Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 22
Right-only sections 5

Ban hành Quy định một số mức chi, chế độ đóng góp, miễn giảm,hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội; người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh-Giáo dục-Lao động xã hội và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

35/2016/QĐ-UBND

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số mức chi, chế độ đóng góp, miễn giảm,hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội; người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh-Giáo dục-Lao động xã hội và tổ chức cai nghiện ma túy tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số mức chi, chế độ đóng góp, miễn giảm, hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội; người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND ngày 14/5/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành Quy định trách nhiệm đóng góp và chế độ trợ cấp đối với người cai nghiện ma túy, người bán dâm trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các ngành, đơn vị và các cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Một số mức chi, chế độ đóng góp, miễn giảm, hỗ trợ đối với n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh 1. Văn bản này Quy định một số mức chi, chế độ đóng góp, miễn giảm, hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào Trung tâm Chữa bệnh-Giáo dục-Lao động xã hội (sau đây gọi là Trung tâm); người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm và tổ chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, đơn vị, các địa phương sử dụng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước để thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa người nghiện ma túy vào Trung tâm; chế độ chữa trị, cai nghiện ma túy tại Trung tâm, cai nghiện ma túy tại gia đình và tại cộng đồng; 2. Người nghiện ma túy bị áp dụng biện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào Trung tâm; chế độ chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm; hỗ trợ và miễn, giảm chi phí cho các đối tượng quy định tại Quyết định này được bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm của các cơ quan, đơn vị, địa phương theo phân cấp ngân sách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Mức chi cho học viên trong thời gian chấp hành quyết định xử lý hành chính tại Trung tâm 1. Chi phí cai nghiện, chăm sóc sức khỏe; Tiền trang bị quần áo và đồ dùng sinh hoạt thiết yếu, học văn hóa; Tiền ăn; Tiền hoạt động văn nghệ, thể thao; Tiền điện, nước sinh hoạt; các nội dung khác thực hiện theo quy định tại Điều 5, Thông...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 10 năm 2024. 2. Thời hạn về ủy quyền: Tính từ ngày văn bản này có hiệu lực đến ngày điểm a khoản 1, điểm b khoản 7 Điều 1 và điểm b khoản 3 Điều 3 của Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ./.

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Mức chi cho học viên trong thời gian chấp hành quyết định xử lý hành chính tại Trung tâm
  • 1. Chi phí cai nghiện, chăm sóc sức khỏe
  • Tiền trang bị quần áo và đồ dùng sinh hoạt thiết yếu, học văn hóa
Added / right-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 10 năm 2024.
  • 2. Thời hạn về ủy quyền: Tính từ ngày văn bản này có hiệu lực đến ngày điểm a khoản 1, điểm b khoản 7 Điều 1 và điểm b khoản 3 Điều 3 của Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ./.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức chi cho học viên trong thời gian chấp hành quyết định xử lý hành chính tại Trung tâm
  • 1. Chi phí cai nghiện, chăm sóc sức khỏe
  • Tiền trang bị quần áo và đồ dùng sinh hoạt thiết yếu, học văn hóa
Target excerpt

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 10 năm 2024. 2. Thời hạn về ủy quyền: Tính từ ngày văn bản này có hiệu lực đến ngày điểm a khoản 1, điểm b khoản 7 Điều 1 và điểm b kho...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các khoản chi phí cho người chưa thành niên chữa trị, cai nghiện bắt buộc trong thời gian chấp hành quyết định tại Trung tâm 1. Tiền trang bị quần áo và đồ dùng sinh hoạt thiết yếu, học văn hóa; chi phí cai nghiện, chăm sóc sức khỏe; các nội dung khác chi theo quy định Điều 7 Thông tư liên tịch số 148/2014/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các khoản đóng góp đối với người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm phải đóng góp toàn bộ chi phí trong thời gian ở Trung tâm (trừ trường hợp được miễn, giảm theo quy định tại Điều 7) gồm các khoản chi phí và mức đóng góp như sau: 1. Các khoản đóng góp và mức đóng góp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chế độ miễn, giảm đóng góp đối với người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm 1. Người nghiện ma túy cai nghiện tự nguyện tại Trung tâm thuộc một trong các đối tượng sau đây được miễn 100% mức đóng góp: a) Người thuộc diện chính sách theo Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; b) Người thuộc hộ nghèo theo quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chi hỗ trợ cán bộ theo dõi, quản lý đối tượng cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng 1. Số lượng cán bộ theo dõi, quản lý đối tượng cai nghiện tại gia đình và cộng đồng. a) Cấp xã: 01 người/xã đối với các xã, phường, thị trấn có từ 05 người cai nghiện trở xuống; 02/người/xã đối với các xã, phường, thị trấn có từ 06 đến 10...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các khoản đóng góp và chế độ hỗ trợ đối với người nghiện ma túy cai nghiện tự nguyện và bắt buộc tại cộng đồng hoặc gia đình 1. Người nghiện ma túy cai nghiện tự nguyện và bắt buộc tại cộng đồng hoặc tại gia đình của người nghiện ma túy có trách nhiệm đóng góp chi phí tổ chức cai nghiện như sau: a) Chi phí khám sức khỏe; xét ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ Hàng năm, theo định kỳ 03 tháng, Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn căn cứ vào hồ sơ lưu tại địa phương (hồ sơ tự nguyện cai nguyện ma tuý tại gia đình; hồ sơ cai nguyện bắt buộc tại cộng đồng; danh sách hộ nghèo; danh sách gia đình chính sách) lập danh sách đối tượng thuộc diện được hỗ trợ (nêu rõ mức đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quản lý, sử dụng tiền đóng góp và tiền hỗ trợ cai nghiện tại gia đình và tại cộng đồng 1. Cơ quan, đơn vị được phép tổ chức thu tiền đóng góp phải mở sổ theo dõi chi tiết đối tượng đóng góp, đối tượng được miễn, giảm mức đóng góp; số tiền thu của từng đối tượng đóng góp. 2. Tiền thu đóng góp phải được quản lý, sử dụng đúng mục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Cơ chế quản lý kinh phí hỗ trợ cho người nghiện ma túy tự nguyện cai nghiện lần đầu tại gia đình và bắt buộc tại cộng đồng Hằng năm, Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn căn cứ vào danh sách đối tượng thuộc diện được hỗ trợ, lập dự toán kinh phí từ nguồn chi đảm bảo xã hội của ngân sách địa phương; Nguồn kinh phí đề nghị cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 3 . Trách nhiệm của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội 1. Có trách nhiệm xem xét, quyết định việc miễn, giảm mức đóng góp đối với người tự nguyện cai nghiện, chữa trị tại Trung tâm. 2. Phối hợp với Sở Tài chính lập kế hoạch và dự toán kinh phí thực hiện hàng năm trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định; tổ chức hướng dẫn Trung tâm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 4 . Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Tham mưu bố trí kinh phí hàng năm, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết toán kinh phí theo quy định pháp luật. 2. Phối hợp với Sở Lao động, Thương binh và Xã hội kiểm tra tình hình thực hiện chế độ đối với người nghiện ma túy bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào Trung tâm theo Luật xử lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 5 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra các xã, phường, thị trấn đẩy mạnh công tác cai nghiện tại gia đình và cộng đồng và quản lý sau cai nghiện, tái hòa nhập cộng đồng, ổn định đời sống, phòng chống tái nghiện. 2. Chỉ đạo các cơ quan chức năng tiến hành lập hồ sơ đưa đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 6 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 1. Rà soát người nghiện ma túy trên địa bàn quản lý, phân loại, xây dựng kế hoạch cai nghiện; dự trù kinh phí tổ chức cai nghiện tại gia đình và tại cộng đồng theo hướng dẫn tại Thông tư Liên tịch số số 148/2014/TTLT-BTC-BLĐTBXH và Quy định này; báo cáo chủ tịch Ủy ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo các Quyết định của ủy ban nhân dân tỉnh về phân cấp và phân công nhiệm vụ trong quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình; quản lý chất lượng công trình xây dựng; quy hoạch xây dựng, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 69/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp và phân công nhiệm vụ trong quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản...
Điều 2. Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 86/2021/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp và phân công nhiệm vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 2 như sau: “4. Kiểm tra công tác nghiệm...
Điều 3. Điều 3. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý và phân công nhiệm vụ về lĩnh vực quy hoạch xây dựng, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản, điểm của Điều 4 như s...
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.