Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, chống lấn chiếm, tái lấn chiếm hành lang an toàn đường bộ trên các quốc lộ, đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Gia Lai
24/2016/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
50/2015/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, chống lấn chiếm, tái lấn chiếm hành lang an toàn đường bộ trên các quốc lộ, đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, chống lấn chiếm, tái lấn chiếm hành lang an toàn đường bộ trên các quốc lộ, đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 5 năm 2016.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Công an tỉnh, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh . Quy định này Quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, chống lấn chiếm, tái lấn chiếm hành lang an toàn đường bộ trên các quốc lộ, đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng . Tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ, đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ. - Đường bộ gồm đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ. - Kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ gồm công trình đường bộ, bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và các công trình phụ trợ khác trên đường bộ phục vụ giao thông và hành lang an toàn đường bộ. - Đất của đường bộ: là phần đất trên đó công trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II HỆ THỐNG ĐƯỜNG QUỐC LỘ, ĐƯỜNG TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN, GIỚI HẠN PHẠM VI HÀNH LANG AN TOÀN ĐƯỜNG BỘ VÀ ĐƠN VỊ QUẢN LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ của các tuyến quốc lộ và hệ thống đường tỉnh trên địa bàn được thực hiện theo quy định tại Nghị định 203/HĐBT ngày 21/12/1982 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) về việc ban hành điều lệ bảo vệ đường bộ. Đối với những đoạn tuyến được mở mới, tuyến tr...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ 1. Đối với trường hợp chưa xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ, đường định mốc lộ giới, phạm vi đất của đường bộ và phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ được xác định theo quy định tại Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và Nghị định số 100...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 4. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ.
- Giới hạn hành lang an toàn đường bộ của các tuyến quốc lộ và hệ thống đường tỉnh trên địa bàn được thực hiện theo quy định tại Nghị định 203/HĐBT ngày 21/12/1982 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chín...
- Đối với những đoạn tuyến được mở mới, tuyến tránh đô thị, những đoạn nắn chỉnh cục bộ, giới hạn hành lang bảo vệ đường bộ được quy định từ điều 15 đến điều 19, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02...
- Đối với trường hợp chưa xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ, đường định mốc lộ giới, phạm vi đất của đường bộ và phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ được xác định t...
- Đối với đường bộ đang khai thác, phạm vi hành lang an toàn đường bộ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Nghị định số 11/2010/NĐ-CP có hiệu lực, phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an...
- a) Phạm vi đất của đường bộ được xác định theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 14 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và khoản 1 Điều 1 của Nghị định số 100/2013/NĐ-CP.
- Giới hạn hành lang an toàn đường bộ của các tuyến quốc lộ và hệ thống đường tỉnh trên địa bàn được thực hiện theo quy định tại Nghị định 203/HĐBT ngày 21/12/1982 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chín...
- Đối với những đoạn tuyến được mở mới, tuyến tránh đô thị, những đoạn nắn chỉnh cục bộ, giới hạn hành lang bảo vệ đường bộ được quy định từ điều 15 đến điều 19, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02...
- điều 4, điều 5, Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP.
- Left: Điều 4. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ. Right: Điều 5. Xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ
Điều 5. Xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ 1. Đối với trường hợp chưa xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ, đường định mốc lộ giới, phạm vi đất của đường bộ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ hệ thống đường quốc lộ và đường tỉnh. 1. Hệ thống đường quốc lộ: Việc sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tuân thủ theo điều 26, điều 28, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và các quy định tại Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ đang khai thác 1. Đối với dự án, công trình xây dựng do điều kiện địa hình trong khu vực khó khăn hoặc điều kiện kỹ thuật của thiết bị, cho phép mở điểm đấu nối tạm thời có thời hạn để làm đường công vụ vận chuyển nguyên vật liệu, vận chuyển thiết bị máy móc; hết thời hạn đấu nối tạm sẽ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 28.` in the comparison document.
- Điều 5. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ hệ thống đường quốc lộ và đường tỉnh.
- 1. Hệ thống đường quốc lộ: Việc sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tuân thủ theo điều 26, điều 28, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và các quy định tại Thông tư số 50/2...
- được sử dụng đường bộ vào các hoạt động văn hóa, sử dụng một phần hè phố không vào mục đích giao thông được quy định tại điều 25 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và điều 25a, khoản 4, điều 1, Nghị định s...
- Điều 28. Đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ đang khai thác
- 1. Đối với dự án, công trình xây dựng do điều kiện địa hình trong khu vực khó khăn hoặc điều kiện kỹ thuật của thiết bị, cho phép mở điểm đấu nối tạm thời có thời hạn để làm đường công vụ vận chuyể...
- hết thời hạn đấu nối tạm sẽ hoàn trả hiện trạng ban đầu của hành lang an toàn đường bộ.
- Điều 5. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ hệ thống đường quốc lộ và đường tỉnh.
- 1. Hệ thống đường quốc lộ: Việc sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tuân thủ theo điều 26, điều 28, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và các quy định tại Thông tư số 50/2...
