Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 2
Right-only sections 9

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Điều chỉnh tỷ lệ phần trăm(%) tính đơn giá thuê đất, thuê mặt nước không thông qua hình thức đấu giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. I. Sửa đổi Điều 1, Quyết định số 30/2015/QĐ–UBND ngày 19/10/2015 của UBND tỉnh về tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất không thông qua hình thức đấu giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau: 1. Đối với đất thuê tại các phường thuộc thành phố Pleiku: Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1%. 2. Đối vớ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất không thông qua hình thức đấu giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai được quy định như sau: 1/ Đối với đất thuê tại các phường thuộc thành phố: Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 2%. 2/ Đối với đất thuê tại các xã thuộc thành phố và các phường thuộc thị xã: Tỷ lệ phần trăm (...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • I. Sửa đổi Điều 1, Quyết định số 30/2015/QĐ–UBND ngày 19/10/2015 của UBND tỉnh về tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất không thông qua hình thức đấu giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể nh...
  • 1. Đối với đất thuê tại các phường thuộc thành phố Pleiku: Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1%.
  • 2. Đối với đất thuê tại các xã thuộc thành phố Pleiku, các phường thuộc thị xã và các thị trấn thuộc huyện: Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 0,8%.
Added / right-side focus
  • 3/ Đối với đất thuê tại các xã thuộc thị xã; thị trấn thuộc các huyện và trung tâm hành chính huyện: Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1,5%.
  • 5/ Các trường hợp thuê đất tại vùng có điều kiện kinh tế
  • xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn
Removed / left-side focus
  • II. Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 30/2015/QĐ–UBND ngày 19/10/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất, thuê mặt nước không thông qua hình thức đấu g...
Rewritten clauses
  • Left: I. Sửa đổi Điều 1, Quyết định số 30/2015/QĐ–UBND ngày 19/10/2015 của UBND tỉnh về tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất không thông qua hình thức đấu giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể nh... Right: Điều 1. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất không thông qua hình thức đấu giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai được quy định như sau:
  • Left: 2. Đối với đất thuê tại các xã thuộc thành phố Pleiku, các phường thuộc thị xã và các thị trấn thuộc huyện: Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 0,8%. Right: 2/ Đối với đất thuê tại các xã thuộc thành phố và các phường thuộc thị xã: Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1,7%.
  • Left: 3. Đối với đất thuê tại các địa bàn còn lại Right: 4/ Đối với đất thuê tại các xã còn lại là 1,1%.
Target excerpt

Điều 1. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất không thông qua hình thức đấu giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai được quy định như sau: 1/ Đối với đất thuê tại các phường thuộc thành phố: Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành tỷ lệ phần trăm(%) tính đơn giá thuê đất, thuê mặt nước không thông qua hình thức đấu giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Điều 2. Điều 2. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm: 1/ Đối với đất thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất), tiền thuê đất được xác định như sau: a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả t...
Điều 3. Điều 3. Đơn giá thuê đất có mặt nước trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất có mặt nước trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê: 1/ Đối với phần diện tích đất không có mặt nước trả tiền thuê đất hàng năm thì đơn giá thuê đất áp dụng tỷ lệ phần trăm theo khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 1 nhân (x) giá đất tính thu tiền thuê đất. 2...
Điều 4. Điều 4. Các tổ chức kinh tế; hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài (bao gồm cả tổ chức kinh tế liên doanh giữa các nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài) thuê đất để trồng cây cao su đến thời điểm có hiệu lực thi hành Thông tư số 207/2014/TT-BTC ngày 26/12/2014 của Bộ Tài chính...
Điều 5. Điều 5. Đối với các trường hợp sử dụng đất vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản chưa có quyết định cho thuê đất, hợp đồng thuê đất, đơn giá thuê đất thì đơn giá thuê đất để tính tiền thuê đất áp dụng phương pháp tính tiền thuê đất theo qui định tại Thông tư số 207/2014/TT-BTC ngày 26/12/2014 của Bộ Tài chính.
Điều 6. Điều 6. Ngoài các đối tượng được qui định tại điều 2, chương I, Thông tư số 207/2014/TT-BTC ngày 26/12/2014 của Bộ Tài chính, cho phép các đối tượng là cơ quan, tổ chức, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản đến thời điểm phải xác định lại đơn giá thuê đất cho chu...
Điều 7. Điều 7. Khung giá thuê mặt nước: 1/ Dự án sử dụng mặt nước cố định: Từ 20.000.000 đồng/km 2 /năm đến 300.000.000 đồng/km 2 /năm. 2/ Dự án sử dụng mặt nước không cố định: Từ 100.000.000 đồng/km 2 /năm đến 750.000.000 đồng/km 2 /năm. 3/ Căn cứ vào khung giá quy định tại điểm 7.1, điểm 7.2 khoản này, Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp v...
Điều 8. Điều 8. Các nội dung khác thực hiện theo Luật Đất đai năm 2013, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫ...