Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Ban hành Quy định mức hỗ trợ vật tư, xi măng, sắt thép và kỹ thuật thực hiện Chương trình Kiên cố hoá kênh mương trên địa bàn tỉnh
19/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về việc thực hiện chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh
832/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Ban hành Quy định mức hỗ trợ vật tư, xi măng, sắt thép và kỹ thuật thực hiện Chương trình Kiên cố hoá kênh mương trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về việc thực hiện chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về việc thực hiện chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại
- tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh
- V/v Ban hành Quy định mức hỗ trợ vật tư, xi măng, sắt thép và kỹ thuật thực hiện Chương trình Kiên cố hoá kênh mương trên địa bàn tỉnh
Left
Chương trình Kiên cố hoá kênh mương trên địa bàn tỉnh
Chương trình Kiên cố hoá kênh mương trên địa bàn tỉnh UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH Căn cứ Điều 142 Luật Tổ chức chính quyền địa phương; Căn cứ Quyết định số 66/2000/QĐ-TTg ngày 13/6/2000 của Thủ tướng chính phủ về một số chính sách và cơ chế tài chính thực hiện Chương trình kiên cố hoá kênh mương; Căn cứ Thông tư số 134/1999/TT-BNN-QLN ngày 25...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về việc thực hiện chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về việc thực hiện chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại
- tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh
- Chương trình Kiên cố hoá kênh mương trên địa bàn tỉnh
- UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Căn cứ Điều 142 Luật Tổ chức chính quyền địa phương;
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định mức hỗ trợ vật tư, xi măng, sắt thép và kỹ thuật thực hiện Chương trình Kiên cố hoá kênh mương trên địa bàn tỉnh Gia Lai theo Quyết định số 66/2000/QĐ-TTg ngày 13/6/2000 của Thủ tướng chính phủ về một số chính sách và cơ chế tài chính thực hiện Chương trình kiên cố hoá kênh mương.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc thực hiện Chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thưong mại tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc thực hiện Chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thưong mại tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày...
- Ban hành Quy định mức hỗ trợ vật tư, xi măng, sắt thép và kỹ thuật thực hiện Chương trình Kiên cố hoá kênh mương trên địa bàn tỉnh Gia Lai theo Quyết định số 66/2000/QĐ-TTg ngày 13/6/2000 của Thủ t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy định kèm theo Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 3 năm 2017; thay thế Quyết định số 2409/2006/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về cơ chế chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; Quyết định số 2541/2008/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 3 năm 2017
- thay thế Quyết định số 2409/2006/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về cơ chế chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- Quyết định số 2541/2008/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc sửa đổi Quyết đinh 2409/2006/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2006 của UBND tỉnh
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các sở:
- Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy định kèm theo Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh. Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Đình Xứng QUY ĐỊNH Về việc thực hiện chính sách khuyến...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguyễn Đình Xứng
- Về việc thực hiện chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 832/2017/QĐ-UBND
- Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12/4/2016.
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: ngày 21/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh. Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Left: Thủ trưởng các sở, ban, ngành và đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Right: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng điều chỉnh và Phạm vi áp dụng 1. Đối tượng: - Các tuyến kênh nổi, đất cát thấm lớn, kênh đi qua vùng địa chất xấu không ổn định, vùng có địa hình phức tạp. - Kênh mương các công trình là hồ chứa, đập dâng, trạm bơm đầu mối được xây dựng kiên cố đã phục vụ ổn định diện tích tưới từ 10ha trở lên. - Kênh mương các công t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về phương thức thực hiện; trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện Chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh (sau...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về phương thức thực hiện
- trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện Chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số 29/2016/N...
- Điều 1. Đối tượng điều chỉnh và Phạm vi áp dụng
- - Các tuyến kênh nổi, đất cát thấm lớn, kênh đi qua vùng địa chất xấu không ổn định, vùng có địa hình phức tạp.