- được sử dụng đường bộ vào các hoạt động văn hóa, sử dụng một phần hè phố không vào mục đích giao thông được quy định tại điều 25 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và điều 25a, khoản 4, điều 1, Nghị định s...
Điều 28. Đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ đang khai thác 1. Đối với dự án, công trình xây dựng do điều kiện địa hình trong khu vực khó khăn hoặc điều kiện kỹ thuật của thiết bị, cho phép mở điểm đấu nối tạm th...
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm quản lý các tuyến đường quốc lộ, đường tỉnh và việc sử dụng đất trong và ngoài hành lang an toàn đường bộ: 1. Cục quản lý Đường bộ III: Trực tiếp quản lý tuyến Quốc lộ 14 - đường Hồ Chí Minh, Quốc lộ 19, đường Trường Sơn Đông đoạn Km230 – Km320. 2. Sở Giao thông vận tải: Trực tiếp quản lý các tuyến đường tỉnh và các...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Việc khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tuân theo Điều 26, Điều 28 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và quy định tại Thông tư này. 2. Trước khi mở rộng địa giới khu vực nội thành, nội thị có đường bộ đi qua, Ủy ban nhân dân...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 6. Trách nhiệm quản lý các tuyến đường quốc lộ, đường tỉnh và việc sử dụng đất trong và ngoài hành lang an toàn đường bộ:
- 1. Cục quản lý Đường bộ III: Trực tiếp quản lý tuyến Quốc lộ 14 - đường Hồ Chí Minh, Quốc lộ 19, đường Trường Sơn Đông đoạn Km230 – Km320.
- 2. Sở Giao thông vận tải: Trực tiếp quản lý các tuyến đường tỉnh và các tuyến quốc lộ được ủy thác, gồm: Quốc lộ 14C, Quốc lộ 25, đường Trường Sơn Đông (đoạn còn lại).
- Điều 10. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- 1. Việc khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tuân theo Điều 26, Điều 28 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và quy định tại Thông tư này.
- Trước khi mở rộng địa giới khu vực nội thành, nội thị có đường bộ đi qua, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) phải xây dựng đường gom...
- Điều 6. Trách nhiệm quản lý các tuyến đường quốc lộ, đường tỉnh và việc sử dụng đất trong và ngoài hành lang an toàn đường bộ:
- 1. Cục quản lý Đường bộ III: Trực tiếp quản lý tuyến Quốc lộ 14 - đường Hồ Chí Minh, Quốc lộ 19, đường Trường Sơn Đông đoạn Km230 – Km320.
- 2. Sở Giao thông vận tải: Trực tiếp quản lý các tuyến đường tỉnh và các tuyến quốc lộ được ủy thác, gồm: Quốc lộ 14C, Quốc lộ 25, đường Trường Sơn Đông (đoạn còn lại).
Điều 10. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Việc khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tuân theo Điều 26, Điều 28 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và...
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ, CHỐNG LẤN CHIẾM, TÁI LẤN CHIẾM HÀNH LANG AN TOÀN ĐƯỜNG BỘ TRÊN QUỐC LỘ, ĐƯỜNG TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải . 1. Hướng dẫn, tổ chức, chỉ đạo việc tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong phạm vi địa phương . 2. Tổ chức thực hiện các quy định về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn, xử lý vi phạm, giải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường bộ . 1. Thường xuyên kiểm tra, phát hiện kịp thời các hành vi xâm phạm và sử dụng trái phép công trình giao thông và hành lang an toàn giao thông đường bộ; chịu trách nhiệm chính trong công tác quản lý, bảo vệ công trình đường bộ và đất của đường bộ. 2. Phối hợp với chính quyền địa phương xâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố . 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật tới người dân các quy định về phạm vi đất dành cho bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; 2. Quản lý việc sử dụng đất trong hành lang an toàn đường bộ theo quy định của pháp luật, xử lý kịp thời các trường hợp vi...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Phê duyệt và thực hiện quy hoạch 1. Phê duyệt và thực hiện quy hoạch a) Căn cứ văn bản thỏa thuận của Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt quy hoạch các điểm đấu nối, công bố và tổ chức thực hiện quy hoạch; gửi hồ sơ quy hoạch đã được phê duyệt về Bộ Giao thông vận tải và Tổng cục Đường bộ Việt Nam để phối...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 25.` in the comparison document.
- Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố .
- 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật tới người dân các quy định về phạm vi đất dành cho bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
- 2. Quản lý việc sử dụng đất trong hành lang an toàn đường bộ theo quy định của pháp luật, xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm lấn chiếm, sử dụng trái phép đất hành lang an toàn đường bộ;
- Điều 25. Phê duyệt và thực hiện quy hoạch
- 1. Phê duyệt và thực hiện quy hoạch
- a) Căn cứ văn bản thỏa thuận của Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt quy hoạch các điểm đấu nối, công bố và tổ chức thực hiện quy hoạch
- Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố .
- 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật tới người dân các quy định về phạm vi đất dành cho bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
- 2. Quản lý việc sử dụng đất trong hành lang an toàn đường bộ theo quy định của pháp luật, xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm lấn chiếm, sử dụng trái phép đất hành lang an toàn đường bộ;
Điều 25. Phê duyệt và thực hiện quy hoạch 1. Phê duyệt và thực hiện quy hoạch a) Căn cứ văn bản thỏa thuận của Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt quy hoạch các điểm đấu nối, công bố và tổ chức t...
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã . 1. Thực hiện công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn. Phát hiện và phối hợp với đơn vị quản lý đường bộ, Thanh tra giao thông và các lực lượng liên quan kiểm tra, lập biên bản vi phạm, tiếp nhận hồ sơ vi phạm hành chính do cơ quan thực hiện chức năng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện: công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đấu nối đường nhánh vào quốc lộ; mã số đặt tên hệ thống đường tỉnh; bảo đảm giao thông và an toàn giao thông khi thi công công trình trong phạm vi bảo...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã .
- Thực hiện công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn.
- Phát hiện và phối hợp với đơn vị quản lý đường bộ, Thanh tra giao thông và các lực lượng liên quan kiểm tra, lập biên bản vi phạm, tiếp nhận hồ sơ vi phạm hành chính do cơ quan thực hiện chức năng...
- Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh
- sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đấu nối đường nhánh vào quốc lộ
- mã số đặt tên hệ thống đường tỉnh
- Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã .
- Phát hiện và phối hợp với đơn vị quản lý đường bộ, Thanh tra giao thông và các lực lượng liên quan kiểm tra, lập biên bản vi phạm, tiếp nhận hồ sơ vi phạm hành chính do cơ quan thực hiện chức năng...
- 2. Huy động lực lượng tham gia công tác cưỡng chế, giải toả vi phạm hành lang an toàn đường bộ theo kế hoạch của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố.
- Left: Thực hiện công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn. Right: Thông tư này hướng dẫn thực hiện: công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Left: 3. Tuyên truyền, phổ biến tới nhân dân các quy định về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Right: bảo đảm giao thông và an toàn giao thông khi thi công công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác
Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện: công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đấu nối đường nhánh vào quốc l...
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các chủ đầu tư đối với đường đang triển khai dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo. Chủ đầu tư xác định giới hạn đất dành cho đường bộ và thực hiện như sau: a) Đối với đất của đường bộ, lập thủ tục đề nghị cơ quan có thẩm quyền thu hồi đất, thực hiện bồi thường theo quy định của pháp luật về đất đai; b) Đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan . 1. Công an tỉnh chỉ đạo các lực lượng chức năng kiểm tra, xử lý các vi phạm về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo thẩm quyền; phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Cục Quản lý Đường bộ III, đơn vị quản lý đường bộ, chính quyền địa phương trong xử lý, cưỡng chế, giải toả vi phạm hàn...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Công trình thiết yếu bao gồm: a) Công trình phục vụ yêu cầu đảm bảo an ninh, quốc phòng; b) Công trình có yêu cầu đặc biệt về kỹ thuật không thể bố trí ngoài phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ như: viễn thông; điện lực; đư...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 12. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan .
- 1. Công an tỉnh chỉ đạo các lực lượng chức năng kiểm tra, xử lý các vi phạm về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo thẩm quyền
- phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Cục Quản lý Đường bộ III, đơn vị quản lý đường bộ, chính quyền địa phương trong xử lý, cưỡng chế, giải toả vi phạm hành lang an toàn giao thông đường bộ theo quy...
- 1. Công trình thiết yếu bao gồm:
- a) Công trình phục vụ yêu cầu đảm bảo an ninh, quốc phòng;
- b) Công trình có yêu cầu đặc biệt về kỹ thuật không thể bố trí ngoài phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ như: viễn thông; điện lực; đường ống cấp nước, thoát nước, xăng, dầu, khí, nă...
- Điều 12. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan .
- phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Cục Quản lý Đường bộ III, đơn vị quản lý đường bộ, chính quyền địa phương trong xử lý, cưỡng chế, giải toả vi phạm hành lang an toàn giao thông đường bộ theo quy...
- Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện, kiểm tra hồ sơ các dự án quy hoạch, dự án đầu tư công, cấp giấy chứng nhận đầu tư có liên quan đến sử dụng đất của đường bộ và hành lang an toàn đường bộ phải tuân...
- Left: 1. Công an tỉnh chỉ đạo các lực lượng chức năng kiểm tra, xử lý các vi phạm về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo thẩm quyền Right: Điều 12. Công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Điều 12. Công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Công trình thiết yếu bao gồm: a) Công trình phục vụ yêu cầu đảm bảo an ninh, quốc phòng; b) Công trình có yêu cầu đặc...
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân và các cơ quan liên quan . 1. Bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, phát hiện và thông báo kịp thời đến cơ quan quản lý đường bộ hoặc Ủy ban nhân dân nơi gần nhất các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật đối với các h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 . Tổ chức thực hiện . 1. Những nội dung không có trong Quy định này được thực hiện theo quy định hiện hành về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các Sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các tổ ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections