Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 76

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

Tiêu đề

Về quản lý dự án đầu tư xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý dự án đầu tư xây dựng
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung thi hành Luật Xây dựng năm 2014 về quản lý dự án đầu tư xây dựng, gồm: Lập, thẩm định, phê duyệt dự án; thực hiện dự án; kết thúc xây dựng đưa công trình của dự án vào khai thác sử dụng; hình thức và nội dung quản lý dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung thi hành Luật Xây dựng năm 2014 về quản lý dự án đầu tư xây dựng, gồm: Lập, thẩm định, phê duyệt dự án
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 10/01/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng tạm trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Công trình, hạng mục công trình chính thuộc dự án đầu tư xây dựng là công trình, hạng mục công trình có quy mô, công năng quyết định đến mục tiêu đầu tư của dự án. 2. Công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn cộng đồng được quy định tại Nghị định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng. 3. Công t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Công trình, hạng mục công trình chính thuộc dự án đầu tư xây dựng là công trình, hạng mục công trình có quy mô, công năng quyết định đến mục tiêu đầu tư của dự án.
  • 2. Công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn cộng đồng được quy định tại Nghị định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 10/01/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng tạm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành của tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai; Trưởng Ban Quản lý Phát triển đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc; Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện và cấp xã; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân hoạt động xây dựng có liên quan trên địa b...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc cơ bản của quản lý dự án đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được quản lý thực hiện theo kế hoạch, chủ trương đầu tư, đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Điều 51 của Luật Xây dựng năm 2014 và phù hợp với quy định của pháp luật có liên quan. 2. Quy định rõ trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước, củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc cơ bản của quản lý dự án đầu tư xây dựng
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng được quản lý thực hiện theo kế hoạch, chủ trương đầu tư, đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Điều 51 của Luật Xây dựng năm 2014 và phù hợp với quy định của pháp luật có l...
  • 2. Quy định rõ trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước, của người quyết định đầu tư, chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến thực hiện các hoạt động đầu tư xây dựng của dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở, Ban, ngành của tỉnh
  • Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi Quy định này quy định về khu vực cấp giấy phép xây dựng có thời hạn (trừ các khu vực UBND tỉnh đã ban hành quy định cấp phép xây dựng có thời hạn riêng); quy mô xây dựng và thời gian tồn tại công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn; thẩm quyền cấp giấy...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở 1. Đối với dự án quan trọng quốc gia: Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước để thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định riêng của pháp luật. 2. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở
  • 1. Đối với dự án quan trọng quốc gia: Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước để thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định riê...
  • 2. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
  • Quy định này quy định về khu vực cấp giấy phép xây dựng có thời hạn (trừ các khu vực UBND tỉnh đã ban hành quy định cấp phép xây dựng có thời hạn riêng)
  • quy mô xây dựng và thời gian tồn tại công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc cấp phép xây dựng có thời hạn Thực hiện theo đúng Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Trong đó lưu ý: 1. Phù hợp với mục đích sử dụng đất theo quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt; hoặc phù hợp với chức năng công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ hiện tại theo hiện trạng và quyền sử dụng đất hợp pháp. 2. Một s...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được phê duyệt tại quyết định đầu tư xây dựng. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 60 Luật Xây dựng năm 2014. 2. Nội dung chủ yếu của quyết định đầu tư xây dựng gồm: a) Tên dự án; b) Chủ đầu tư; c) Tổ chức tư vấn lập dự án,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng được phê duyệt tại quyết định đầu tư xây dựng. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 60 Luật Xây dựng năm 2014.
  • 2. Nội dung chủ yếu của quyết định đầu tư xây dựng gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc cấp phép xây dựng có thời hạn
  • Thực hiện theo đúng Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Trong đó lưu ý:
  • 1. Phù hợp với mục đích sử dụng đất theo quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt; hoặc phù hợp với chức năng công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ hiện tại theo hiện trạng và quyền sử dụng đất hợp pháp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Khu vực cấp phép xây dựng có thời hạn 1. Thuộc khu vực có quy hoạch phân khu xây dựng được cấp thẩm quyền phê duyệt, công bố nhưng chưa thực hiện và chưa có quyết định thu hồi đất của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Thuộc khu vực đề xuất phát triển đô thị trong các hồ sơ: Khu vực phát triển đô thị; Chương trình phát triể...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị định này. 2. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng gồm: a) Tờ trình thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị định này.
  • 2. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Khu vực cấp phép xây dựng có thời hạn
  • 1. Thuộc khu vực có quy hoạch phân khu xây dựng được cấp thẩm quyền phê duyệt, công bố nhưng chưa thực hiện và chưa có quyết định thu hồi đất của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
  • 2. Thuộc khu vực đề xuất phát triển đô thị trong các hồ sơ: Khu vực phát triển đô thị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy mô xây dựng 1. Đối với nhà ở riêng lẻ a) Tổng diện tích sàn xây dựng (bao gồm diện tích sàn xây dựng tại tầng lửng) đối với hộ gia đình có 05 nhân khẩu ≤ 100m 2 và số tầng ≤ 02 tầng. Tầng lửng tại tầng 1 và mái che cầu thang tại sân thượng (nếu có) không tính vào số tầng. Không được xây dựng tầng hầm, tầng nửa hầ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chủ đầu tư xây dựng Chủ đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 9 Điều 3 của Luật Xây dựng năm 2014 do người quyết định đầu tư quyết định và được quy định cụ thể như sau: 1. Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư, chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức, đơn vị được Thủ tướng Chính phủ giao. Chủ đầu tư thực hiện thẩm quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 9 Điều 3 của Luật Xây dựng năm 2014 do người quyết định đầu tư quyết định và được quy định cụ thể như sau:
  • Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư, chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức, đơn vị được Thủ tướng Chính phủ giao.
  • Chủ đầu tư thực hiện thẩm quyền của người quyết định đầu tư xây dựng, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với nhà ở riêng lẻ
  • a) Tổng diện tích sàn xây dựng (bao gồm diện tích sàn xây dựng tại tầng lửng) đối với hộ gia đình có 05 nhân khẩu ≤ 100m 2 và số tầng ≤ 02 tầng.
  • Tầng lửng tại tầng 1 và mái che cầu thang tại sân thượng (nếu có) không tính vào số tầng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Quy mô xây dựng Right: Điều 4. Chủ đầu tư xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thời hạn tồn tại công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ 1. Thời hạn tồn tại công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ ghi trong giấy phép xây dựng có thời hạn căn cứ theo hồ sơ khu vực cấp phép xây dựng có thời hạn được xác định tại Điều 7 Quy định này, thời hạn lần đầu tối đa không quá 05 năm. 2. Thời gian gia hạn giấy phép xây dựng có...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo quy mô, tính chất, loại công trình chính của dự án gồm: Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, dự án nhóm B và dự án nhóm C theo các tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công và được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định nà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo quy mô, tính chất, loại công trình chính của dự án gồm:
  • Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, dự án nhóm B và dự án nhóm C theo các tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công và được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
  • 2. Dự án đầu tư xây dựng công trình chỉ cần yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng gồm:
Removed / left-side focus
  • Thời hạn tồn tại công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ ghi trong giấy phép xây dựng có thời hạn căn cứ theo hồ sơ khu vực cấp phép xây dựng có thời hạn được xác định tại Điều 7 Quy định này, thời hạn...
  • 2. Thời gian gia hạn giấy phép xây dựng có thời hạn đối với công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ phải phù hợp với kế hoạch thu hồi đất và tối đa không quá 03 năm.
  • 3. Thời hạn tồn tại công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ và thời gian gia hạn giấy phép xây dựng có thời hạn tại các khoản 1 và 2 Điều này phải phù hợp với thời điểm thu hồi đất.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Thời hạn tồn tại công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ Right: Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Đối với công trình xây dựng a) UBND tỉnh phân cấp cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng có thời hạn đối với các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, trừ quy định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều này. Trước khi quyết định cấp giấy phép xây dựng, Sở Xây dựng tổ chức lâ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trình tự đầu tư xây dựng 1. Trình tự thực hiện đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 50 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau: a) Giai đoạn chuẩn bị dự án gồm các công việc: Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (nếu có); lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trình tự đầu tư xây dựng
  • 1. Trình tự thực hiện đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 50 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau:
  • a) Giai đoạn chuẩn bị dự án gồm các công việc: Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (nếu có)
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
  • 1. Đối với công trình xây dựng
  • a) UBND tỉnh phân cấp cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng có thời hạn đối với các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, trừ quy định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Ban hành hồ sơ khu vực cấp phép xây dựng có thời hạn 1. Trách nhiệm lập hồ sơ khu vực cấp giấy phép xây dựng có thời hạn a) UBND cấp huyện lập hồ sơ khu vực cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn quản lý; trừ khu vực được UBND tỉnh giao cho Ban Quản lý Phát triển đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc, Ban Quản lý Khu kinh tế...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng 1. Chủ đầu tư hoặc cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi để có cơ sở xem xét, quyết định chủ trương đầu tư xây dựng. Trường hợp các dự án Nhóm A (trừ dự án quan trọng quốc gia) đã có quy hoạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng
  • Chủ đầu tư hoặc cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi để có cơ sở xem xét, quyết định chủ trương đầu tư xâ...
  • Trường hợp các dự án Nhóm A (trừ dự án quan trọng quốc gia) đã có quy hoạch được phê duyệt đảm bảo các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều này thì không phải lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Ban hành hồ sơ khu vực cấp phép xây dựng có thời hạn
  • 1. Trách nhiệm lập hồ sơ khu vực cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
  • a) UBND cấp huyện lập hồ sơ khu vực cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn quản lý
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xử lý thời hạn tồn tại công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ và gia hạn giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Xử lý thời hạn tồn tại công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ Thời gian được ghi trong giấy phép xây dựng có thời hạn là thời hạn tồn tại công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ. Trong thời hạn tồn tại công trình xây dựng, nhà ở riê...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư xây dựng 1. Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công. 2. Đối với các dự án nhóm A sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư xây dựng
  • 1. Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công.
  • Đối với các dự án nhóm A sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách, vốn khác (trừ các dự án quy định tại Khoản 1 của Điều này) chưa có trong quy hoạch ngành, quy hoạch xây dựng được duyệt, chủ đầu tư ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xử lý thời hạn tồn tại công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ và gia hạn giấy phép xây dựng có thời hạn
  • 1. Xử lý thời hạn tồn tại công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ
  • Thời gian được ghi trong giấy phép xây dựng có thời hạn là thời hạn tồn tại công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 . Trách nhiệm của các cơ quan, cá nhân liên quan 1. Các cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng có thời hạn tại Điều 6 Quy định này có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc cấp phép xây dựng có thời hạn theo đúng thẩm quyền và các quy định của pháp luật. 2. Sở Xây dựng a) Hướng dẫn các địa phương thực hiện cấp giấy phép xây dự...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng 1. Chủ đầu tư tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định tại Điều 54 của Luật Xây dựng năm 2014 để trình người quyết định đầu tư tổ chức thẩm định dự án, quyết định đầu tư, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 52 của Luật Xây dựng năm 2014 và Khoản 2 Điều 5 Nghị định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  • Chủ đầu tư tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định tại Điều 54 của Luật Xây dựng năm 2014 để trình người quyết định đầu tư tổ chức thẩm định dự án, quyết định đầu tư, trừ các trường hợ...
  • Riêng đối với dự án PPP, việc lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng do cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật về đầu tư theo hình thức đối tác công tư thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Trách nhiệm của các cơ quan, cá nhân liên quan
  • 1. Các cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng có thời hạn tại Điều 6 Quy định này có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc cấp phép xây dựng có thời hạn theo đúng thẩm quyền và các quy định của...
  • 2. Sở Xây dựng
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Xử lý chuyển tiếp đối với trường hợp được cấp giấy phép xây dựng tạm theo Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 10/01/2014 của UBND tỉnh ban hành một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng tạm trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng tạm được xác định tại Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 10/01/2014 của UBND...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trình tự thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án đến người quyết định đầu tư, đồng thời gửi tới cơ quan chuyên môn về xây dựng quy định tại Khoản 2 Điều 10 Nghị định này để tổ chức thẩm định dự án. Hồ sơ trình thẩm định Dự án đầu t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trình tự thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở
  • 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
  • a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án đến người quyết định đầu tư, đồng thời gửi tới cơ quan chuyên môn về xây dựng quy định tại Khoản 2 Điều 10 Nghị định này để tổ chức thẩm định dự án. Hồ sơ trình thẩm đ...
Removed / left-side focus
  • Xử lý chuyển tiếp đối với trường hợp được cấp giấy phép xây dựng tạm theo Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 10/01/2014 của UBND tỉnh ban hành một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng tạm trên địa...
  • Cơ quan cấp giấy phép xây dựng tạm được xác định tại Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 10/01/2014 của UBND tỉnh chịu trách nhiệm rà soát cụ thể từng trường hợp đã được cấp giấy phép xây dựng tạm t...
  • a) Trường hợp thuộc phạm vi xét, cấp giấy phép xây dựng có thời hạn được quy định tại Quy định này thì tổ chức điều chỉnh giấy phép xây dựng tạm thành giấy phép xây dựng có thời hạn.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11

Điều 11 . Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc thì các tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Xây dựng để được hướng dẫn thực hiện. Trường hợp vượt thẩm quyền, Sở Xây dựng rà soát, tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung phù hợp.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng, thiết kế cơ sở 1. Việc điều chỉnh dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách theo quy định tại Điểm b, Điểm d Khoản 1 Điều 61 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau: a) Chủ đầu tư phải có phương án giải trình, chứng minh hiệu quả bổ sung do việc điều ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng, thiết kế cơ sở
  • 1. Việc điều chỉnh dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách theo quy định tại Điểm b, Điểm d Khoản 1 Điều 61 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau:
  • a) Chủ đầu tư phải có phương án giải trình, chứng minh hiệu quả bổ sung do việc điều chỉnh dự án mang lại gồm: Hiệu quả tài chính, hiệu quả kinh tế
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc thì các tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Xây dựng để được hướng dẫn thực hiện.
  • Trường hợp vượt thẩm quyền, Sở Xây dựng rà soát, tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung phù hợp.

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 15. Điều 15. Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng 1. Công trình công cộng quy mô lớn, có yêu cầu kiến trúc đặc thù phải tổ chức thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc gồm: a) Công trình công cộng cấp I, cấp đặc biệt; b) Trụ sở cơ quan Đảng, Nhà nước, trung tâm hành chính - chính trị, trung tâm phát t...
Mục 2 Mục 2 TỔ CHỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 16. Điều 16. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng 1. Người quyết định đầu tư quyết định áp dụng hình thức tổ chức quản lý dự án theo quy định tại Điều 62 của Luật Xây dựng năm 2014. 2. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách, hình thức tổ chức quản lý dự án được áp dụng là Ban quản lý dự án đầu...
Điều 17. Điều 17. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, Chủ tịch Hội đồng quản trị tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước quyết định thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý d...
Điều 18. Điều 18. Tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực 1. Người quyết định thành lập Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực quyết định về số lượng, chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và hoạt động của các Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực, cụ thể như sau: a...
Điều 19. Điều 19. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án 1. Chủ đầu tư quyết định thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án để quản lý thực hiện dự án quy mô nhóm A có công trình xây dựng cấp đặc biệt, dự án áp dụng công nghệ cao được Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xác nhận bằng văn bản, dự án về quốc phòng, an ninh có yêu...
Điều 20. Điều 20. Thuê tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng 1. Trường hợp Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực không đủ điều kiện năng lực để thực hiện một số công việc quản lý dự án đầu tư xây dựng thì được thuê tổ chức, cá nhân tư vấn có đủ điều kiện năng lực theo quy định tại Nghị định này để thực hiện. 2. Đối với các do...