loại làng nghề theo mức độ ô nhiễm môi trường được quy định tại Phụ lục...
  • 2. Việc đánh giá, phân loại và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường làng nghề theo mức độ ô nhiễm môi trường được thực hiện định kỳ 02 năm/lần.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nâng cao chất lượng vệ sinh môi trường
  • 1. Các nhà tang lễ xây dựng nội quy cụ thể về các hoạt động: vệ sinh trong quàn ướp thi hài
  • vệ sinh trong khâm liệm thi hài
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quản lý giá dịch vụ tang lễ 1. UBND Thành phố phê duyệt mức giá tối đa các dịch vụ cơ bản tại các nhà tang lễ do ngân sách đầu tư: giá bảo quản thi hài, giá thuê địa điểm tổ chức tang lễ; giá xe tang vận chuyển thi hài. 2. Các nhà tang lễ phải niêm yết công khai giá từng loại hàng hóa dịch vụ. Nghiêm cấm mọi hình thức áp đặt ản...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Biện pháp quản lý đố i với làng nghề ô nhiễm môi trườ ng và ô nhiễm môi trường nghiêm trọng. Biện pháp quản lý đối với làng nghề ô nhiễm môi trường và ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được quy định tại Điều 14 của Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Biện pháp quản lý đố i với làng nghề ô nhiễm môi trườ ng và ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.
  • Biện pháp quản lý đối với làng nghề ô nhiễm môi trường và ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được quy định tại Điều 14 của Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quản lý giá dịch vụ tang lễ
  • 1. UBND Thành phố phê duyệt mức giá tối đa các dịch vụ cơ bản tại các nhà tang lễ do ngân sách đầu tư: giá bảo quản thi hài, giá thuê địa điểm tổ chức tang lễ; giá xe tang vận chuyển thi hài.
  • 2. Các nhà tang lễ phải niêm yết công khai giá từng loại hàng hóa dịch vụ. Nghiêm cấm mọi hình thức áp đặt ảnh hưởng đến quyền lựa chọn của người đăng ký dịch vụ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Đảm bảo an ninh trật tự 1. Các nhà tang lễ có trách nhiệm phối hợp UBND xã, phường, thị trấn trên địa bàn và các đơn vị liên quan để xây dựng phương án đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, giao thông trong và ngoài khu vực nhà tang lễ. 2. Các nhà tang lễ có trách nhiệm thực hiện đăng ký, kiểm định các loại máy, vật tư,...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hương ước, quy ước bảo vệ môi trường làng nghề Hương ước, quy ước bảo vệ môi trường làng nghề được xây dựng và thực hiện theo Quyết định số 22/2018/QĐ-TTg ngày 08/5/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc xây dựng, thực hiện quy ước, hương ước của làng, bản, thôn ấp, cụm dân cư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hương ước, quy ước bảo vệ môi trường làng nghề
  • Hương ước, quy ước bảo vệ môi trường làng nghề được xây dựng và thực hiện theo Quyết định số 22/2018/QĐ-TTg ngày 08/5/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc xây dựng, thực hiện quy ước, hương ước của...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Đảm bảo an ninh trật tự
  • 1. Các nhà tang lễ có trách nhiệm phối hợp UBND xã, phường, thị trấn trên địa bàn và các đơn vị liên quan để xây dựng phương án đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, giao thông trong và ngo...
  • 2. Các nhà tang lễ có trách nhiệm thực hiện đăng ký, kiểm định các loại máy, vật tư, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động và phòng chống cháy nổ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quản lý lưu trữ hồ sơ tang lễ 1. Nội dung hồ sơ a) Sổ theo dõi hoạt động lưu giữ thi hài theo thời gian b) Sổ lưu trữ các thông tin cơ bản của người chết: Họ tên, quê quán, nguyên nhân chết, ngày chết, nơi cấp giấy báo tử, ngày giờ tổ chức tang lễ, địa chỉ thân nhân để liên hệ. 2. Các nhà tang lễ có trách nhiệm lập và lưu trữ h...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chính sách ưu đãi cho công tác bảo vệ môi trường đối vớ i làng nghề được công nhận. 1. Các cơ sở sản xuất thuộc ngành nghề được khuyến khích phát triển được ưu tiên các chính sách khuyến khích phát triển làng nghề theo quy định tại Điều 21 của Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Chính sách ưu đãi cho công tác bảo vệ môi trường đối vớ i làng nghề được công nhận.
