Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành một số nội dung lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái
34/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Yên Bái
04/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành một số nội dung lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành một số nội dung lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái Right: Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Một số nội dung lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái (Ban h...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Công Thương, Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm
- Một số nội dung lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư
- Left: Điều 3 . Chánh văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi... Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái Right: trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số : 34 /2016/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái) Right: ngày 27 tháng 2 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về một số nội dung trong tổ chức lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái (bao gồm: dự án đầu tư sử dụng các khu đất, quỹ đất có giá trị thương mại cao, cần lựa chọn nhà đầu tư thuộc danh mục dự án được phê duyệt theo quy định tại Nghị định s...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này phân cấp công tác quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc trách nhiệm của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Yên Bái cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố quản lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này phân cấp công tác quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc trách nhiệm của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Yên Bái cho Ủy ban nh...
- Quy định này quy định về một số nội dung trong tổ chức lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái (bao gồm: dự án đầu tư sử dụng các khu đất, quỹ đất có giá...
- nhà ở thương mại
- công trình thương mại và dịch vụ
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất theo quy định tại Nghị định số 30/2015/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng a) Các cơ quan, đơn vị được phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của ngành Công thương. b) Các tổ chức, cá nhân, cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ, buôn bán hàng rong, kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn không cần điều kiện bảo quản đặc biệt trên địa bàn thuộc trách nhiệm quả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Các cơ quan, đơn vị được phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của ngành Công thương.
- b) Các tổ chức, cá nhân, cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ, buôn bán hàng rong, kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn không cần điều kiện bảo quản đặc biệt trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản...
- c) Các tổ chức và cá nhân khác có liên quan.
- Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất theo quy định tại Nghị định số 30/2015/NĐ-CP.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tư cách hợp lệ của Nhà đầu tư tham gia đấu thầu các dự án có sử dụng đất Nhà đầu tư tham gia đấu thầu các dự án có sử dụng đất phải đảm bảo tư cách hợp lệ theo quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013; đồng thời phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Điểm c, Khoản 3, Điều 58 của Luật Đất đai số...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phân cấp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm Phân cấp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với các đối tượng sau: 1. Cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ được cơ quan đăng ký kinh doanh thuộc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phân cấp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm
- Phân cấp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với các đối tượng sau:
- 1. Cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ được cơ quan đăng ký kinh doanh thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo quy định.
- Điều 3. Tư cách hợp lệ của Nhà đầu tư tham gia đấu thầu các dự án có sử dụng đất
- Nhà đầu tư tham gia đấu thầu các dự án có sử dụng đất phải đảm bảo tư cách hợp lệ theo quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013
- đồng thời phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Điểm c, Khoản 3, Điều 58 của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2013, đảm bảo các điều kiện theo quy định của Luật Kinh doanh bất động sản...
Left
Điều 4.
Điều 4. Giải thích từ ngữ: Trong Quy định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hồ sơ mời thầu là toàn bộ tài liệu sử dụng cho hình thức đấu thầu rộng rãi, bao gồm các yêu cầu cho một dự án làm căn cứ để nhà đầu tư chuẩn bị hồ sơ dự thầu và để bên mời thầu tổ chức đánh giá hồ sơ dự thầu nhằm lựa chọn nhà đầu tư; 2. Hồ s...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của các huyện, thị xã, thành phố 1. Thực hiện quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn đối với các đối tượng được phân cấp quản lý theo quy định tại Điều 3 của Quy định này. 2. Tổ chức cấp, thu hồi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho các cơ sở quy định tại Khoản 1, Điều 3 của Quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm của các huyện, thị xã, thành phố
- 1. Thực hiện quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn đối với các đối tượng được phân cấp quản lý theo quy định tại Điều 3 của Quy định này.
- 2. Tổ chức cấp, thu hồi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho các cơ sở quy định tại Khoản 1, Điều 3 của Quy định này.
- Điều 4. Giải thích từ ngữ:
- Trong Quy định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Hồ sơ mời thầu là toàn bộ tài liệu sử dụng cho hình thức đấu thầu rộng rãi, bao gồm các yêu cầu cho một dự án làm căn cứ để nhà đầu tư chuẩn bị hồ sơ dự thầu và để bên mời thầu tổ chức đánh giá...
Left
Điều 5.
Điều 5. Thủ tục và quy trình lựa chọn nhà đầu tư dự án có sử dụng đất 1. Lập và phê duyệt danh mục dự án có sử dụng đất. 2. Lập phương án sơ bộ bồi thường, giải phóng mặt bằng đối với dự án đầu tư có sử dụng đất. 3. Sơ tuyển lựa chọn nhà đầu tư (nếu có). 4. Lập, thẩm định, phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư. 5. Tổ chức lựa chọn nhà...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công Thương chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị, địa phương liên quan hướng dẫn, triển khai, đôn đốc và giám sát Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện công tác quản lý an toàn thực phẩm theo Quy định này. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- Sở Công Thương chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị, địa phương liên quan hướng dẫn, triển khai, đôn đốc và giám sát Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện c...
- 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện
- Điều 5. Thủ tục và quy trình lựa chọn nhà đầu tư dự án có sử dụng đất
- 1. Lập và phê duyệt danh mục dự án có sử dụng đất.
- 2. Lập phương án sơ bộ bồi thường, giải phóng mặt bằng đối với dự án đầu tư có sử dụng đất.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền trong lựa chọn nhà đầu tư dự án có sử dụng đất 1. Đối với dự án đầu tư có sử dụng đất, Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái là cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Chủ tịch UBND tỉnh là người có thẩm quyền phê duyệt danh mục dự án có sử dụng đất, kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư, hồ sơ mời sơ tuyển, kết quả sơ tuyển, hồ sơ mời thầu,...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với những Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm, Giấy xác nhận cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm đã được Sở Công Thương cấp cho các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm trước đây đang còn hiệu lực, được tiếp tục sử dụng cho đến hết thời hạn quy định. 2. Quy định này sẽ được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quy định chuyển tiếp
- Đối với những Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm, Giấy xác nhận cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm đã được Sở Công Thương cấp cho các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩ...
- 2. Quy định này sẽ được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế khi có văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên điều chỉnh về lĩnh vực này./.
- Điều 6. Thẩm quyền trong lựa chọn nhà đầu tư dự án có sử dụng đất
- Đối với dự án đầu tư có sử dụng đất, Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái là cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
- Chủ tịch UBND tỉnh là người có thẩm quyền phê duyệt danh mục dự án có sử dụng đất, kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư, hồ sơ mời sơ tuyển, kết quả sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, danh sách nhà đ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Lập, phê duyệt và công bố danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất 1. Lập và phê duyệt danh mục dự án: a) Căn cứ nhu cầu thực tế, các Sở chuyên ngành, cơ quan chuyên môn tương đương cấp Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ động rà soát, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, cho chủ trương được tổ chức triển khai thực hiện đấu thầu lựa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Lập phương án sơ bộ bồi thường, giải phóng mặt bằng đối với dự án đầu tư có sử dụng đất và tài sản cũ (nếu có) Trên cơ sở danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, giao Bên mời thầu phối hợp với Văn phòng Đăng ký đất đai và Phát triển quỹ đất tỉnh lập phương án sơ bộ về bồi thường, giải phóng mặt bằng khi N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phê duyệt giá đất khởi điểm để đấu thầu dự án có sử dụng đất Trên cơ sở danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xác định giá đất khởi điểm để đấu thầu dự án có sử dụng đất, trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt theo các quy định hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư Bên mời thầu đề xuất hình thức lựa chọn nhà đầu tư trong kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định, trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt làm cơ sở triển khai lựa chọn nhà đầu tư.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II SƠ TUYỂN LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Áp dụng sơ tuyển 1. Căn cứ danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất được phê duyệt, giao bên mời thầu tiến hành thủ tục sơ tuyển theo quy định. Việc sơ tuyển nhà đầu tư được thực hiện trước khi lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư để xác định các nhà đầu tư có đủ năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của dự án và mời tham gia đấu th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, kết quả sơ tuyển và công khai danh sách ngắn 1. Bên mời thầu chịu trách nhiệm phối hợp với đơn vị liên quan hoặc thuê đơn vị tư vấn lập hồ sơ mời sơ tuyển theo quy định tại Khoản 1, Điều 17 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP, trình Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm định. 2. Sở Kế hoạch và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Xác định giá sàn Giá sàn = m 1 + m 2 Trong đó: - m 1 là sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án (không bao gồm chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng) do bên mời thầu xác định đối với từng dự án cụ thể bảo đảm phát huy khả năng, hiệu quả sử dụng tối đa khu đất, quỹ đất, diện tích đất, hệ số sử dụng đất và quy hoạch không gian sử d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư 1. Giao bên mời thầu căn cứ quy định tại Khoản 1, Điều 22 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP, tiến hành lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư, trình Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định, UBND tỉnh phê duyệt. 2. Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư tuân thủ theo quy định tại Điều 23 Nghị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐẤU THẦU RỘNG RÃI LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÓ SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quy trình chi tiết 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư, bao gồm: a) Lập hồ sơ mời thầu; b) Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu. 2. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư, bao gồm: a) Mời thầu; b) Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; c) Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự thầu; d) Mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật. 3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu 1. Giao bên mời thầu phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức lập hồ sơ mời thầu, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm định. Căn cứ lập hồ sơ mời thầu, nội dung hồ sơ mời thầu theo quy định tại Điều 57 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP. Sở Kế hoạch và Đầu tư trình UBND tỉnh phê duyệt hồ sơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều kiện phát hành hồ sơ mời thầu Hồ sơ mời thầu chỉ được phát hành để lựa chọn nhà đầu tư dự án đầu tư có sử dụng đất khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Đáp ứng các điều kiện quy định tại Khoản 2, Điều 7 của Luật Đấu thầu; 2. Có quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2.000 hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (nếu có).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư, mở và đánh giá hồ sơ đề xuất kỹ thuật; thẩm định, phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật 1. Sau khi hồ sơ mời thầu được UBND tỉnh phê duyệt, giao bên mời thầu tiến hành mời thầu, phát hành hồ sơ mời thầu; mở, đánh giá hồ sơ đề xuất kỹ thuật. Việc đánh giá hồ sơ đề xuất kỹ thuật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Mở và đánh giá hồ sơ đề xuất tài chính - thương mại Sau khi danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật được phê duyệt, bên mời thầu tiến hành mở và đánh giá hồ sơ đề xuất tài chính - thương mại. Việc mở và đánh giá hồ sơ đề xuất tài chính - thương mại thực hiện theo quy định tại Điều 64 và Điều 65 Nghị định số 30/2015/NĐ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Đàm phán sơ bộ hợp đồng Bên mời thầu tiến hành đàm phán sơ bộ hợp đồng với nhà đầu tư theo quy định tại Điều 66 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư 1. Bên mời thầu lập báo cáo đánh giá hồ sơ đề xuất thương mại - tài chính (bao gồm đàm phán sơ bộ hợp đồng), Tờ trình thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm định. Sở Kế hoạch và Đầu tư trình UBND tỉnh phê duyệt kết qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu Nhà đầu tư được đề nghị lựa chọn khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây: 1. Có hồ sơ dự thầu hợp lệ; 2. Đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm; 3. Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật; 4. Đáp ứng đầy đủ các điều kiện về tài chính - thương mại, cụ thể: Trong đó: - Gọi M 1 là tổng chi phí thực hiện dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng 1. Sau khi có kết quả lựa chọn nhà đầu tư, giao bên mời thầu tổ chức đàm phán, hoàn thiện hợp đồng với nhà đầu tư được lựa chọn theo quy định tại Điều 69 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP. 2. Sau khi đàm phán, hoàn thiện hợp đồng, bên mời thầu trình UBND tỉnh xem xét, ký kết hợp đồng với nhà đầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V CHỈ ĐỊNH NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÓ SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Quy trình chi tiết 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư, bao gồm: a) Lập hồ sơ yêu cầu; b) Thẩm định và phê duyệt hồ sơ yêu cầu. 2. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư, bao gồm: a) Phát hành hồ sơ yêu cầu; b) Tiếp nhận, quản lý hồ sơ đề xuất. c) Mở hồ sơ đề xuất. 3. Đánh giá hồ sơ đề xuất và đàm phán sơ bộ hợp đồng. 4. Trình, thẩm định, ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ yêu cầu 1. Lập hồ sơ yêu cầu: Giao bên mời thầu phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức lập hồ sơ yêu cầu, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm định, trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt. Căn cứ lập hồ sơ yêu cầu, nội dung hồ sơ yêu cầu thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 76 Nghị định số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư 1. Bên mời thầu phát hành hồ sơ yêu cầu cho nhà đầu tư đã được xác định. 2. Nhà đầu tư chuẩn bị và nộp hồ sơ đề xuất theo yêu cầu của hồ sơ yêu cầu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Đánh giá hồ sơ đề xuất và đàm phán sơ bộ hợp đồng 1. Bên mời thầu tiến hành mở thầu, đánh giá hồ sơ đề xuất. Việc đánh giá hồ sơ đề xuất phải được thực hiện theo tiêu chuẩn đánh giá quy định trong hồ sơ yêu cầu. Trong quá trình đánh giá, bên mời thầu mời nhà đầu tư đến làm rõ hoặc sửa đổi, bổ sung các nội dung thông tin cần th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả chỉ định nhà đầu tư 1. Bên mời thầu lập báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất (bao gồm đàm phán sơ bộ hợp đồng), Lập tờ trình thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả chỉ định nhà đầu tư. 2. Việc trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu Nhà đầu tư được đề nghị lựa chọn khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây: 1. Có hồ sơ đề xuất hợp lệ; 2. Đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm; 3. Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật; 4. Đáp ứng đầy đủ các điều kiện về tài chính - thương mại, cụ thể: - Có giá đề xuất (M 1 + M 2 ) không thấp hơn giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng 1. Sau khi có kết quả lựa chọn nhà đầu tư, giao bên mời thầu tổ chức đàm phán, hoàn thiện hợp đồng với nhà đầu tư được lựa chọn. Nội dung đàm phán, hoàn thiện hợp đồng thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 69 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP. 2. Sau khi đàm phán, hoàn thiện hợp đồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan phải tuân thủ các quy định hiện hành của nhà nước, các quy định của UBND tỉnh và quy định này trong quá trình thực hiện lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh. 2. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.