Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí hoạt động xúc tiến thương mại địa phương trên địa bàn tỉnh
32/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về một số chính sách hỗ trợ đầu tư áp dụng tại địa bàn tỉnh Gia Lai
26/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí hoạt động xúc tiến thương mại địa phương trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về một số chính sách hỗ trợ đầu tư áp dụng tại địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về một số chính sách hỗ trợ đầu tư áp dụng tại địa bàn tỉnh Gia Lai
- Ban hành Quy định nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí hoạt động xúc tiến thương mại địa phương trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí hoạt động xúc tiến thương mại địa phương trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số chính sách hỗ trợ đầu tư áp dụng tại địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí hoạt động xúc tiến thương mại địa phương trên địa bàn tỉnh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số chính sách hỗ trợ đầu tư áp dụng tại địa bàn tỉnh Gia Lai.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 7 năm 2016.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 11/9/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 7 năm 2016. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 11/9/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đã ký Võ Ngọc Thành QUY ĐỊNH Nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ và mức hỗ trợ k...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; giám đốc các sở; thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; các nhà đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đã ký Võ Ngọc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- giám đốc các sở
- Cục trưởng Cục Thuế
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Nội dung xúc tiến thương mại được hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí hoạt động xúc tiến thương mại địa phương trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- Left: Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành Right: thủ trưởng các ban, ngành
- Left: các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Right: các nhà đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 30/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 26 /2016/QĐ-UBND, ngày 23/5/2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Gia Lai (sau đây gọi tắt là Chương trình). 2. Quy định này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình (sau đây gọi tắt là đơn vị chủ trì), các đơn vị tham...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Quy định này quy định về một số chính sách hỗ trợ đầu tư dành cho nhà đầu tư (nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) tại tỉnh Gia Lai. 2. Nhà đầu tư khi thực hiện các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Gia Lai, ngoài các ưu đãi và hỗ trợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy định này quy định về một số chính sách hỗ trợ đầu tư dành cho nhà đầu tư (nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) tại tỉnh Gia Lai.
- Nhà đầu tư khi thực hiện các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Gia Lai, ngoài các ưu đãi và hỗ trợ đầu tư theo quy định chung của pháp luật còn được hưởng một số chính sách hỗ trợ đầu tư do Ủy ban nhâ...
- 3. Đối tượng áp dụng: Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư và tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư tại tỉnh Gia Lai.
- 1. Quy định này quy định việc xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Gia Lai (sau đây gọi tắt là Chương trình).
- 2. Quy định này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình (sau đây gọi tắt là đơn vị chủ trì), các đơn vị tham gia thực hiện Chương trình, cơ quan quản lý chương trình và cơ quan cấ...
Left
Điều 2
Điều 2 . Mục tiêu Chương trình xúc tiến thương mại
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm của n hà đầu tư. 1. Tuân thủ quy định của pháp luật về đầu tư và pháp luật có liên quan. 2. Triển khai thực hiện dự án đầu tư theo đúng các nội dung đã đăng ký đầu tư. 3. Hoàn thành nghĩa vụ đối với ngân sách nhà nước, bao gồm nghĩa vụ thuế theo quy định của pháp luật về thuế; ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Trách nhiệm của n hà đầu tư.
- 1. Tuân thủ quy định của pháp luật về đầu tư và pháp luật có liên quan.
- 2. Triển khai thực hiện dự án đầu tư theo đúng các nội dung đã đăng ký đầu tư.
- Điều 2 . Mục tiêu Chương trình xúc tiến thương mại
Left
Mục tiêu của chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Gia Lai nhằm tăng cường hoạt động xúc tiến thương mại, phát triển xuất khẩu, thị trường trong nước, thương mại miền núi, biên giới và vùng sâu, vùng xa; hỗ trợ công tác quy hoạch góp phần nâng cao năng lực sản xuất, kinh doanh của các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai; tăng cường khả năng cạnh tranh, nâng cao lợi thế phát triển thương mại một số sản phẩm chủ lực của tỉnh; gắn kết các hoạt động xúc tiến thương mại, đầu tư và du lịch của tỉnh.
Mục tiêu của chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Gia Lai nhằm tăng cường hoạt động xúc tiến thương mại, phát triển xuất khẩu, thị trường trong nước, thương mại miền núi, biên giới và vùng sâu, vùng xa; hỗ trợ công tác quy hoạch góp phần nâng cao năng lực sản xuất, kinh doanh của các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai; tăng cường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình 1. Đơn vị chủ trì bao gồm: Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại thuộc Sở Công Thương; các sở, ngành, các đơn vị sự nghiệp kinh tế của tỉnh được giao chức năng, nhiệm vụ xúc tiến thương mại; các Hiệp hội ngành hàng có Đề án xúc tiến thương mại đáp ứng các mục tiêu, yêu cầu và tiêu ch...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của UBND tỉnh Gia Lai. Uỷ ban nhân dân tỉnh cam kết thực hiện những nội dung hỗ trợ khi nhà đầu tư đáp ứng đúng các điều kiện tại Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm của UBND tỉnh Gia Lai.
- Uỷ ban nhân dân tỉnh cam kết thực hiện những nội dung hỗ trợ khi nhà đầu tư đáp ứng đúng các điều kiện tại Quy định này.
- Điều 3. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình
- 1. Đơn vị chủ trì bao gồm: Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại thuộc Sở Công Thương
- các sở, ngành, các đơn vị sự nghiệp kinh tế của tỉnh được giao chức năng, nhiệm vụ xúc tiến thương mại
Left
Điều 4.
Điều 4. Đơn vị tham gia thực hiện chương trình Đơn vị tham gia thực hiện chương trình: Các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) trực tiếp tham gia thực hiện nội dung các đề án được hỗ trợ kinh phí thực hiện theo quy định này; Đơn vị tham gia thực hiện chương trình chịu trách nhiệm nâng...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Ngành, nghề hỗ trợ đầu tư. 1. Sản xuất các sản phẩm từ cao su. 2. Sản xuất vật liệu xây dựng không nung, gạch bê tông khí chưng áp, gạch bê tông bọt. 3. Chế biến cà phê hòa tan và cà phê bột (nguyên liệu đầu vào được sản xuất theo quy trình UTZ, 4C và VietGAP). 4. Chế biến sản phẩm hồ tiêu: Tiêu hạt và tiêu bột (nguyên liệu đầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Ngành, nghề hỗ trợ đầu tư.
- 1. Sản xuất các sản phẩm từ cao su.
- 2. Sản xuất vật liệu xây dựng không nung, gạch bê tông khí chưng áp, gạch bê tông bọt.
- Điều 4. Đơn vị tham gia thực hiện chương trình
- Đơn vị tham gia thực hiện chương trình:
- Các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) trực tiếp tham gia thực hiện nội dung các đề án được hỗ trợ kinh phí thực hiện theo quy định này;
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ quan quản lý nhà nước về chương trình Sở Công Thương là cơ quan được Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm quản lý chương trình, chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau: a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh phổ biến định hướng xuất khẩu, thị trường trong nước và...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chính sách hỗ trợ về san lấp mặt bằng, rà phá bom mìn, hạ tầng kỹ thuật đối với các dự án thuộc ngành, nghề hỗ trợ đầu tư. 1. Đối với các dự án đầu tư ngoài các khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp. a) Hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng, kỹ thuật ngoài hàng rào dự án (đường giao thông, cấp điện, cấp nước): - Ngân sách tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chính sách hỗ trợ về san lấp mặt bằng, rà phá bom mìn, hạ tầng kỹ thuật đối với các dự án thuộc ngành, nghề hỗ trợ đầu tư.
- 1. Đối với các dự án đầu tư ngoài các khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
- a) Hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng, kỹ thuật ngoài hàng rào dự án (đường giao thông, cấp điện, cấp nước):
- Điều 5. Cơ quan quản lý nhà nước về chương trình
- Sở Công Thương là cơ quan được Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm quản lý chương trình, chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh phổ biến định hướng xuất khẩu, thị trường trong nước và thương mại miền núi, biên giới và vùng sâu, v...
Left
Điều 6.
Điều 6. Kinh phí thực hiện chương trình 1. Kinh phí thực hiện chương trình được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách nhà nước giao trong dự toán chi thường xuyên hàng năm. b) Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia chương trình. c) Tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. d) Nguồn kinh phí hợp pháp khác theo q...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ chi phí lập dự án đầu tư và chi phí lập báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thuộc ngành , nghề hỗ trợ đầu tư. Hỗ trợ 30% chi phí lập dự án đầu tư, chi phí lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, nhưng tối đa không quá 200 triệu đồng/01 dự án (theo quy định hiện hành của nhà nước về định mức, chi phí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hỗ trợ chi phí lập dự án đầu tư và chi phí lập báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thuộc ngành , nghề hỗ trợ đầu tư.
- Hỗ trợ 30% chi phí lập dự án đầu tư, chi phí lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, nhưng tối đa không quá 200 triệu đồng/01 dự án (theo quy định hiện hành của nhà nước về định mức, chi phí lập...
