Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế giám sát đầu tư vốn Nhà nước vào doanh nghiệp, giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả và xếp loại, công khai thông tin tài chính đối với các doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn Nhà nước tại địa phương
36/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thể lệ tín dụng Trung hạn, dài hạn ban hành kèm theo Quyết định số 367/QĐ-NH1 ngày 21/12/95 của Thống đốc NHNN
200/QĐ-NH1
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế giám sát đầu tư vốn Nhà nước vào doanh nghiệp, giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả và xếp loại, công khai thông tin tài chính đối với các doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn Nhà nước tại địa phương
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thể lệ tín dụng Trung hạn, dài hạn ban hành kèm theo Quyết định số 367/QĐ-NH1 ngày 21/12/95 của Thống đốc NHNN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thể lệ tín dụng Trung hạn, dài hạn ban hành kèm theo Quyết định số 367/QĐ-NH1 ngày 21/12/95 của Thống đốc NHNN
- Ban hành Quy chế giám sát đầu tư vốn Nhà nước vào doanh nghiệp, giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả và xếp loại, công khai thông tin tài chính đối với các doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp, giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả và xếp loại, công khai thông tin tài chính đối với doanh nghiệp Nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước tại địa phương.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều khoản của Thể lệ tín dụng trung hạn, dài hạn ban hành kèm theo Quyết định số 367/QĐ - NH1 ngày 21/12/1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: 1. Điều 1 khoản 4 được sửa đổi như sau: "Tổng mức đầu tư là giới hạn chi phí tối đa mà cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư cho phép để chủ đầu tư lựa chọn c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều khoản của Thể lệ tín dụng trung hạn, dài hạn ban hành kèm theo Quyết định số 367/QĐ - NH1 ngày 21/12/1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: 1. Điều 1 khoản 4 đư...
- "Tổng mức đầu tư là giới hạn chi phí tối đa mà cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư cho phép để chủ đầu tư lựa chọn các phương án thực hiện dự án đầu tư".
- 2. Điều 1 khoản 7 được sửa đổi như sau:
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp, giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả và xếp loại, công khai thông tin tài chính đối với doanh nghiệp Nhà nướ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở ngành: Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nội vụ, Sở Lao động thương binh và Xã hội, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh, Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải; Giám đốc, Chủ tịch kiêm Giám đốc, Chủ tịch các công ty nhà nước và công ty có vốn nhà nước của tỉnh Yên B...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương; Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương
- Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở ngành: Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nội vụ, Sở Lao động thương binh và Xã hội, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh, Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải
- GIÁM SÁT ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC VÀO DOANH NGHIỆP, GIÁM SÁT TÀI CHÍNH, ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ VÀ XẾP LOẠI, CÔNG KHAI THÔNG TIN TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI CÁC DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC VÀ DOANH NGHIỆP CÓ VỐN NHÀ NƯỚC TẠI...
- Left: Giám đốc, Chủ tịch kiêm Giám đốc, Chủ tịch các công ty nhà nước và công ty có vốn nhà nước của tỉnh Yên Bái chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Left
Chương I.
Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc giám sát đầu tư vốn Nhà nước vào doanh nghiệp, giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp, công khai thông tin tài chính đối với các doanh nghiệp Nhà nước và doanh nghiệp có vốn Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu là Ủy ban nhân dân Tỉnh Yên Bái. 2. Cơ quan khác bao gồm: Sở Tài chính; Sở Kế hoạch và Đầu tư; Cục Thuế tỉnh; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Sở Lao động thương binh và Xã hội; Sở Nội Vụ, Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải. 3. Doanh nghiệp nhà nước (do Nhà nước nắm giữ 10...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục đích của việc giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp, giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính doanh nghiệp. 1. Đánh giá việc tuân thủ quy định về phạm vi, quy trình, thủ tục, thẩm quyền và hiệu quả đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp. 2. Đánh giá đầy đủ, kịp thời tình hình tà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II THỰC HIỆN BÁO CÁO GIÁM SÁT ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC VÀO DOANH NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh cơ quan đại diện chủ sở hữu và các cơ quan chuyên ngành có liên quan. 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, cơ quan đại diện chủ sở hữu phân tích, đánh giá việc đầu tư vốn nhà nước để: a) Thành lập doanh nghiệp nhà nước. b) Bổ sung vốn điều lệ đối với doanh nghiệp nhà nước đang hoạt động. c) Bổ sung vốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chế độ báo cáo 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, cơ quan đại diện chủ sở hữu lập Báo cáo tình hình đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp năm trước gửi Bộ Tài chính trước ngày 31 tháng 5 hàng năm. Nội dung báo cáo thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Quy chế này. 2. Mẫu biểu báo cáo...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thể lệ tín dụng Trung hạn, dài hạn ban hành kèm theo Quyết định số 367/QĐ-NH1 ngày 21/12/95 của Thống đốc NHNN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thể lệ tín dụng Trung hạn, dài hạn ban hành kèm theo Quyết định số 367/QĐ-NH1 ngày 21/12/95 của Thống đốc NHNN
- Điều 5. Chế độ báo cáo
- Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, cơ quan đại diện chủ sở hữu lập Báo cáo tình hình đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp năm trước gửi Bộ Tài chính trước ngày...
- Nội dung báo cáo thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Quy chế này.
Left
Chương III.
Chương III. GIÁM SÁT TÀI CHÍNH, ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI, CÔNG KHAI THÔNG TIN TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 GIÁM SÁT TÀI CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chủ thể giám sát 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu: Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh đối với doanh nghiệp là Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập. 2. Cơ quan khác: Sở Tài chính và các cơ quan quản lý n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đối tượng giám sát, nội dung giám sát, căn cứ thực hiện giám sát tài chính và phương thức giám sát tài chính được thực hiện theo quy định tại Nghị định 87/2015/NĐ-CP của Chính phủ và Thông tư 200/2015/TT-BTC của Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức giám sát 1. Trách nhiệm của các cơ quản lý chuyên ngành: 1.1. Trách nhiệm của Sở Tài chính a) Sở Tài chính làm đầu mối chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan thực hiện công tác giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp thực hiện giám sát các nội dung sau: - Chịu trách nhiệm thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐẶC BIỆT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Các dấu hiệu mất an toàn tài chính của doanh nghiệp, Quyết định giám sát tài chính đặc biệt, Quy trình xử lý của cơ quan đại diện chủ sở hữu đối với doanh nghiệp được đưa vào diện giám sát tài chính đặc biệt, Trách nhiệm của Chủ tịch Công ty, Giám đốc, Chủ tịch kiêm giám đốc Công ty thuộc diện giám sát tài chính đặc biệt được t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức giám sát 1. Thông qua hoạt động giám sát tài chính doanh nghiệp các cơ quan chức năng thực hiện việc giám sát phải có trách nhiệm phát hiện ra các dấu hiệu mất an toàn về tài chính báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh cơ quan đại diện chủ sở hữu xem xét đưa doanh nghiệp vào diện giám sát tài chính đặc biệt. 2. Giao cho sở quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI DOANH NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Các tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động doanh nghiệp, Căn cứ đánh giá hiệu quả và xếp loại doanh nghiệp, Phương thức đánh giá hiệu quả và kết quả xếp loại doanh nghiệp được thực hiện theo quy định tại Nghị định 87/2015/NĐ-CP của Chính phủ và Thông tư 200/2015/TT-BTC của Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Báo cáo đánh giá và xếp loại doanh nghiệp 1. Đối với doanh nghiệp: a) Doanh nghiệp căn cứ các tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động quy định tại Điều 17 và các tiêu chí do cơ quan đại diện chủ sở hữu giao theo Khoản 1 Điều 19 Quy chế này tự đánh giá và xếp loại doanh nghiệp, lập và gửi Báo cáo đánh giá và xếp loại hằng năm cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP CÓ VỐN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chủ thể giám sát 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu thực hiện chức năng giám sát thông qua Người đại diện đối với công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn nhà nước. 2. Cơ quan khác: Sở Tài chính là đầu mối phối hợp cùng các cơ quan chức năng khác bao gồm: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và P...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nội dung giám sát. 1. Đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ: a) Giám sát việc bảo toàn và phát triển vốn nhà nước tại doanh nghiệp. b) Giám sát việc quản lý và sử dụng vốn và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp theo các nội dung sau: - Hoạt động đầu tư vốn, tài sản tại doanh nghiệp và hoạt động đầu tư vốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Phương thức giám sát 1. Đối với Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ. Việc giám sát tài chính thực hiện gián tiếp thông qua các báo cáo định kỳ, đột xuất hoặc theo yêu cầu của cơ quan đại diện chủ sở hữu do Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp báo cáo. Trường hợp phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Chế độ báo cáo giám sát tài chính a) Báo cáo giám sát tài chính đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ và doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ được thực hiện theo Khoản 3 Điều 14 Quy chế này. b) Căn cứ báo cáo giám sát của Người đại diện vốn Nhà nước tại doanh nghiệp, giao Sở Tài ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Một số nội dung khác 1. Trường hợp doanh nghiệp có dấu hiệu hoạt động kém hiệu quả và có khả năng mất an toàn về tài chính, cơ quan đại diện chủ sở hữu chỉ đạo Người đại diện thực hiện các quyền của cổ đông theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 114 Luật Doanh nghiệp năm 2014, cụ thể là yêu cầu Ban Kiểm soát kiểm tra các vấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Các tiêu chí đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước để đánh giá kết quả hoạt động của doanh nghiệp a) Tổng doanh thu: Bao gồm doanh thu của hoạt động sản xuất chính, doanh thu từ hoạt động tài chính và thu nhập khác b) Lợi nhuận sau thuế và tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn. + Lợi nhuận sau th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức giám sát Sở Tài chính với vai trò chủ trì, phối hợp cùng các sở, ngành khác có liên quan: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Nội vụ, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Cục Thuế tỉnh, Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải thực hiện thẩm tra và đánh giá báo cáo giám sát tài chính đối với doa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Khen thưởng, xử lý vi phạm và hình thức kỷ luật 1. Đối tượng khen thưởng, xử lý vi phạm và kỷ luật trên địa bàn tỉnh: - Người quản lý doanh nghiệp nhà nước. - Người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp. - cá nhân, tổ chức liên quan thực hiện nhiệm vụ của cơ quan quản lý nhà nước có chức năng, nhiệm vụ theo dõi, giám sát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Tổ chức thực hiện. 1. Đối với giám sát tài chính công ty con, công ty liên kết và giám sát hoạt động đầu tư ra nước ngoài hiện nay địa phương chưa có, khi phát sinh sẽ thực hiện theo các quy định cơ bản trong Nghị định số 87/2015/NĐ-CP và Thông tư số 200/2015/TT-BTC. 2. Các cơ quan, sở, ban, ngành có trách nhiệm thực hiện nhiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.