- - Kênh mương các công trình là hồ chứa, đập dâng, trạm bơm đầu mối được xây dựng kiên cố đã phục vụ ổn định diện tích tưới từ 10ha trở lên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Cơ chế mức hỗ trợ vật tư, xi măng, sắt, thép Ủy ban nhân dân tỉnh hỗ trợ xi măng và kinh phí theo mức cố định (vật tư chính: cát, đá, thép, một phần ván khuôn) để thực hiện Chương trình Kiên cố hoá kênh mương đối với những kênh nội đồng do xã và các tổ chức quản lý khai thác trực thuộc cấp huyện quản lý; phần còn lại huy động t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tư ợ ng áp dụng 1. Các đối tượng đủ điều kiện hỗ trợ theo quy định tại Khoản 1, Mục I, Điều 1; Điểm 1.1, Khoản 1 và Điểm 2.1, Khoản 2, Mục H, Điều 1; Khoản 1, Mục III, Điều 1; Khoản 1, Mục IV, Điều 1 trong Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND. 2. Các cơ quan quản lý Nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình tổ ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tư ợ ng áp dụng
- 1. Các đối tượng đủ điều kiện hỗ trợ theo quy định tại Khoản 1, Mục I, Điều 1; Điểm 1.1, Khoản 1 và Điểm 2.1, Khoản 2, Mục H, Điều 1; Khoản 1, Mục III, Điều 1; Khoản 1, Mục IV, Điều 1 trong Nghị qu...
- Các cơ quan quản lý Nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình tổ chức thực hiện Chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại tỉnh Thanh Hóa t...
- Điều 2. Cơ chế mức hỗ trợ vật tư, xi măng, sắt, thép
- Ủy ban nhân dân tỉnh hỗ trợ xi măng và kinh phí theo mức cố định (vật tư chính: cát, đá, thép, một phần ván khuôn) để thực hiện Chương trình Kiên cố hoá kênh mương đối với những kênh nội đồng do xã...
- phần còn lại huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác (đóng góp của nhân dân, doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, các tổ chức khác đứng trên địa bàn) bằng nhiều hình thức như: tiền mặt, ngày công lao độn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Trình tự lập, xét duyệt thủ tục thiết kế dự toán và cấp phát nghiệm thu Các công trình kiên cố hóa chủ yếu là kênh loại 3 (kênh nội đồng) Nhà nước và nhân dân cùng làm, chỉ lập thiết kế (theo thiết kế mẫu) và dự toán. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố phê duyệt và tổng hợp trình UBND tỉnh quyết định hỗ trợ vật tư, ki...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phương thức thực hiện chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp 1. Quy trình thực hiện a) Trước ngày 30 tháng 7 hàng năm, Sở Công Thương xây dựng dự toán kinh phí thực hiện chính sách, gửi Sở Tài chính tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí nguồn kinh phí thực hiện trong dự toán chi ngân sách hàng nă...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phương thức thực hiện chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp
- 1. Quy trình thực hiện
- a) Trước ngày 30 tháng 7 hàng năm, Sở Công Thương xây dựng dự toán kinh phí thực hiện chính sách, gửi Sở Tài chính tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí nguồn kinh phí thực hiện trong dự toán...
- Điều 3. Trình tự lập, xét duyệt thủ tục thiết kế dự toán và cấp phát nghiệm thu
- Các công trình kiên cố hóa chủ yếu là kênh loại 3 (kênh nội đồng) Nhà nước và nhân dân cùng làm, chỉ lập thiết kế (theo thiết kế mẫu) và dự toán.
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố phê duyệt và tổng hợp trình UBND tỉnh quyết định hỗ trợ vật tư, kinh phí.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân giao nhiệm vụ 1. Cấp tỉnh: - Sở Kế hoạch và Đầu tư: Tổng hợp kế hoạch vốn hàng năm và 5 năm của Chương trình kiên cố hóa kênh mương trên địa bàn tỉnh để tham mưu cho UBND tỉnh đăng ký với Bộ, ngành Trung ương. Tham mưu UBND tỉnh phân bổ kế hoạch vốn hàng năm và 5 năm cho Chương trình kiên cố hóa kênh mương trên địa bàn tỉn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phương thức thực hiện chính sách hỗ trợ thu hút lao động vào các huyện miền núi. 1. Quy trình thực hiện Thực hiện theo quy trình tại Khoản 1, Điều 3 Quy định này. 2. Hồ sơ hỗ trợ Sở Công Thương là cơ quan đầu mối có trách nhiệm xây dựng hồ sơ hỗ trợ, thành phần gồm: TT Tài liệu Yêu cầu Số lượng Đơn vị cung cấp 1 Văn bản đề nghị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phương thức thực hiện chính sách hỗ trợ thu hút lao động vào các huyện miền núi.
- 1. Quy trình thực hiện
- Thực hiện theo quy trình tại Khoản 1, Điều 3 Quy định này.
- Điều 4. Phân giao nhiệm vụ
- - Sở Kế hoạch và Đầu tư:
- Tổng hợp kế hoạch vốn hàng năm và 5 năm của Chương trình kiên cố hóa kênh mương trên địa bàn tỉnh để tham mưu cho UBND tỉnh đăng ký với Bộ, ngành Trung ương.
Unmatched right-side sections