- Điều 6. Kinh phí thực hiện chương trình
- 1. Kinh phí thực hiện chương trình được hình thành từ các nguồn sau:
- a) Ngân sách nhà nước giao trong dự toán chi thường xuyên hàng năm.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ MỨC HỖ TRỢ
Open sectionRight
Chương II
Chương II CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
- NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ MỨC HỖ TRỢ
Left
Điều 7.
Điều 7. Chương trình xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu 1. Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo các mặt hàng của tỉnh: Hỗ trợ 70% cho đơn vị chủ trì các khoản chi phí: mua tư liệu; điều tra, khảo sát và tổng hợp tư liệu; chi phí xuất bản và phát hành; các kho...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ kinh phí tham gia triển lãm, chợ công nghệ Ngân sách tỉnh hỗ trợ kinh phí 01 lần/1 năm cho mỗi doanh nghiệp có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh tham gia các cuộc triển lãm, chợ công nghệ ở trong nước và nước ngoài sau khi được UBND tỉnh có văn bản chấp thuận, doanh nghiệp phải đảm bảo có thuê gian hàng, có hàng hoá, sản ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hỗ trợ kinh phí tham gia triển lãm, chợ công nghệ
- Ngân sách tỉnh hỗ trợ kinh phí 01 lần/1 năm cho mỗi doanh nghiệp có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh tham gia các cuộc triển lãm, chợ công nghệ ở trong nước và nước ngoài sau khi được UBND tỉnh có vă...
- - Hỗ trợ đến 30 triệu đồng cho doanh nghiệp tham gia triển lãm, chợ công nghệ ở trong nước;
- Điều 7. Chương trình xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu
- 1. Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo các mặt hàng của tỉnh:
- Hỗ trợ 70% cho đơn vị chủ trì các khoản chi phí: mua tư liệu
Left
Điều 8.
Điều 8. Chương trình xúc tiến thương mại thị trường trong nước 1. Tổ chức, tham gia hội chợ triển lãm trong nước: a) Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp trong và ngoài tỉnh đến người tiêu dùng do đơn vị ch...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ kinh phí tham gia triển lãm, chợ công nghệ Ngân sách tỉnh hỗ trợ kinh phí 01 lần/1 năm cho mỗi doanh nghiệp có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh tham gia các cuộc triển lãm, chợ công nghệ ở trong nước và nước ngoài sau khi được UBND tỉnh có văn bản chấp thuận, doanh nghiệp phải đảm bảo có thuê gian hàng, có hàng hoá, sản ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ngân sách tỉnh hỗ trợ kinh phí 01 lần/1 năm cho mỗi doanh nghiệp có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh tham gia các cuộc triển lãm, chợ công nghệ ở trong nước và nước ngoài sau khi được UBND tỉnh có vă...
- - Hỗ trợ đến 30 triệu đồng cho doanh nghiệp tham gia triển lãm, chợ công nghệ ở trong nước;
- - Hỗ trợ đến 50 triệu đồng cho doanh nghiệp tham gia triển lãm, chợ công nghệ tại các nước thuộc khu vực châu Á;
- Điều 8. Chương trình xúc tiến thương mại thị trường trong nước
- a) Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp trong và ngoài tỉnh đến ng...
- Đơn vị chủ trì tổ chức thực hiện theo chủ trương xã hội hóa (lấy thu bù chi)
- Left: 1. Tổ chức, tham gia hội chợ triển lãm trong nước: Right: Điều 7. Hỗ trợ kinh phí tham gia triển lãm, chợ công nghệ
Left
Điều 9.
Điều 9. Chương trình xúc tiến thương mại miền núi, biên giới, vùng sâu, vùng xa và vùng đồng bào dân tộc thiểu số. 1. Tổ chức phiên chợ hàng Việt đến khu vực miền núi, biên giới, vùng sâu, vùng xa và vùng đồng bào dân tộc (theo quy định của Chính phủ): Hỗ trợ 100% các khoản chi phí cho đơn vị chủ trì gồm: chi phí vận chuyển; thuê mặt b...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Về nguồn kinh phí thực hiện hỗ trợ đầu tư. Hàng năm, ngân sách tỉnh bố trí một khoản kinh phí trong dự toán ngân sách để thực hiện các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Về nguồn kinh phí thực hiện hỗ trợ đầu tư.
- Hàng năm, ngân sách tỉnh bố trí một khoản kinh phí trong dự toán ngân sách để thực hiện các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Quy định này.
- Điều 9. Chương trình xúc tiến thương mại miền núi, biên giới, vùng sâu, vùng xa và vùng đồng bào dân tộc thiểu số.
- 1. Tổ chức phiên chợ hàng Việt đến khu vực miền núi, biên giới, vùng sâu, vùng xa và vùng đồng bào dân tộc (theo quy định của Chính phủ):
- Hỗ trợ 100% các khoản chi phí cho đơn vị chủ trì gồm: chi phí vận chuyển
Left
Điều 10.
Điều 10. Các hoạt động xúc tiến thương mại khác do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quy trình, thủ tục quyết định hỗ trợ đầu tư. 1. Lập kế hoạch hỗ trợ đầu tư: 1.1. Hằng năm, căn cứ vào thời gian, nhiệm vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách theo chỉ đạo của UBND tỉnh; căn cứ vào nội dung, mức hỗ trợ quy định và kết quả, tiến độ, kế hoạch thực hiện dự án, nhà đầu tư lập hồ sơ kế hoạc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quy trình, thủ tục quyết định hỗ trợ đầu tư.
- 1. Lập kế hoạch hỗ trợ đầu tư:
- 1.1. Hằng năm, căn cứ vào thời gian, nhiệm vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế
- Điều 10. Các hoạt động xúc tiến thương mại khác do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
Left
Chương III
Chương III XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
Left
Điều 11.
Điều 11. Xây dựng đề án xúc tiến thương mại 1. Các đơn vị chủ trì xây dựng đề án xúc tiến thương mại thực hiện theo biểu mẫu do Bộ Công Thương quy định gửi đến Sở Công Thương thẩm định, phê duyệt theo quy định. 2. Các đề án xúc tiến thương mại địa phương phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Phù hợp với nhu cầu thực tế của doanh nghiệp; c)...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, địa phương. 1. Công bố danh mục dự án kêu gọi đầu tư: a) Định kỳ 03 năm một lần, Sở Kế hoạch và Đầu tư trình Uỷ ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục dự án kêu gọi đầu tư đảm bảo phù hợp với ngành, nghề hỗ trợ đầu tư tại Điều 4 Quy định này và phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương. b) Tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, địa phương.
- 1. Công bố danh mục dự án kêu gọi đầu tư:
- a) Định kỳ 03 năm một lần, Sở Kế hoạch và Đầu tư trình Uỷ ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục dự án kêu gọi đầu tư đảm bảo phù hợp với ngành, nghề hỗ trợ đầu tư tại Điều 4 Quy định này và phù hợp vớ...
- Điều 11. Xây dựng đề án xúc tiến thương mại
- 1. Các đơn vị chủ trì xây dựng đề án xúc tiến thương mại thực hiện theo biểu mẫu do Bộ Công Thương quy định gửi đến Sở Công Thương thẩm định, phê duyệt theo quy định.
- 2. Các đề án xúc tiến thương mại địa phương phải đáp ứng các yêu cầu sau:
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm định, phê duyệt đề án 1. Sở Công Thương đánh giá, thẩm định đề án theo Quy định này trước 30/5 hàng năm. 2. Sở Công Thương phối hợp với Sở Tài chính tổng hợp các đề án trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trước năm kế hoạch.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Khen thưởng và xử lý vi phạm. 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện tốt Quy định này, có nhiều thành tích trong triển khai thực hiện đầu tư thì được khen thưởng theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm các nội dung tại Quy định này thì tùy theo đối tượng, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Khen thưởng và xử lý vi phạm.
- 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện tốt Quy định này, có nhiều thành tích trong triển khai thực hiện đầu tư thì được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
- 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm các nội dung tại Quy định này thì tùy theo đối tượng, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
- Điều 12. Thẩm định, phê duyệt đề án
- 1. Sở Công Thương đánh giá, thẩm định đề án theo Quy định này trước 30/5 hàng năm.
- 2. Sở Công Thương phối hợp với Sở Tài chính tổng hợp các đề án trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trước năm kế hoạch.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quản lý kinh phí xúc tiến thương mại Sau khi các đề án được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, các đơn vị chủ trì tiếp nhận kinh phí và triển khai thực hiện chương trình xúc tiến thương mại theo quy định.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Điều khoản chuyển tiếp. Nhà đầu tư có dự án được cấp giấy chứng nhận đầu tư trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành được thực hiện như sau: 1. Được hưởng chính sách hỗ trợ cho thời gian còn lại của dự án tính từ ngày Quy định này có hiệu lực thi hành. 2. Được hỗ trợ cho các hạng mục đầu tư, gói thầu của dự án thực hiện sa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Điều khoản chuyển tiếp.
