Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, chống lấn chiếm, tái lấn chiếm hành lang an toàn đường bộ trên các quốc lộ, đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Gia Lai
24/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất, thuê mặt nước không thông qua hình thức đấu giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai
19/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, chống lấn chiếm, tái lấn chiếm hành lang an toàn đường bộ trên các quốc lộ, đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất, thuê mặt nước không thông qua hình thức đấu giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất, thuê mặt nước không thông qua hình thức đấu giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, chống lấn chiếm, tái lấn chiếm hành lang an toàn đường bộ trên các quốc lộ, đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, chống lấn chiếm, tái lấn chiếm hành lang an toàn đường bộ trên các quốc lộ, đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, thuê mặt nước không thông qua hình thức đấu giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai được quy định như sau: 1. Đối với đất thuê tại các phường thuộc thành phố: Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1,5% giá đất để tính thu tiền thuê đất. 2. Đối với đất thuê tại các xã thuộc thàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, thuê mặt nước không thông qua hình thức đấu giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai được quy định như sau:
- 1. Đối với đất thuê tại các phường thuộc thành phố: Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1,5% giá đất để tính thu tiền thuê đất.
- 2. Đối với đất thuê tại các xã thuộc thành phố và các phường thuộc thị xã: Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1,3% giá đất để tính thu tiền thuê đất.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, chống lấn chiếm, tái lấn chiếm hành lang an toàn đường bộ trên các quốc lộ, đường tỉnh trên...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 5 năm 2016.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm: 1. Đối với đất thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất), tiền thuê đất được xác định như sau: a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm:
- 1. Đối với đất thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất), tiền thuê đất được xác định như sau:
- a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền hàng năm có cùng mục đích sử dụng.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 5 năm 2016.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Công an tỉnh, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ qua...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đơn giá thuê đất có mặt nước trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất có mặt nước trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê: a) Đối với phần diện tích đất không có mặt nước thì đơn giá thuê đất áp dụng tỷ lệ phần trăm theo khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều này nhân (x) giá đất tính thu tiền thuê đất. b) Đối với phần diện tí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đơn giá thuê đất có mặt nước trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất có mặt nước trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê:
- a) Đối với phần diện tích đất không có mặt nước thì đơn giá thuê đất áp dụng tỷ lệ phần trăm theo khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều này nhân (x) giá đất tính thu tiền thuê đất.
- b) Đối với phần diện tích đất có mặt nước thì đơn giá thuê đất bằng 60% đơn giá thuê đất của loại đất có vị trí liền kề có cùng mục đích sử dụng.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Công an tỉnh, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Thông tin và Truyền thông
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh . Quy định này Quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, chống lấn chiếm, tái lấn chiếm hành lang an toàn đường bộ trên các quốc lộ, đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Khung giá thuê mặt nước: 1. Dự án sử dụng mặt nước cố định: Từ 20.000.000đồng/km 2 /năm đến 300.000.000 đồng/km 2 /năm. 2. Dự án sử dụng mặt nước không cố định: Từ 100.000.000đồng/km 2 /năm đến 750.000.000 đồng/km 2 /năm. Căn cứ vào khung giá quy định tại điểm a, điểm b khoản này, Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với các cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Khung giá thuê mặt nước:
- 1. Dự án sử dụng mặt nước cố định: Từ 20.000.000đồng/km 2 /năm đến 300.000.000 đồng/km 2 /năm.
- 2. Dự án sử dụng mặt nước không cố định: Từ 100.000.000đồng/km 2 /năm đến 750.000.000 đồng/km 2 /năm.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh .
- Quy định này Quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, chống lấn chiếm, tái lấn chiếm hành lang an toàn đường bộ trên các quốc lộ, đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng . Tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ, đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 05/2011/QĐ–UBND ngày 13/4/2011 của UBND tỉnh Gia Lai về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai; Quyết định số 25/2011/QĐ–UBND ngày 26/9/2011 của UBND tỉnh Gia Lai về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 0...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 05/2011/QĐ–UBND ngày 13/4/2011 của UBND tỉnh Gia Lai về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thu...
- Quyết định số 25/2011/QĐ–UBND ngày 26/9/2011 của UBND tỉnh Gia Lai về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 05/2011/QĐ–UBND ngày 13/4/2011 của UBND tỉnh Gia Lai về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) đ...
- Các trường hợp đã xác định đơn thuê giá đất trong thời gian từ ngày 01/7/2014 đến trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành được điều chỉnh lại theo Quyết định này.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng .
- Tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ, đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ. - Đường bộ gồm đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ. - Kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ gồm công trình đường bộ, bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và các công trình phụ trợ khác trên đường bộ phục vụ giao thông và hành lang an toàn đường bộ. - Đất của đường bộ: là phần đất trên đó công trình...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Cục trưởng Cục thuế tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Điều 3. Giải thích từ ngữ.
- - Đường bộ gồm đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ.
- - Kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ gồm công trình đường bộ, bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và các công trình phụ trợ khác trên đường bộ phục vụ giao thông và hành lang an toàn đường bộ.
Left
Chương II
Chương II HỆ THỐNG ĐƯỜNG QUỐC LỘ, ĐƯỜNG TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN, GIỚI HẠN PHẠM VI HÀNH LANG AN TOÀN ĐƯỜNG BỘ VÀ ĐƠN VỊ QUẢN LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ của các tuyến quốc lộ và hệ thống đường tỉnh trên địa bàn được thực hiện theo quy định tại Nghị định 203/HĐBT ngày 21/12/1982 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) về việc ban hành điều lệ bảo vệ đường bộ. Đối với những đoạn tuyến được mở mới, tuyến tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ hệ thống đường quốc lộ và đường tỉnh. 1. Hệ thống đường quốc lộ: Việc sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tuân thủ theo điều 26, điều 28, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và các quy định tại Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, thuê mặt nước không thông qua hình thức đấu giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai được quy định như sau: 1. Đối với đất thuê tại các phường thuộc thành phố: Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1,5% giá đất để tính thu tiền thuê đất. 2. Đối với đất thuê tại các xã thuộc thàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, thuê mặt nước không thông qua hình thức đấu giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai được quy định như sau:
- 1. Đối với đất thuê tại các phường thuộc thành phố: Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1,5% giá đất để tính thu tiền thuê đất.
- 2. Đối với đất thuê tại các xã thuộc thành phố và các phường thuộc thị xã: Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1,3% giá đất để tính thu tiền thuê đất.
- Điều 5. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ hệ thống đường quốc lộ và đường tỉnh.
- 1. Hệ thống đường quốc lộ: Việc sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tuân thủ theo điều 26, điều 28, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và các quy định tại Thông tư số 50/2...
- được sử dụng đường bộ vào các hoạt động văn hóa, sử dụng một phần hè phố không vào mục đích giao thông được quy định tại điều 25 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và điều 25a, khoản 4, điều 1, Nghị định s...
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm quản lý các tuyến đường quốc lộ, đường tỉnh và việc sử dụng đất trong và ngoài hành lang an toàn đường bộ: 1. Cục quản lý Đường bộ III: Trực tiếp quản lý tuyến Quốc lộ 14 - đường Hồ Chí Minh, Quốc lộ 19, đường Trường Sơn Đông đoạn Km230 – Km320. 2. Sở Giao thông vận tải: Trực tiếp quản lý các tuyến đường tỉnh và các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ, CHỐNG LẤN CHIẾM, TÁI LẤN CHIẾM HÀNH LANG AN TOÀN ĐƯỜNG BỘ TRÊN QUỐC LỘ, ĐƯỜNG TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải . 1. Hướng dẫn, tổ chức, chỉ đạo việc tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong phạm vi địa phương . 2. Tổ chức thực hiện các quy định về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn, xử lý vi phạm, giải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường bộ . 1. Thường xuyên kiểm tra, phát hiện kịp thời các hành vi xâm phạm và sử dụng trái phép công trình giao thông và hành lang an toàn giao thông đường bộ; chịu trách nhiệm chính trong công tác quản lý, bảo vệ công trình đường bộ và đất của đường bộ. 2. Phối hợp với chính quyền địa phương xâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố . 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật tới người dân các quy định về phạm vi đất dành cho bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; 2. Quản lý việc sử dụng đất trong hành lang an toàn đường bộ theo quy định của pháp luật, xử lý kịp thời các trường hợp vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã . 1. Thực hiện công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn. Phát hiện và phối hợp với đơn vị quản lý đường bộ, Thanh tra giao thông và các lực lượng liên quan kiểm tra, lập biên bản vi phạm, tiếp nhận hồ sơ vi phạm hành chính do cơ quan thực hiện chức năng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các chủ đầu tư đối với đường đang triển khai dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo. Chủ đầu tư xác định giới hạn đất dành cho đường bộ và thực hiện như sau: a) Đối với đất của đường bộ, lập thủ tục đề nghị cơ quan có thẩm quyền thu hồi đất, thực hiện bồi thường theo quy định của pháp luật về đất đai; b) Đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan . 1. Công an tỉnh chỉ đạo các lực lượng chức năng kiểm tra, xử lý các vi phạm về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo thẩm quyền; phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Cục Quản lý Đường bộ III, đơn vị quản lý đường bộ, chính quyền địa phương trong xử lý, cưỡng chế, giải toả vi phạm hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân và các cơ quan liên quan . 1. Bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, phát hiện và thông báo kịp thời đến cơ quan quản lý đường bộ hoặc Ủy ban nhân dân nơi gần nhất các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật đối với các h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 . Tổ chức thực hiện . 1. Những nội dung không có trong Quy định này được thực hiện theo quy định hiện hành về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các Sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các tổ ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.