  • Các cơ sở sản xuất thuộc ngành nghề được khuyến khích phát triển được ưu tiên các chính sách khuyến khích phát triển làng nghề theo quy định tại Điều 21 của Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/20...
  • 2. Được hưởng chính sách ưu đãi theo quy định tại Khoản 4 Điều 2 của Nghị quyết số 25/2013/NQ-HĐND ngày 04/12/2013 của Hội đồng nhân dân Thành phố về “Chính sách khuyến khích phát triển vùng sản xu...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quản lý lưu trữ hồ sơ tang lễ
  • 1. Nội dung hồ sơ
  • a) Sổ theo dõi hoạt động lưu giữ thi hài theo thời gian
left-only unmatched

Mục 2. QUẢN LÝ CƠ SỞ HỎA TÁNG

Mục 2. QUẢN LÝ CƠ SỞ HỎA TÁNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Bảo vệ quyền lợi người sử dụng dịch vụ hỏa táng 1. Cơ sở hỏa táng có trách nhiệm tuân thủ nghiêm hợp đồng giao kết với người sử dụng dịch vụ, trong trường hợp đặc biệt vì lý do bất khả kháng (do sự cố kỹ thuật, thiên tai...) không thực hiện được hợp đồng phải thông báo và phối hợp với người đăng ký sử dụng dịch vụ tìm kiếm các...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thông tin và báo cáo 1. UBND cấp huyện, UBND cấp xã, Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ sở trong làng nghề có trách nhiệm định kỳ báo cáo thông tin về tình hình thực hiện công tác bảo vệ môi trường theo quy định tại Chương III của Quy định này. 2. Thông tin về công tác bảo vệ môi trường của các cơ sở, làng nghề được công kha...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thông tin và báo cáo
  • UBND cấp huyện, UBND cấp xã, Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ sở trong làng nghề có trách nhiệm định kỳ báo cáo thông tin về tình hình thực hiện công tác bảo vệ môi trường theo quy định tại Ch...
  • 2. Thông tin về công tác bảo vệ môi trường của các cơ sở, làng nghề được công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Bảo vệ quyền lợi người sử dụng dịch vụ hỏa táng
  • Cơ sở hỏa táng có trách nhiệm tuân thủ nghiêm hợp đồng giao kết với người sử dụng dịch vụ, trong trường hợp đặc biệt vì lý do bất khả kháng (do sự cố kỹ thuật, thiên tai...) không thực hiện được hợ...
  • 2. Cơ sở hỏa táng có trách nhiệm xây dựng các quy trình phục vụ tang lễ, hỏa táng thuận tiện đơn giản và công khai niêm yết. Có biện pháp ngăn ngừa việc lợi dụng, tiếp tay, trục lợi từ hoạt động hỏ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nâng cao chất lượng vệ sinh môi trường 1. Các cơ sở hỏa táng xây dựng nội quy cụ thể các hoạt động về: vệ sinh trong vận chuyển thi hài, hài cốt; vệ sinh trong hỏa táng; vệ sinh đối với người tham gia hoạt động trong hỏa táng; vệ sinh dụng cụ, phương tiện, trang thiết bị phục vụ hoạt động hỏa táng; vệ sinh nhà hỏa táng theo qu...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các cơ sở trong làng nghề. Thực hiện các quy định tại Điều 16 của Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường và quy định tại Điều 17 của Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT ngày 14/10/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của các cơ sở trong làng nghề.
  • Thực hiện các quy định tại Điều 16 của Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường và quy định tại Điều 17 của Thông t...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Nâng cao chất lượng vệ sinh môi trường
  • 1. Các cơ sở hỏa táng xây dựng nội quy cụ thể các hoạt động về: vệ sinh trong vận chuyển thi hài, hài cốt
  • vệ sinh trong hỏa táng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quản lý giá dịch vụ hỏa táng 1. UBND Thành phố phê duyệt mức giá tối đa các dịch vụ cơ bản tại các cơ sở hỏa táng do ngân sách đầu tư: giá thuê địa điểm tổ chức tang lễ hoặc lễ tiễn biệt; giá hỏa táng; giá bảo quản lưu tro cốt. 2. Các cơ sở hỏa táng phải niêm yết công khai giá từng loại hàng hóa, dịch vụ. Nghiêm cấm mọi hình t...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường 1. Tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường làng nghề là tổ chức được thành lập và hoạt động dựa trên nguyên tắc tự nguyện, cộng đồng trách nhiệm theo quy định tại Điều 83 Luật Bảo vệ môi trường 2014. 2. Trách nhiệm của Tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường được quy định tại Điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường
  • 1. Tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường làng nghề là tổ chức được thành lập và hoạt động dựa trên nguyên tắc tự nguyện, cộng đồng trách nhiệm theo quy định tại Điều 83 Luật Bảo vệ môi trường 2014.
  • 2. Trách nhiệm của Tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường được quy định tại Điều 16 của Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quản lý giá dịch vụ hỏa táng
  • 1. UBND Thành phố phê duyệt mức giá tối đa các dịch vụ cơ bản tại các cơ sở hỏa táng do ngân sách đầu tư: giá thuê địa điểm tổ chức tang lễ hoặc lễ tiễn biệt; giá hỏa táng; giá bảo quản lưu tro cốt.
  • 2. Các cơ sở hỏa táng phải niêm yết công khai giá từng loại hàng hóa, dịch vụ. Nghiêm cấm mọi hình thức áp đặt ảnh hưởng đến quyền lựa chọn của người đăng ký dịch vụ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Đảm bảo an ninh trật tự, an toàn vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ 1. Các cơ sở hỏa táng có trách nhiệm phối hợp UBND xã, phường, thị trấn trên địa bàn và các đơn vị liên quan xây dựng phương án đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, giao thông trong và ngoài khu vực cơ sở hỏa táng. 2. Các cơ sở hỏa táng có trách nh...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã trong công tác bảo vệ môi trường làng nghề được quy định tại Điều 17 của Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ và quy định tại Khoản 1 Điều 15 của Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT ngày 14/10/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
  • Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã trong công tác bảo vệ môi trường làng nghề được quy định tại Điều 17 của Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ và quy định tại Khoản 1 Điều...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Đảm bảo an ninh trật tự, an toàn vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ
  • Các cơ sở hỏa táng có trách nhiệm phối hợp UBND xã, phường, thị trấn trên địa bàn và các đơn vị liên quan xây dựng phương án đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, giao thông trong và ngoài...
  • Các cơ sở hỏa táng có trách nhiệm xây dựng các quy trình quản lý, lịch trình hoạt động của từng lò hỏa táng, quy trình giám sát tới từng ca hỏa táng để phục vụ công tác đảm bảo an ninh xã hội và ph...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quản lý lưu trữ hồ sơ hỏa táng 1. Các cơ sở hỏa táng phải lập hồ sơ công việc quản lý và lưu trữ lâu dài các thông tin của người sử dụng dịch vụ tổ chức tang lễ, hỏa táng theo quy định của pháp luật. Thực hiện việc bảo quản lưu trữ, chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu để sai lệch, thất lạc, mất hồ sơ. 2. Hồ sơ lưu trữ gồm a)...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện trong công tác bảo vệ môi trường làng nghề được quy định tại Điều 18 của Nghị định số 19/2015/NĐ-CP của Chính phủ và Khoản 2 Điều 15 của Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
  • Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện trong công tác bảo vệ môi trường làng nghề được quy định tại Điều 18 của Nghị định số 19/2015/NĐ-CP của Chính phủ và Khoản 2 Điều 15 của Thông tư số 31/201...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quản lý lưu trữ hồ sơ hỏa táng
  • Các cơ sở hỏa táng phải lập hồ sơ công việc quản lý và lưu trữ lâu dài các thông tin của người sử dụng dịch vụ tổ chức tang lễ, hỏa táng theo quy định của pháp luật.
  • Thực hiện việc bảo quản lưu trữ, chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu để sai lệch, thất lạc, mất hồ sơ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Chính sách khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng 1. UBND Thành phố khuyến khích UBND các quận, huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn có chính sách hỗ trợ thêm cho đối tượng của địa phương lựa chọn hình thức hỏa táng. 2. UBND Thành phố khuyến khích việc tạo lập các mộ phần hoặc nhà lưu tro cốt hỏa táng tại các nghĩa trang địa p...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các sở , ngành thuộc Thành phố. 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức tuyên truyền, phổ biến cho các tổ chức, cá nhân liên quan triển khai và thực hiện Quy định; Hướng dẫn nghiệp vụ cho Phòng Tài nguyên và Môi trường của các quận, huyện và thị xã trong quá trình thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
  • a) Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức tuyên truyền, phổ biến cho các tổ chức, cá nhân liên quan triển khai và thực hiện Quy định
  • Hướng dẫn nghiệp vụ cho Phòng Tài nguyên và Môi trường của các quận, huyện và thị xã trong quá trình thực hiện Quy định này.
Removed / left-side focus
  • 1. UBND Thành phố khuyến khích UBND các quận, huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn có chính sách hỗ trợ thêm cho đối tượng của địa phương lựa chọn hình thức hỏa táng.
  • 2. UBND Thành phố khuyến khích việc tạo lập các mộ phần hoặc nhà lưu tro cốt hỏa táng tại các nghĩa trang địa phương theo hướng mỹ thuật, tiết kiệm đất và chi phí.
  • Các Sở, ban, ngành theo chức năng nhiệm vụ chủ động tham mưu, trình UBND Thành phố cơ chế, thủ tục, phương thức tổ chức thực hiện việc hỏa táng các hài cốt không người thừa nhận do giải phóng mặt b...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Chính sách khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng Right: Điều 14. Trách nhiệm của các sở , ngành thuộc Thành phố.
left-only unmatched

Mục 3. GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

Mục 3. GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm tại nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng 1. UBND Thành phố giao UBND các quận, huyện, thị xã chủ trì, hướng dẫn giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý các vi phạm liên quan đến đảm bảo giao thông, an ninh trật tự, vệ sinh môi trường, giá cả dịch vụ, phong tục tập quán, nếp sống văn minh, quyền...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thự c hiệ n. 1. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Quy định này được bổ sung, sửa đổi hoặc thay thế thì thực hiện theo hiệu lực thi hành của các văn bản được bổ sung, sửa đổi hoặc thay thế và theo các quy định hiện hành của pháp luật về bảo vệ môi trường làng nghề có liên quan. 2. Trong quá trình tổ chức thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Tổ chức thự c hiệ n.
  • Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Quy định này được bổ sung, sửa đổi hoặc thay thế thì thực hiện theo hiệu lực thi hành của các văn bản được bổ sung, sửa đổi hoặc thay thế và theo các quy...
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc, có những nội dung cần phải điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổng hợp, phối hợp với...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm tại nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng
  • UBND Thành phố giao UBND các quận, huyện, thị xã chủ trì, hướng dẫn giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý các vi phạm liên quan đến đảm bảo giao thông, an ninh trật tự, vệ sinh môi trường, giá cả d...
  • Các tổ chức, cá nhân quản lý nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra nhằm bảo đảm quyền lợi người sử dụng dịch vụ tang lễ, hỏa táng và xử lý kịp thời các vụ việc the...
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm các Sở, ban, ngành 1. Giao Sở Lao động Thương binh và Xã hội là cơ quan thường trực trong công tác quản lý nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng trên địa bàn Thành phố; phối hợp các sở, ban, ngành liên quan thực hiện Quy chế này. 2. Sở Y tế chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn giải quyết theo thẩm quyền việc thực hiện vệ sinh trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của UBND các cấp 1. UBND các quận, huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn căn cứ các quy định của hệ thống quản lý hiện hành và các nội dung cụ thể trong Quy chế này để tổ chức thực hiện các hoạt động quản lý cụ thể, bảo đảm vệ sinh môi trường, trật tự an ninh xã hội, bảo vệ quyền lợi người sử dụng dịch vụ tại các nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân quản lý nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng Các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng trên địa bàn Thành phố có trách nhiệm phối hợp các đơn vị liên quan để triển khai thực hiện Quy chế này và các quy định pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chế đ ộ báo cáo 1. Các nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng có trách nhiệm báo cáo kết quả tổ chức thực hiện các nội dung trong quy chế này UBND xã, phường, thị trấn trước ngày 20 tháng 12 hàng năm. Thực hiện báo cáo đột xuất theo yêu cầu của UBND Thành phố; UBND các quận, huyện, thị xã; các Sở, ban, ngành chức năng. 2. UBND các xã, ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện Quy chế có khó khăn, vướng mắc, báo cáo UBND Thành phố (qua Sở Lao động Thương binh và Xã hội) để nghiên cứu, bổ sung và sửa đổi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.