- Nhà đầu tư có dự án được cấp giấy chứng nhận đầu tư trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành được thực hiện như sau:
- 1. Được hưởng chính sách hỗ trợ cho thời gian còn lại của dự án tính từ ngày Quy định này có hiệu lực thi hành.
- Điều 13. Quản lý kinh phí xúc tiến thương mại
- Sau khi các đề án được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, các đơn vị chủ trì tiếp nhận kinh phí và triển khai thực hiện chương trình xúc tiến thương mại theo quy định.
Left
Điều 14.
Điều 14. Điều chỉnh và chấm dứt thực hiện đề án 1. Trong trường hợp có yêu cầu điều chỉnh, thay đổi nội dung hoặc chấm dứt Chương trình, Đơn vị thực hiện chương trình phải có văn bản báo cáo rõ lý do và đề nghị phương án gửi Sở Công Thương. 2. Trường hợp xét thấy cần thay đổi nội dung chương trình cho phù hợp với mục tiêu, yêu cầu và t...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Điều khoản thi hành. 1. Quy định này được áp dụng thống nhất trên phạm vi tỉnh Gia Lai. 2. Những dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh không được hưởng các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Quy định này nếu dự án do cơ quan đăng ký đầu tư quyết định chấm dứt hoạt động theo quy định tại Khoản 2, Điều 48, Luật Đầu tư năm 2014. 3. Trong quá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy định này được áp dụng thống nhất trên phạm vi tỉnh Gia Lai.
- Những dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh không được hưởng các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Quy định này nếu dự án do cơ quan đăng ký đầu tư quyết định chấm dứt hoạt động theo quy định tại Khoản 2, Điề...
- 3. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng mắc, các sở, ngành
- 1. Trong trường hợp có yêu cầu điều chỉnh, thay đổi nội dung hoặc chấm dứt Chương trình, Đơn vị thực hiện chương trình phải có văn bản báo cáo rõ lý do và đề nghị phương án gửi Sở Công Thương.
- 2. Trường hợp xét thấy cần thay đổi nội dung chương trình cho phù hợp với mục tiêu, yêu cầu và tình hình cụ thể, Sở Công Thương trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
- Trường hợp phát hiện Đơn vị thực hiện chương trình và các đơn vị tham gia chương trình có sai phạm trong việc thực hiện các mục tiêu, yêu cầu, nội dung, tiến độ Đề án hoặc xét thấy nội dung Đề án k...
- Left: Điều 14. Điều chỉnh và chấm dứt thực hiện đề án Right: Điều 14. Điều khoản thi hành.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của các sở, ngành, địa phương 1. Sở Công Thương a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan giám sát, kiểm tra việc thực hiện Chương trình, bảo đảm chương trình được thực hiện theo đúng yêu cầu, mục tiêu, nội dung, tiến độ và quy định của pháp luật. b) Chịu trách nhiệm theo dõi, tổng hợp việc thực hiện chương tr...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nguyên tắc áp dụng chính sách hỗ trợ đầu tư. 1. Nhà đầu tư được hưởng chính sách hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Điều 5 và Điều 6 Quy định này khi đáp ứng các điều kiện sau: a) Có dự án đầu tư thuộc ngành, nghề hỗ trợ đầu tư tại Điều 4 Quy định này; b) Thực hiện các nội dung tại Điều 2 Quy định này. 2. Mỗi dự án đầu tư chỉ được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nguyên tắc áp dụng chính sách hỗ trợ đầu tư.
- 1. Nhà đầu tư được hưởng chính sách hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Điều 5 và Điều 6 Quy định này khi đáp ứng các điều kiện sau:
- a) Có dự án đầu tư thuộc ngành, nghề hỗ trợ đầu tư tại Điều 4 Quy định này;
- Điều 15. Trách nhiệm của các sở, ngành, địa phương
- 1. Sở Công Thương
- a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan giám sát, kiểm tra việc thực hiện Chương trình, bảo đảm chương trình được thực hiện theo đúng yêu cầu, mục tiêu, nội dung, tiến độ và quy định của phá...
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì 1. Tổ chức thực hiện các đề án đã được phê duyệt theo đúng mục tiêu, nội dung, tiến độ; đảm bảo sử dụng kinh phí tiết kiệm, có hiệu quả và chịu trách nhiệm về nội dung chi theo đúng chế độ tài chính quy định hiện hành. 2. Đối với đề án có nhiều đơn vị tham gia, đơn vị chủ trì có trách nhiệm phối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều khoản chung Các nội dung không quy định tại quy định này được thực hiện theo Quyết định 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng chính phủ và Thông tư 171/2014/TT-BTC ngày 14/11/2014 của Bộ Tài chính. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.