Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi Mục 5, Điểm a, Khoản 3, Điều 1, Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 của UBND tỉnh phê duyệt Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bình Phước giai đoạn 2011 - 2020

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi Mục 5, Điểm a, Khoản 3, Điều 1, Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 của UBND tỉnh phê duyệt Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bình Phước giai đoạn 2011 - 2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Mục 5, Điểm a, Khoản 3, Điều 1, Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 của UBND tỉnh phê duyệt Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bình Phước giai đoạn 2011 - 2020, cụ thể: - Đưa 20,43 ha rừng phòng hộ biên giới trong tổng diện tích 4.890 ha rừng phòng hộ biên giới của huyện Lộc Ninh ra khỏi Quy hoạch 03 loạ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi Mục 5, Điểm a, Khoản 3, Điều 1, Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 của UBND tỉnh phê duyệt Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bình Phước giai đoạn 2011 - 2020, cụ thể:
  • Đưa 20,43 ha rừng phòng hộ biên giới trong tổng diện tích 4.890 ha rừng phòng hộ biên giới của huyện Lộc Ninh ra khỏi Quy hoạch 03 loại rừng giai đoạn 2011
  • 2020. Lý do: Trùng với khu vực xin cấp phép khai thác dự án xây dựng nhà máy xi măng Bình Phước đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 931/QĐ-TTg ngày 19/8/2013 về việc chuyển mục...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Các nội dung khác không được sửa đổi, tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 của UBND tỉnh phê duyệt Quy hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Bình Phước giai đoạn 2011 - 2020.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Xây dựng, Giao thông vận tải, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp, Kho bạc Nhà nước Bình Phước, Ban Quản lý Khu kinh tế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng...

Open section

The right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Xây dựng, Giao thông vận tải, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư phá...
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
  • Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Các nội dung khác không được sửa đổi, tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 của UBND tỉnh phê duyệt Quy hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Bình Phước giai... Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 03/20 17 /Q Đ-UBND ng ày 20 tháng 01 năm 20 1 6 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Lộc Ninh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu 1. Sở Xây dựng kiểm tra công tác nghiệm thu các loại công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh gồm: Công trình dân dụng; công trình công nghiệp vật liệu xây dựng, công trình công nghiệp nhẹ; công trình hạ tầng kỹ thuật; công trình giao thông trong đô thị (trừ công trình đường sắt, công trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu
  • 1. Sở Xây dựng kiểm tra công tác nghiệm thu các loại công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh gồm: Công trình dân dụng
  • công trình công nghiệp vật liệu xây dựng, công trình công nghiệp nhẹ
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường
  • Chủ tịch UBND huyện Lộc Ninh

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung việc phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, chủ sở hữu, người quản lý, sử dụng công trình, nhà thầu trong nước, nhà thầu nước ngoài, các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến công tác quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng. 2. Đối...
Chương II Chương II QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Điều 4. Điều 4. Trình tự kiểm tra công tác nghiệm thu 1. Đối với công trình quy định tại Điều 3 của Quy định này, trong thời gian 15 ngày kể từ ngày khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải báo cáo thông tin công trình bằng văn bản theo Mẫu số 01, Phụ lục số V, Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết...
Điều 5. Điều 5. Nội dung kiểm tra công tác nghiệm thu Bao gồm kiểm tra sự tuân thủ các quy định về công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng của chủ đầu tư và các nhà thầu tham gia hoạt động xây dựng trong khảo sát, thiết kế, thi công, giám sát và quản lý dự án xây dựng công trình theo quy định của Nghị định số 46/2015/NĐ-CP và quy định...
Điều 6. Điều 6. Điều kiện để đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng gồm: 1. Công trình, hạng mục công trình phải được nghiệm thu công việc xây dựng theo quy định tại Điều 27, nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận thi công xây dựng theo quy định tại Điều 30 và nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình đưa vào...
Điều 7. Điều 7. Những loại công trình phải được kiểm tra công tác nghiệm thu trước khi đưa vào sử dụng 1. Công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách. 2. Công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn cộng đồng quy định tại Phụ lục II của Nghị định số 46/2015/NĐ-CP. 3. Công trình có ảnh hưởng lớn đến môi trường ngoài các...